wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Hàn bài 8

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Món ăn nào được coi là món ăn " linh hồn" của Hàn Quốc

a)

비빔밥

b)

김밥

c)

김치

d)

라면

2.

Từ nào có nghĩa là " hóa đơn"

a)

연수증

b)

계산하다

c)

종업원

d)

테이블

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 볶_밥

a)

b)

c)

d)

4.

Câu " Chúc bạn ăn ngon miệng" trong tiếng Hàn nghĩa là gì?

a)

맛있게 드세요

b)

얼마예요?

c)

뭘 드시겠어요?

d)

콜라 좀 더 주세요

5.

Câu : "Hãy ngồi ở đây" nói như thế nào trong tiếng Hàn

a)

문을 여세요

b)

문을 닫으세요

c)

여기에 앉으세요

d)

잠깐만 기다리세요

6.

숟가락: Nghĩa là gì?

a)

Đũa

b)

Bàn

c)

Menu

d)

Thìa

7.

"Canh tương không mặn" tiếng Hàn viết như thế nào?

a)

된장찌개가 짜요

b)

된장찌개가 맛있어요.

c)

된장찌개가 짜지 않아요

d)

된장찌개가 싱거워요

8.

Đây là món gì?

a)

김밥

b)

볶음밥

c)

비빔밥

d)

반찬

9.

Hãy trả lời câu hỏi: 뭐가 맛있어요?

a)

삼겹살이 맛없어요

b)

불고기가 맵지 않아요

c)

냉면이 맛있어요

d)

갈비탕을 먹고 싶어요

10.

Khi có khách bước nhà hàng để dùng bữa , người phục vụ đón kháchsẽ nói gì?

a)

어서 오세요

b)

뭘 먹겠어요?

c)

맛있게 드세요

d)

잠깐만 기다리세요