wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ tiếng Việt

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

2.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

3.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

4.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

5.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

6.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

7.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

8.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

9.

Dòng nào sau đây chứa toàn từ đơn?

a)

thuồng luồng, cây, hoa, ra-di-ô

b)

cây cối, hoa, cỏ, bút

c)

đẹp, nhiều, ra-đi-ô, rả rích

d)

mũ cối, xe đạp, hư, xinh

10.

nối dõi

a)

kế tục

b)

kế nghiệp

c)

kế tự

d)

kế thừa

e)

kế cận

11.

Tính toán, ghi chép tình hình tăng giảm vốn và thu chi trong một xí nghiệp

a)

kế nghiệp

b)

kế tự

c)

kế thừa

d)

kế cận

e)

kế toán

12.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

13.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

14.

Từ nào không phải từ ghép chính phụ trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

15.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

16.

Trong các dòng sau, dòng nào có từ “Ngân hàng” là nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ?

a)

Ngân hàng máu; ngân hàng đề thi

b)

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

c)

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

17.

Bắc Bình Vương lấy làm phải, bèn cho đắp đàn ở trên núi Bân, tế cáo trời đất cùng các thần sông, thần núi, chế ra áo cổn mũ miện, lên ngôi hoàng đế, đổi năm thứ 11 niên hiệu Thái Đức của vua Tây Sơn Nguyễn Nhạc làm năm đầu niên hiệu Quang Trung. Lễ xong, hạ lệnh xuất quân, hôm ấy nhằm vào ngày 25 tháng chạp năm Mậu Thân (1788).

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ Hán Việt?

a)

Trời đất

b)

Hoàng đế

c)

Tế cáo

d)

Niên hiệu

18.

Câu thơ “Buồn trông nội cỏ rầu rầu/ Chân mây mặt đất một màu xanh xanh” từ nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

Buồn trông

b)

Chân mây

c)

Nội cỏ

d)

Rầu rầu

19.

Trong câu thơ “Ngày xuân em hãy còn dài/ Xót tình máu mủ thay lời nước non” từ xuân được sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc chỉ mùa xuân

b)

Nghĩa chuyển chỉ tuổi trẻ

c)

Nghĩa Hán Việt vì đây là từ mượn

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

21.

Từ “lướt thướt” trong câu “Gió tây lướt thướt bay qua rừng….” (Trích “Rừng thảo quả” - Ma Văng Kháng) cho em hiểu điều gì về ngọn gió tây?

a)

Ngọn gió tây thổi mạnh.

b)

Ngọn gió mang theo nhiều hơi nước.

c)

Ngọn gió tây nhẹ nhàng, kéo dài.

d)

Ngọn gió tây rất khô và nóng.

22.

Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

thiên địa

b)

thiên tai

c)

thiên hạ

d)

thiên hướng

23.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghiã với từ “Sơn hà”?

a)

Sông núi

b)

Giang sơn

c)

nước non

d)

Sơn thủy.

24.

Chữ “thiên” trong từ nào không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

thiên thư

c)

thiên hạ

d)

thiên thanh

25.

Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với "hữu" trong "bằng hữu"?

a)

hữu ngạn. (3)

b)

hữu hạn. (2)

c)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

d)

hiền hữu. (1)