NEW
Font size
WorksheetsTMĐT 301-350
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Nhận định nào không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng?
Có thể trả toàn bộ hoặc một phần số dư phát sinh trong tháng
Được hưởng lãi suất trên số dư tài khoản
Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài sản thế chấp
Có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
Chỉ ra các lợi ích của thẻ thông minh so với thẻ từ:
An toàn hơn
Được chấp nhận rộng rãi hơn
Thuận tiện trong lưu trữ
Quản lý tài khoản dễ dàng hơn
Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là:
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán
Ngân hàng phát hành thẻ
Ngân hàng thanh toán
Một cách gọi khác
Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, Internet bằng cách vào website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán là dịch vụ gì?
Ngân hàng điện tử
Hóa đơn điện tử
Ví thanh toán
Séc điện tử
Thẻ nào sau đây cho phép khách hàng sửa đi hoặc xoá bỏ các thông tin lưu trữ trên thẻ:
Thẻ thông minh
Thẻ ghi nợ
Thẻ tín dụng
Thẻ lưu giữ giá trị
Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau:
Thẻ tín dụng
Thẻ trả phí
Thẻ ghi nào
Thẻ lưu trữ giá trị
Đâu là ưu thế của thanh toán điện tử:
Không hạn chế về không gian
Không hạn chế về thời gian
Hạn chế lượng sử dụng tiền mặt
Tất cả đáp án
Ai là đối tượng không tham gia trong các hoạt động thanh toán điện tử
Nhà lập pháp
Khách hàng
Ngân hàng
Người bán hàng
Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:
Thẻ thông minh
Thẻ rút tiền mặt (ATM)
Thẻ mua hàng
Thẻ lưu trữ giá trị
Các tổ chức thẻ quốc tế là:
Visa
American Express
EuroPay
Tất cả các đáp án
Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất:
Ví điện tử
Chuyển khoản
Gửi tiền qua bưu điện
Thẻ tín dụng
Trong quy trình thanh toán thẻ trực tuyến, thông tin thẻ được truyền từ nh cung cấp dịch vụ thanh toán tới đơn vị nào sau đây để xác thực:
Ngân hàng phát hành thẻ
Tài khoản của khách hàng
Ngân hàng của người bán
Trung gian thanh toán
Khách hàng có thể sử dụng thẻ tín dụng để:
Mua hàng hóa và dịch vụ
Rút tiền mặt
Thanh toán hóa đơn
Cả 3 đáp án
Hình thức thanh toán với những đơn hàng có giá trị thấp hơn 10USD là:
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ
Vi thanh toán
Tất cả các phương án
Các thông tin cung cấp trên séc điện tử:
Tên chủ tài khoản
Loại tài khoản ngân hàng
Số tiền thanh toán
Tất cả các đáp án
Thanh toán bằng hóa đơn điện tử có sự tham gia của:
Người lập hóa đơn
Nhà cung cấp dịch vụ tài chính của người lập hóa đơn
Ngân hàng của người mua
Cả 3 đối tượng
Loại nào không được xếp vào 1 trong 3 loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay:
Thẻ thông minh
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ
Thẻ mua hàng
Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là:
Thanh toán
Xác thực
Phê duyệt
Mua hàng
Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:
Thẻ thông minh
Thẻ rt tiền mặt (ATM)
Thẻ mua hàng
Thẻ lưu trữ giá trị
Để có thể chấp nhận thanh toán trực tuyến trên website, người bán hàng thường đăng ký tài khoản chấp nhận thanh toán tại đâu?
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử
Ngân hàng của người bán
Ngân hàng của người mua
Một đáp án khác
Thẻ giả mạo trùng với thẻ đang lưu hành là rủi ro đối với:
Ngân hàng phát hành thẻ
Ngân hàng thanh toán
Chủ thẻ
Tất cả các đối tượng
Trong quy trình mua hàng trực tuyến sử dụng thẻ tín dụng, đơn vị nào có quyền cấp phép xử lý giao dịch:
Nh cung cấp dịch vụ thanh toán
Ngân hàng của người bán
Trung tâm xử lý dữ liệu thẻ
Ngân hàng của người mua
Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử:
Tính độc lập
Tính thông dụng
Tính dễ sử dụng
Tất cả các phương án
Các công cụ được sử dụng trong thanh toán điện tử:
Thiết bị giao dịch tự động (ATM)
Máy bán hàng tự động (PoS)
Website
Tất cả các công cụ
Thẻ thông minh có khả năng lưu trữ thông tin:
Tiền sử bệnh tật
Thông tin cá nhân của người sở hữu thẻ
Thông tin các loại thẻ thanh toán
Tất cả các yếu tố
Liên minh thẻ lớn nhất Việt Nam là:
Smartlink
VNBC
Banknetvn
Một liên minh thẻ khác
Chữ ký điện tử được tạo lập dưới hình thức:
Từ, số
Ký hiệu, hình ảnh
Âm thanh
Cả 3 đáp án
Kỹ thuật mã hoá nào có sự tham gia của bên tin cậy thứ ba:
Mã hoá khoá công khai
Mã hoá bằng hm HASH (hm băm)
Mã hoá khoá bí mật
Không kỹ thuật nào
Chuẩn thẻ chip đang được sử dụng phổ biến trên thế giới:
Chuẩn EMV
Chuẩn MVE
Chuẩn VME
Tất cả các phương án đều sai
Kỹ thuật được sử dụng để bảo vệ hệ thống mạng nội bộ của doanh nghiệp:
Bức tường lửa
Mã hoá hm HASH (hm băm)
Chương trình theo dõi và phát hiện xâm nhập
Lớp cắm an toàn (SSL)
Chỉ ra loại phí m chủ thẻ tín dụng không phải trả :
Phí thay đổi hạn mức tín dụng
Phí chậm thanh toán
Phí thường niên
Phí báo mất thẻ tại ngân hàng phát hành thẻ.
Chargeback (khách hàng đòi lại tiền) là rủi ro trong thanh toán thẻ của đối tượng :
Ngân hàng phát hành thẻ
Ngân hàng thanh toán thẻ
Cơ sở chấp nhận thanh toán thẻ
Chủ thẻ
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng:
Không phải trả bất kỳ một khoản lãi suất nào
Chi tiêu trước trả tiền sau
Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài khoản hoặc tài sản thế chấp
Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
Bảo Kim là một cổng thanh toán trực tuyến. Dịch vụ mà Bảo Kim cung cấp là:
Thẻ tín dụng
Thẻ ATM
Ví điện tử
Séc điện tử
Chứng thực điện tử là biện pháp nhằm:
Xác thực các bên tham gia giao dịch
Kiểm soát việc truy cập vào các hệ thống thông tin
Xác định hàng hóa của các bên tham gia
Tính chính xác của nội dung thông tin
Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử :
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán
Ngân hàng phát hành
Ngân hàng thanh toán
Một cách gọi khác
Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:
Tiền mặt
Vi thanh toán
Chuyển khoản truyền thống
Séc giấy
Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là:
Thanh toán
Xác thực
Phê duyệt
Mua hàng
Đặc điểm nào là đặc điểm của thẻ ghi nợ:
Sử dụng để rút tiền mặt
Không được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản
Chi tiêu trước, trả tiền sau
Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với việc chi tiêu
Thư tín dụng trong than toán toàn cầu
Được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử
Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2B
Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2C
Đại diện cho người mua
Yêu cầu của một hệ thống thanh toán điện tử
Tính co dãn
Tính sẵn sàng
Tính toàn vẹn
Tính chống từ chối
Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc điểm nào
Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản
Chi tiêu trước, trả tiền sau
Cho phép chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu
Đặc điểm nào sau đây là chính xác với thẻ ghi nợ
Chi tiêu trên tài khoản thanh toán của khách hàng tại ngân hàng phát hành thẻ
Chi tiêu trên tài khoản của người bán tại ngân hàng phát hành thẻ
Vay một khoản tiền từ ngân hàng của người bán
Vay một khoản tiền từ ngâ hàng phát hành thẻ
Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán điện tử
Không bị hạn chế về không gian
Không bị hạn chế về thời gian
An toàn tuyệt đối cho các thông tin thanh toán
Thanh toán diễn ra nhanh chóng
Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:
Thẻ tín dụng
Hóa đơn điện tử
Hối phiếu điện tử
Séc điện tử
Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:
Tiền mặt
Thẻ thông minh
Chuyển khoản truyền thống
Séc giấy
Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:
Thẻ lưu trữ giá trị
Hối phiếu điện tử
Séc điện tử
Ví điện tử
Kiểm tra quá trình truy cập tài nguyên là thực hiện công việc:
Kiểm soát
Xác thực
Cấp phép
Chống từ chối
Mật khẩu là biện pháp kỹ thuật đảm bảo:
Kiểm soát truy cập và xác thực
Kỹ thuật mã hóa thông tin
Chứng thực điện tử
Sử dụng lớp cắm an toàn (SSL)
Đảm bảo cho các thông tin trao đi hai chiều không bị biến đi trong quá trình truyền là thực hiện công việc:
Toàn vẹn thông tin
Xác thực thông tin
Kiểm soát thông tin
Chống phủ định thông tin
