wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT 301-350

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng?

a)

Có thể trả toàn bộ hoặc một phần số dư phát sinh trong tháng

b)

Được hưởng lãi suất trên số dư tài khoản

c)

Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài sản thế chấp

d)

Có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

2.

Chỉ ra các lợi ích của thẻ thông minh so với thẻ từ:

a)

An toàn hơn

b)

Được chấp nhận rộng rãi hơn

c)

Thuận tiện trong lưu trữ

d)

Quản lý tài khoản dễ dàng hơn

3.

Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng phát hành thẻ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Một cách gọi khác

4.

Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, Internet bằng cách vào website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán là dịch vụ gì?

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Hóa đơn điện tử

c)

Ví thanh toán

d)

Séc điện tử

5.

Thẻ nào sau đây cho phép khách hàng sửa đi hoặc xoá bỏ các thông tin lưu trữ trên thẻ:

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ lưu giữ giá trị

6.

Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ trả phí

c)

Thẻ ghi nào

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

7.

Đâu là ưu thế của thanh toán điện tử:

a)

Không hạn chế về không gian

b)

Không hạn chế về thời gian

c)

Hạn chế lượng sử dụng tiền mặt

d)

Tất cả đáp án

8.

Ai là đối tượng không tham gia trong các hoạt động thanh toán điện tử

a)

Nhà lập pháp

b)

Khách hàng

c)

Ngân hàng

d)

Người bán hàng

9.

Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

10.

Các tổ chức thẻ quốc tế là:

a)

Visa

b)

American Express

c)

EuroPay

d)

Tất cả các đáp án

11.

Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất:

a)

Ví điện tử

b)

Chuyển khoản

c)

Gửi tiền qua bưu điện

d)

Thẻ tín dụng

12.

Trong quy trình thanh toán thẻ trực tuyến, thông tin thẻ được truyền từ nh cung cấp dịch vụ thanh toán tới đơn vị nào sau đây để xác thực:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Tài khoản của khách hàng

c)

Ngân hàng của người bán

d)

Trung gian thanh toán

13.

Khách hàng có thể sử dụng thẻ tín dụng để:

a)

Mua hàng hóa và dịch vụ

b)

Rút tiền mặt

c)

Thanh toán hóa đơn

d)

Cả 3 đáp án

14.

Hình thức thanh toán với những đơn hàng có giá trị thấp hơn 10USD là:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Vi thanh toán

d)

Tất cả các phương án

15.

Các thông tin cung cấp trên séc điện tử:

a)

Tên chủ tài khoản

b)

Loại tài khoản ngân hàng

c)

Số tiền thanh toán

d)

Tất cả các đáp án

16.

Thanh toán bằng hóa đơn điện tử có sự tham gia của:

a)

Người lập hóa đơn

b)

Nhà cung cấp dịch vụ tài chính của người lập hóa đơn

c)

Ngân hàng của người mua

d)

Cả 3 đối tượng

17.

Loại nào không được xếp vào 1 trong 3 loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay:

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ mua hàng

18.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là:

a)

Thanh toán

b)

Xác thực

c)

Phê duyệt

d)

Mua hàng

19.

Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ rt tiền mặt (ATM)

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

20.

Để có thể chấp nhận thanh toán trực tuyến trên website, người bán hàng thường đăng ký tài khoản chấp nhận thanh toán tại đâu?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Ngân hàng của người mua

d)

Một đáp án khác

21.

Thẻ giả mạo trùng với thẻ đang lưu hành là rủi ro đối với:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Ngân hàng thanh toán

c)

Chủ thẻ

d)

Tất cả các đối tượng

22.

Trong quy trình mua hàng trực tuyến sử dụng thẻ tín dụng, đơn vị nào có quyền cấp phép xử lý giao dịch:

a)

Nh cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Trung tâm xử lý dữ liệu thẻ

d)

Ngân hàng của người mua

23.

Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tính độc lập

b)

Tính thông dụng

c)

Tính dễ sử dụng

d)

Tất cả các phương án

24.

Các công cụ được sử dụng trong thanh toán điện tử:

a)

Thiết bị giao dịch tự động (ATM)

b)

Máy bán hàng tự động (PoS)

c)

Website

d)

Tất cả các công cụ

25.

Thẻ thông minh có khả năng lưu trữ thông tin:

a)

Tiền sử bệnh tật

b)

Thông tin cá nhân của người sở hữu thẻ

c)

Thông tin các loại thẻ thanh toán

d)

Tất cả các yếu tố

26.

Liên minh thẻ lớn nhất Việt Nam là:

a)

Smartlink

b)

VNBC

c)

Banknetvn

d)

Một liên minh thẻ khác

27.

Chữ ký điện tử được tạo lập dưới hình thức:

a)

Từ, số

b)

Ký hiệu, hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án

28.

Kỹ thuật mã hoá nào có sự tham gia của bên tin cậy thứ ba:

a)

Mã hoá khoá công khai

b)

Mã hoá bằng hm HASH (hm băm)

c)

Mã hoá khoá bí mật

d)

Không kỹ thuật nào

29.

Chuẩn thẻ chip đang được sử dụng phổ biến trên thế giới:

a)

Chuẩn EMV

b)

Chuẩn MVE

c)

Chuẩn VME

d)

Tất cả các phương án đều sai

30.

Kỹ thuật được sử dụng để bảo vệ hệ thống mạng nội bộ của doanh nghiệp:

a)

Bức tường lửa

b)

Mã hoá hm HASH (hm băm)

c)

Chương trình theo dõi và phát hiện xâm nhập

d)

Lớp cắm an toàn (SSL)

31.

Chỉ ra loại phí m chủ thẻ tín dụng không phải trả :

a)

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

b)

Phí chậm thanh toán

c)

Phí thường niên

d)

Phí báo mất thẻ tại ngân hàng phát hành thẻ.

32.

Chargeback (khách hàng đòi lại tiền) là rủi ro trong thanh toán thẻ của đối tượng :

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Ngân hàng thanh toán thẻ

c)

Cơ sở chấp nhận thanh toán thẻ

d)

Chủ thẻ

33.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng:

a)

Không phải trả bất kỳ một khoản lãi suất nào

b)

Chi tiêu trước trả tiền sau

c)

Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài khoản hoặc tài sản thế chấp

d)

Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

34.

Bảo Kim là một cổng thanh toán trực tuyến. Dịch vụ mà Bảo Kim cung cấp là:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ATM

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

35.

Chứng thực điện tử là biện pháp nhằm:

a)

Xác thực các bên tham gia giao dịch

b)

Kiểm soát việc truy cập vào các hệ thống thông tin

c)

Xác định hàng hóa của các bên tham gia

d)

Tính chính xác của nội dung thông tin

36.

Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử :

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Một cách gọi khác

37.

Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tiền mặt

b)

Vi thanh toán

c)

Chuyển khoản truyền thống

d)

Séc giấy

38.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là:

a)

Thanh toán

b)

Xác thực

c)

Phê duyệt

d)

Mua hàng

39.

Đặc điểm nào là đặc điểm của thẻ ghi nợ:

a)

Sử dụng để rút tiền mặt

b)

Không được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản

c)

Chi tiêu trước, trả tiền sau

d)

Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với việc chi tiêu

40.

Thư tín dụng trong than toán toàn cầu

a)

Được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử

b)

Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2B

c)

Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2C

d)

Đại diện cho người mua

41.

Yêu cầu của một hệ thống thanh toán điện tử

a)

Tính co dãn

b)

Tính sẵn sàng

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính chống từ chối

42.

Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc điểm nào

a)

Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản

b)

Chi tiêu trước, trả tiền sau

c)

Cho phép chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

d)

Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu

43.

Đặc điểm nào sau đây là chính xác với thẻ ghi nợ

a)

Chi tiêu trên tài khoản thanh toán của khách hàng tại ngân hàng phát hành thẻ

b)

Chi tiêu trên tài khoản của người bán tại ngân hàng phát hành thẻ

c)

Vay một khoản tiền từ ngân hàng của người bán

d)

Vay một khoản tiền từ ngâ hàng phát hành thẻ

44.

Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán điện tử

a)

Không bị hạn chế về không gian

b)

Không bị hạn chế về thời gian

c)

An toàn tuyệt đối cho các thông tin thanh toán

d)

Thanh toán diễn ra nhanh chóng

45.

Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Hóa đơn điện tử

c)

Hối phiếu điện tử

d)

Séc điện tử

46.

Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tiền mặt

b)

Thẻ thông minh

c)

Chuyển khoản truyền thống

d)

Séc giấy

47.

Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:

a)

Thẻ lưu trữ giá trị

b)

Hối phiếu điện tử

c)

Séc điện tử

d)

Ví điện tử

48.

Kiểm tra quá trình truy cập tài nguyên là thực hiện công việc:

a)

Kiểm soát

b)

Xác thực

c)

Cấp phép

d)

Chống từ chối

49.

Mật khẩu là biện pháp kỹ thuật đảm bảo:

a)

Kiểm soát truy cập và xác thực

b)

Kỹ thuật mã hóa thông tin

c)

Chứng thực điện tử

d)

Sử dụng lớp cắm an toàn (SSL)

50.

Đảm bảo cho các thông tin trao đi hai chiều không bị biến đi trong quá trình truyền là thực hiện công việc:

a)

Toàn vẹn thông tin

b)

Xác thực thông tin

c)

Kiểm soát thông tin

d)

Chống phủ định thông tin