wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 8, ÔN TẬP HKII,

Total questions: 73

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?

a)
  • Địa chỉ tương đối

b)
  • Địa chỉ tuyệt đối

c)
  • Địa chỉ hỗn hợp

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Địa chỉ tương đối có đặc điểm?

a)
  • Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

b)
  • Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

c)
  • Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?

a)
  • Địa chỉ hỗn hợp

b)
  • Địa chỉ tương đối

c)
  • Địa chỉ tuyệt đối

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)
  • $

b)
  • &

c)
  • #

d)
  • %

5.

Ô E4 chứa công thức: =C4*D4

Khi sao chép công thức từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là?

a)
  • =C4/D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C5*D5

d)
  • Đáp án khác

6.

Phần mềm bảng Excel có mấy địa chỉ ô tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Địa chỉ tương đối là địa chỉ không có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

b)

Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

c)

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ ô tính có dấu chỉ được thêm vào trước tên cột hoặc tên hàng.

d)

Chỉ có hai loại địa chỉ ô tính là địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối.

8.

Điền vào chỗ (...).

Khi sao chép công thức, địa chỉ của ô tính trong công thức ..................... tương ứng với sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức.

Địa chỉ ô tính (bao gồm ..........................., địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là .........................

a)

thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tương đối.

b)

thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tuyệt đối.

c)

địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tương đối.

d)

địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tuyệt đối.

9.

Em hãy chọn phương án đúng.

Công thức tại ô C1 là =A1*B1.

Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là?

a)

=C1*D2

b)

  =C2*D1

c)

=C2*D2

d)

=B2*C2

10.

Trong công thức Doanh thu của công ti = Doanh thu * Tỉ lệ, giá trị nào là cố định?

a)
  • Tỉ lệ

b)
  • Doanh thu của công ty

c)
  • Doanh thu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Để lọc dữ liệu em sử dụng Dải lệnh nào?

a)

Data

b)

Home

c)

File

d)

View

12.

Để sắp xếp dữ liệu em sử dụng thẻ nào?

a)

Sort

b)

Filter

c)

Data

d)

OK

13.

Để Lọc dữ liệu em sử dụng thẻ nào?

a)

Sort

b)

Filter

c)

Data

d)

OK

14.

Để sắp xếp dữ liệu trong Excel, bạn sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Data

b)

Sort & Filter

c)

Sort

d)

OK

15.

Để Lọc dữ liệu em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Data

b)

Sort & Filter

c)

Sort

d)

OK

16.

Sắp xếp dữ liệu có mấy dạng?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

17.

Trong thực tế, việc sắp xếp dữ liệu có thể được thực hiện theo những cách nào?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí

c)

Sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí và theo nhiều tiêu chí

d)

Chỉ có sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí

18.

Để sắp xếp danh sách học sinh theo điểm số và tên, bạn cần chọn thêm lệnh nào?

a)

Add Level

b)

Delete Level

c)

Coppy Level

d)

My dada has headers

19.

Để KHÔNG sắp xếp dòng tiêu đề khi thực hiện sắp xêp dữ liệu theo nhiều tiêu chí em cần chọn thêm lệnh nào?

a)

Add Level

b)

Delete Level

c)

Coppy Level

d)

My dada has headers

20.

Để bỏ lọc dữ liệu em cần chọn lệnh nào?

a)

Chọn Select All

b)

Chọn lại lệnh Filter

c)

Không thể bỏ chế độ lọc

d)

Chọn OK

21.

 Câu 2: Phần mềm chỉnh sửa ảnh là công cụ giúp?

a)
  • Em tạo ra một hình ảnh


b)
  • Em thay đổi một hình ảnh mới 

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Câu 4: Phần mềm chỉnh sửa ảnh có thể được cài đặt ở?

a)
  • Trên máy tính

b)
  • Chạy trực tuyến trên Internet

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Câu 5: Đâu là chức năng của phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)
  • Tạo mới ảnh

b)
  • Chỉnh sửa ảnh

c)
  • Chuyển đổi ảnh sang các định dạng và độ phân giải khác nhau

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
24.

Câu 8: Nội dung bức ảnh có thể được thể hiện qua?

a)
  • Cảnh nền

b)
  • Con người

c)
  • Đồ vật

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
25.

Câu 10: Phần mềm chỉnh sửa xử lí ảnh cung cấp các công cụ chọn giúp em chọn đối tượng để?

a)
  • Dễ dàng chỉnh sửa

b)
  • Thực hiện các thao tác khác nhau cho từng phần ảnh riêng biệt
c)
  • Không ảnh hưởng đối tượng khác

d)
  • Đáp án khác

26.

Câu 11: Khi một đối tượng được chọn thì?

a)
  • Các thao tác xử lí áp dụng cho tất cảc các đối tượng

b)
  • Các thao tác xử lí chỉ áp dụng cho chính đối tượng đó
c)

Các thao tác xử lí áp dụng với các đối tượng xung quanh

d)

Đáp án khác

27.

Trong xử lí ảnh, người ra có thể sử dụng kĩ thuật nào để hỗ trợ chỉnh sửa?

a)
  • Phân lớp

b)
  • Làm việc với lớp

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Câu 13: Lớp ảnh nằm dưới cùng các lớp ảnh được gọi là

a)
  • Lớp ảnh cuối

b)
  • Lớp ảnh nền
c)
  • Lớp ảnh đầu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Câu 16: Kỹ thuật làm việc với lớp là?

a)
  • Một kĩ thuật nâng cao của các phần mềm xử lí ảnh

b)
  • Một kĩ thuật đặc trưng của các phần mềm xử lí ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Nhờ kĩ thuật làm việc với lớp mà người sử dụng có thể

a)
  • Dễ dàng thay đổi hỉnh ảnh

b)

Dễ dàng chỉnh sửa các đối tượng

c)
  • Dễ dàng phối trộn nhiều mảng hình ảnh khác nhau

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
31.

Ảnh được tạo nên từ?

a)
  • Nhiều lớp
b)
  • Nhiều đối tượng

c)
  • Nhiều màu sắc

d)
  • Nhiều con người

32.

Câu 20: Cho bức ảnh sau:

Em sẽ sắp xếp các lớp ảnh sau theo thứ tự nào từ dưới lên trên để có bức ảnh như trên?

a)
  • Lớp ảnh nền-> -> lớp 1 lớp 2 -> lớp 3 ->

b)
  • Lớp ảnh nền -> lớp 3 -> lớp 2 -> lớp 1

c)
  • Lớp ảnh nền -> lớp 3 -> lớp 1 -> lớp 2
d)
  • Lớp ảnh nền -> lớp 3 -> lớp 1-> lớp 2

33.

Khi chụp ảnh có thể có cái gì xuất hiện trong ảnh ngoài ý muốn của người chụp?

a)
  • Sự việc

b)
  • Những đối tượng
c)
  • Đáp án khac

34.

Khi có những đối tượng xuất hiện ngoài ý muốn của người chụp thì em có thể?

a)
  • Sử dụng công cụ xoay để loại bỏ những chi tiết không hợp lý

b)
  • Thay đổi kích thước hình ảnh để loại bỏ những chi tiết không hợp lý

c)
  • Sử dụng công cụ cắt để loại bỏ những chi tiết không hợp lí
d)
  • Đáp án khác

35.

Em có thể dùng công cụ xoay hình ảnh trong trường hợp nào dưới đây?

a)
  • Khi có những đối tượng xuất hiện ngoài ý muốn của người chụp

b)
  • Kích thước ảnh quá nhỏ

c)
  • Khi chụp ảnh , máy ảnh có thể bị nghiêng hoặc xoay không đúng hướng
d)
  • Kích thước ảnh quá lớn

36.

Em có thể dùng công cụ xoay hình ảnh trong trường hợp nào dưới đây?

a)
  • Khi có những đối tượng xuất hiện ngoài ý muốn của người chụp

b)
  • Kích thước ảnh quá nhỏ

c)
  • Khi chụp ảnh , máy ảnh có thể bị nghiêng hoặc xoay không đúng hướng
d)
  • Kích thước ảnh quá lớn

37.

Em dùng công cụ cắt để làm gì?

a)
  • Loại bỏ chi tiết không hợp lý

b)
  • Giúp cho bức ảnh có bố cục chặt hơn

c)
  • Thu hút sự chú ý của người xem vào chủ đề bức ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
38.

Em dùng công cụ cắt để làm gì?

a)
  • Loại bỏ chi tiết không hợp lý

b)
  • Giúp cho bức ảnh có bố cục chặt hơn

c)
  • Thu hút sự chú ý của người xem vào chủ đề bức ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
39.

Công cụ xoay giúp em?

a)
  • Loại bỏ chi tiết không hợp lý

b)
  • Giúp cho bức ảnh có bố cục chặt hơn

c)
  • Tăng hoặc giảm dung lượng của tệp ảnh

d)
  • Xoay hình ảnh theo góc xoay và tâm xoay tùy ý
40.

Công cụ thay đổi kích thước giúp em?

a)

Công cụ thay đổi kích thước giúp em?

b)
  • Giảm kích thước hình ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

41.

Đâu là ứng dụng của công cụ thay đổi kích thước hình ảnh?

a)
  • Tăng hoặc giảm dung lượng của tệp ảnh khi muốn gửi dưới dạng tệp đín kèm thư điện tử hoặc tải lên mạng xã hội, website, diễn đàn......
b)
  • Giúp cho bức ảnh có bố cục chặt hơn

c)
  • Thu hút sự chú ý của người xem vào chủ đề bức ảnh

d)
  • Tất cả đều sai

42.

Công cụ giúp em loại bỏ các phần ảnh không hợp lý là?

a)
  • Công cụ Resize

b)
  • Công cụ Rotate

c)
  • Công cụ Crop
d)
  • Đáp án khác

43.

Công cụ giúp em tăng hoặc giảm kích thước ảnh là?

a)
  • Công cụ Resize
b)
  • Công cụ Rotate

c)
  • Công cụ Crop

d)
  • Đáp án khác

44.

Công cụ giúp em xoay ảnh theo góc xoay và tâm xoay tùy ý là?

a)
  • Công cụ Crop

b)
  • Công cụ Resize

c)
  • Công cụ Rotate
d)
  • Đáp án khác

45.

Chèn thêm văn bản vào ảnh là?

a)
  • Cách để ghi chú

b)
  • Cách để gửi gắm thông điệp...

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Em có thể chèn và đặt văn bản vào đâu trong ảnh?

a)
  • Phía trên của ảnh

b)
  • Phía giữa ảnh

c)
  • Vị trí bất kì
d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

47.

Điều gì có thể xảy ra khi chụp ảnh bằng máy ảnh kĩ thuật số?

a)
  • Ảnh có thể quá sáng

b)
  • Ảnh có thể quá tối

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

48.

Vì sao mà ảnh được chụp từ máy ảnh kĩ thuật số có thể trông quá sáng hoặc quá tối?

a)
  • Ánh sáng nơi chịp ảnh

b)
  • Cách đặt các thông số của máy ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Em có thể khắc phục việc ảnh quá sáng hay quá tối bằng cách?

a)
  • Điều chỉnh độ sáng

b)
  • Điều chỉnh độ tương phản 

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

50.

Điều chỉnh độ sáng là gì?

a)
  • Thay đổi mức độ sáng và tối tổng thể của ảnh
b)
  • Làm cho sự khác biệt giữa vùng sáng và vùng tối của ảnh dễ nhận thấy hơn

c)
  • Làm mờ, làm sắc nét ảnh

d)
  • Tất cả đều sai

51.

Điều chỉnh độ mờ là gì?

a)
  • Làm mờ một vùng quá nổi bật trong ảnh
b)
  • Làm cho sự khác biệt giữa vùng sáng và vùng tối của ảnh dễ nhận thấy hơn

c)
  • Làm mờ, làm sắc nét ảnh

d)
  • Tất cả đều sai

52.

Điều chỉnh độ sắc nét là gì

a)
  • Làm mờ một vùng quá nổi bật trong ảnh

b)
  • Làm cho sự khác biệt giữa vùng sáng và vùng tối của ảnh dễ nhận thấy hơn

c)
  • Làm mờ, làm sắc nét ảnh

d)
  • Làm sắc nét riêng một đối tượng hoặc làm mờ nền xung quanh ảnh để làm nổi bật chủ thể bức ảnh
53.

Ảnh có thể nhiễu do đâu?

a)
  • Tăng độ tương phản quá nhiều

b)
  • Tăng độ sáng cho một ảnh quá tối
c)
  • Tăng quá nhiều độ mờ, độ sắc nét

d)

áp án khác

54.

Ảnh có thể mất chi tiết hình ảnh do đâu?

a)
  • Tăng độ tương phản quá nhiều

b)
  • Tăng quá nhiều độ mờ, độ sắc nét

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Việc thêm quá nhiều độ mờ, độ sắc nét có thể dẫn đến việc?

a)
  • Ảnh trông xấu hơn

b)
  • Mất chi tiết của ảnh

c)
  • Cả haj đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Phần mềm xử lí ảnh cung cấp các công cụ để

a)
  • Chèn thêm văn bản

b)
  • Điều chỉnh độ sáng, tối

c)
  • Điều chỉnh độ tương phản....

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
57.

Em hãy chọn đáp án sai

a)
  • Có thể thay đổi phông chữ cho văn bản chèn vào ảnh
b)
  • Có thể tăng hoặc giảm độ sáng của ảnh

c)
  • Tăng độ tương phản cho ảnh là làm cho phần tối sáng hơn, phần sáng tối hơn

d)
  • Có thể làm mờ, làm sắc nét riêng cho từng đối tượng trong ảnh

58.

Đáp án đúng là?

a)
  • Tăng độ tương phản cho ảnh là làm cho phần tối sáng hơn, phần sáng tối hơn
b)
  • Không thể làm mờ làm sắc nét riêng cho từng đối tượng trong ảnh

c)
  • Có thể thay đổi phông chữ cho văn bản chèn vào ảnh

d)
  • Không thể tăng hoặc giảm độ sáng của ảnh

59.

Đâu là việc cần thực hiện khi muốn chèn chữ vào ảnh

a)
  • Chọn công cụ chèn văn bản

b)
  • Nháy chuột vào vị trí cần chèn và nhập nội dung

c)
  • Định dạng văn bản

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
60.

Để điều chỉnh độ sáng, độ tương phản ta chọn?

a)
  • Bightness-Contrast
b)
  • Colors

c)
  • Brush

d)
  • Đáp án khác

61.

Làm mờ ảnh ta chọn?

a)
  • Blur
b)
  • Sharpen

c)
  • Brush

d)
  • Tất cả đều đúng

62.

Làm nét ảnh ta chọn?

a)
  • Blur

b)
  • Sharpen
c)
  • Brush

d)
  • Tất cả đều đúng

63.

Để làm mờ hay làm nét chi tiết ảnh thì ta thực hiện?

a)
  • Chọn tất cả các đối tượng

b)
  • Nháy chuột vào cùng cần làm mờ hoặc sắc nét
c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

64.

Biểu đồ được sử dụng để?

a)
  • Minh họa dữ liệu một cách trực quan

b)

Giúp em dễ dàng so sánh dữ liệu

c)

Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của giữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
65.
  • Biểu đồ cột được sử dụng để?

a)
  • Thể hiện dữ liệu

b)

So sánh dữ liệu

c)
  • Phân loại dữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Biểu đồ hình quạt trong hữu ích trong ?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Trường hợp cần so sánh các phần với tổng thể
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với?

a)
  • Mục đích bài tập

b)
  • Mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu
c)
  • Dạng dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

69.
  • Tình huống nào dưới đây cần sử dụng biểu đồ?

a)
  • Khái niệm và chức năng của máy tính

b)
  • Thể hiện lượng mưa ở Hà Nội trong năm 2022
c)
  • Đặc trưng của máy tính

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Chọn lệnh nào để lập biểu đồ cột?

a)
  • Insert Pie

b)
  • Insert Column or Bar Chart
c)
  • Doughnut Chart

d)
  • Đáp án khác

71.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ hình quạt tròn

b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột
d)

Đáp án khác

72.

Cho biểu đồ sau, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016-2020?

a)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu giảm từ 5.439 xuông 3. 036

b)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng mạnh

c)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng từ 3. 036 lên 5.439
d)
  • Đáp án khác

73.

Lệnh Insert Column or Bar Chart nằm trong thẻ?

a)
  • Data

b)
  • Insert
c)
  • Home

d)

Đáp án khác