wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kiểm tra học kỳ 2 - Tin học

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
2.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
d)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
3.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
Người dùng
b)
Người lập trình ứng dụng
c)
Người QT CSDL
d)
Cả ba người trên
4.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
5.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
6.
Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:
a)
Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.
b)
Hỗ trợ ra quyết định
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai.
7.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
8.
Một Hệ CSDL gồm:
a)
CSDL và các thiết bị vật lí.
b)
Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
c)
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
d)
CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
9.
Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
a)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
b)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
c)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
d)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
10.
Hệ quản trị CSDL là:
a)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
11.
Người sử dụng có thể truy nhập:
a)
Hạn chế
b)
Một phần cơ sở dữ liệu
c)
Toàn bộ cơ sở dữ liệu
d)
Phụ thuộc vào quyền truy nhập
12.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ lập trình Pascal
b)
Ngôn ngữ C
c)
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
13.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
14.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
c)
Ngôn ngữ SQL
d)
Ngôn ngữ bậc cao
15.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
b)
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
d)
Câu A và C
16.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
SQL
b)
Access
c)
Foxpro
d)
Java
17.
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
18.
Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
a)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
b)
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
d)
Cả 3 đáp án A, B và C
19.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
b)
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d)
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
20.
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
Xóa một hồ sơ
b)
Thống kê và lập báo cáo
c)
Thêm hai hồ sơ
d)
Sửa tên trong một hồ sơ.
21.
Trong CSDL quan hệ, cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm những thao tác nào?
a)
Thêm dữ liệu mới
b)
Sửa đổi dữ liệu hiện có
c)
Xóa dữ liệu
d)
Tất cả các phương án trên
22.
Cấu trúc của một bảng trong CSDL quan hệ được xác định bởi ai?
a)
Người thiết kế CSDL
b)
Người sử dụng CSDL
c)
Cả hai phương án trên
d)
Hệ thống quản lý CSDL
23.
Trong CSDL quan hệ, cập nhật dữ liệu của một bảng có làm thay đổi cấu trúc của bảng không?
a)
b)
Không
24.
Truy vấn CSDL trong CSDL quan hệ được hiểu như thế nào?
a)
Tìm kiếm dữ liệu và kết xuất thông tin cần tìm
b)
Xóa dữ liệu không cần thiết
c)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần
d)
Thêm dữ liệu mới vào CSDL
25.
Mục đích chính của truy vấn trong CSDL quan hệ là gì?
a)
Khai thác dữ liệu và rút ra thông tin phục vụ các hoạt động
b)
Tạo mới bảng dữ liệu
c)
Xóa dữ liệu trong CSDL
d)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần
26.
Trong CSDL quan hệ, các ràng buộc dữ liệu được sử dụng để đảm bảo điều gì?
a)
Tính xác định và đúng đắn của dữ liệu
b)
Tính bảo mật của dữ liệu
c)
Tính sẵn sàng và hiệu suất của CSDL
d)
Tất cả các phương án trên
27.
Trong một bảng trong CSDL quan hệ, không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn là một ràng buộc gì?
a)
Ràng buộc về tên trường
b)
Ràng buộc về tên bảng
c)
Ràng buộc về giá trị duy nhất
d)
Ràng buộc về kiểu dữ liệu
28.
Trong một bảng trong CSDL quan hệ, mỗi trường phải có tên phân biệt với tất cả các trường khác là một ràng buộc gì?
a)
Ràng buộc về kiểu dữ liệu
b)
Ràng buộc về tên bảng
c)
Ràng buộc về giá trị duy nhất
d)
Ràng buộc về tên trường
29.
Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng phải có tên phân biệt với các bảng khác trong cùng CSDL là một ràng buộc gì?
a)
Ràng buộc về tên trường
b)
Ràng buộc về tên bảng
c)
Ràng buộc về giá trị duy nhất
d)
Ràng buộc về kiểu dữ liệu
30.
Mỗi ô trong một bảng CSDL quan hệ chỉ chứa một giá trị là một ràng buộc gì?
a)
Ràng buộc về tên trường
b)
Ràng buộc về tên bảng
c)
Ràng buộc về giá trị duy nhất
d)
Ràng buộc về kiểu dữ liệu
31.
Ràng buộc miền giá trị trong CSDL quan hệ được sử dụng để làm gì?
a)
Đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu
b)
Bảo mật dữ liệu
c)
Xác định các mối quan hệ giữa các bảng
d)
Tối ưu hóa hiệu suất của CSDL
32.
Người thiết kế CSDL có thể đặt những ràng buộc dữ liệu nào cho trường học?
a)
Tên học sinh phải có ít nhất 5 ký tự
b)
Mã định danh của học sinh không quá 12 ký tự và chỉ chứa số
c)
Ngày sinh của học sinh phải nằm trong khoảng thời gian từ năm 2000 đến năm 2020
d)
Tất cả các phương án trên
33.
Ràng buộc như "Mã định danh của mỗi học sinh phải là một dãy số không quá 12 ký tự, tất cả các kí tự đều là số" là một ràng buộc gì?
a)
Ràng buộc về tên trường
b)
Ràng buộc về tên bảng
c)
Ràng buộc về giá trị duy nhất
d)
Ràng buộc miền giá trị
34.
Việc nhập "0011234567899" vào cột Mã định danh trong trường hợp ràng buộc như trên là hợp lệ hay không?
a)
Hợp lệ
b)
Không hợp lệ
35.
Ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ được sử dụng để đảm bảo điều gì?
a)
Tính xác định và đúng đắn của dữ liệu
b)
Tính bảo mật của dữ liệu
c)
Tính sẵn sàng và hiệu suất của CSDL
d)
Tất cả các phương án trên
36.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
37.
Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
38.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
39.
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
Trường SOBH là trường ngắn hơn
40.
Cho các bảng sau : DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
HoaDon
b)
DanhMucSach, HoaDon
c)
DanhMucSach, LoaiSach
d)
HoaDon, LoaiSach
41.
SQL là gì?
a)
Một ngôn ngữ lập trình
b)
Một hệ quản trị CSDL
c)
Một ngôn ngữ truy vấn
d)
Một công cụ khai thác dữ liệu
42.
Truy vấn CSDL là gì?
a)
Yêu cầu thực hiện các phép tính trên dữ liệu
b)
Yêu cầu hiển thị kết quả tìm kiếm dữ liệu
c)
Yêu cầu thao tác trên dữ liệu
d)
Yêu cầu phân tích xu hướng dữ liệu
43.
Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất cho các hệ quản trị CSDL quan hệ là gì?
a)
SQL
b)
Python
c)
Java
d)
C#
44.
Để thực thi yêu cầu của người dùng, truy vấn phải được viết theo quy tắc của hệ quản trị CSDL nào?
a)
SQL
b)
Python
c)
Java
d)
C#
45.
Kết quả của câu truy vấn là gì?
a)
Hình ảnh
b)
Đồ thị
c)
Bản ghi đã được lựa chọn
d)
Phép tính trên dữ liệu
46.
Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các bảng dữ liệu nào khi thực hiện câu truy vấn?
a)
Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau SELECT
b)
Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau WHERE
c)
Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau FROM
d)
Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau JOIN
47.
Điều kiện tìm kiếm dữ liệu sẽ được đặt trong phần nào của câu truy vấn?
a)
SELECT
b)
FROM
c)
WHERE
d)
JOIN
48.
Khi tên trường chứa dấu cách, ta cần sử dụng dấu gì để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường?
a)
||
b)
[]
c)
<>
d)
{}
49.
SQL có thể được sử dụng để thực hiện những thao tác nào trên dữ liệu?
a)
Thêm
b)
Sửa
c)
Xoá
d)
Tất cả các phương án
50.
SQL là viết tắt của cụm từ nào?
a)
Structured Query Language
b)
Simple Query Language
c)
Standard Query Language
d)
Sequential Query Language
51.
Truy vấn SQL có thể trả về kết quả dưới dạng gì?
a)
Dữ liệu đã được lựa chọn và hiển thị
b)
Biểu đồ
c)
Đoạn mã lập trình
d)
Cả A và B
52.
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
Criteria
b)
Show
c)
Sort
d)
Field
53.
SQL được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?
a)
Lập trình web
b)
Trích xuất dữ liệu
c)
Xử lý ảnh
d)
Mạng máy tính
54.
SQL cho phép thực hiện các phép tính trên dữ liệu như thế nào?
a)
Sử dụng hàm tính toán có sẵn
b)
Viết mã lập trình
c)
Sử dụng các câu truy vấn phức tạp
d)
SQL không hỗ trợ phép tính trên dữ liệu
55.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
56.
SQL có thể thực hiện truy vấn dữ liệu dựa trên điều kiện nào?
a)
Giá trị của một trường
b)
Số lượng bản ghi
c)
Tổng kết dữ liệu
d)
SQL không thể thực hiện truy vấn dữ liệu dựa trên điều kiện
57.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
Mẫu hỏi
b)
Mẫu hỏi và thiết kế
c)
Trang dữ liệu và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
58.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
a)
Một bảng
b)
Một biểu mẫu
c)
Một báo cáo
d)
Một mẫu hỏi
59.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
60.
Cách thức truyền thông điệp giữa người dùng và CSDL thông qua truy vấn SQL là gì?
a)
Gửi yêu cầu qua email
b)
Thao tác trực tiếp trên CSDL
c)
Gửi yêu cầu qua mạng
d)
Sử dụng API đặc biệt
61.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
Mẫu hỏi
b)
Mẫu hỏi và thiết kế
c)
Trang dữ liệu và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
62.
“ /” là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
63.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
b)
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
c)
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
d)
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
64.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
Mẫu hỏi
b)
Mẫu hỏi và thiết kế
c)
Trang dữ liệu và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
65.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
66.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
67.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
68.
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
Criteria
b)
Show
c)
Sort
d)
Field
69.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định các trường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên các trường được chọn
70.
Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
a)
Tiêu chuẩn đơn giản
b)
Tiêu chuẩn phức hợp
c)
Tiêu chuẩn mẫu
d)
Tiêu chuẩn kí tự
71.
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
a)
Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
b)
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
c)
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
d)
Cả A, B và C
72.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
a)
Một bảng
b)
Một biểu mẫu
c)
Một báo cáo
d)
Một mẫu hỏi
73.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
74.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định các trường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên các trường được chọn
75.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
76.
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
In dữ liệu
b)
Cập nhật dữ liệu
c)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
d)
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
77.
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
a)
Mẫu hỏi
b)
Bảng
c)
Báo cáo
d)
Biểu mẫu
78.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
79.
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
a)
Mẫu hỏi
b)
Câu hỏi
c)
Liệt kê
d)
Trả lời
80.
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
a)
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
b)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
c)
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
d)
Phần tên và phần tính chất
81.
“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?
a)
Tập trung
b)
Phân tán
c)
Vừa tập trung vừa phân tán
d)
Kiểu kiến trúc nhiều tầng
82.
Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
a)
Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL
b)
Có quyền xin được cấp phát tài nguyên
c)
Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL
d)
Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
83.
CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
a)
Hệ CSDL phân tán
b)
Hệ CSDL khách - chủ
c)
Hệ CSDL trung tâm
d)
Hệ CSDL cá nhân
84.
Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?
a)
Hệ CSDL phân tán
b)
Hệ CSDL khách - chủ
c)
Hệ CSDL trung tâm
d)
Hệ CSDL cá nhân
85.
Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung:
a)
Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng
b)
Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm
c)
Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm
d)
Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc
86.
CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về …I… ) được dùng chung và phân tán về mặt …II… trên một mạng máy tính. Hãy chọn từ thích hợp điền vào hai chỗ trống.
a)
I là lí thuyết; II là vật lí
b)
I là logic; II là hình thức
c)
I là tổ chức; II là cài đặt
d)
I là logic; II là vật lí
87.
Một hệ QT CSDL phân tán là một hệ thống …I… cho phép quản trị …II… và làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
a)
I là hệ CSDL; II là CSDL
b)
I là phần mềm; II là CSDL phân tán
c)
I là chương trình; II là hệ CSDL
d)
I là CSDL; II là CSDL phân tán
88.
Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?
a)
Hệ CSDL cá nhân
b)
Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung
c)
Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán
d)
Hệ QTCSDL phân tán
89.
Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
a)
Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL
b)
Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL
c)
Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
d)
Tất cả đều sai
90.
Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?
a)
Hệ CSDL phân tán
b)
Hệ CSDL trung tâm
c)
Hệ CSDL cá nhân
d)
Hệ CSDL khách chủ
91.
Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?
a)
Microsoft Access
b)
Microsoft Office
c)
Microsoft Excel
d)
Microsoft PowerPoint
92.
Vùng nút lệnh trong Microsoft Access có chức năng gì?
a)
Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.
b)
Hiển thị các lệnh thường dùng.
c)
Cung cấp các tùy chọn điều hướng.
d)
Thay đổi khung nhìn của đối tượng.
93.
Thẻ nào trong vùng nút lệnh thường được sử dụng để sắp xếp, lọc và thao tác với bản ghi?
a)
Views
b)
Clipboard
c)
Sort & Filter
d)
Records
94.
Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?
a)
Đóng đối tượng đang làm việc.
b)
Tổ chức các lệnh thao tác.
c)
Hiển thị nội dung của đối tượng được chọn.
d)
Hiển thị danh sách các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.
95.
Để hiển thị nội dung của một đối tượng trong vùng làm việc, ta cần làm gì?
a)
Nháy chuột phải và chọn từ menu nổi lên.
b)
Nháy chuột chọn thẻ tương ứng với đối tượng đó.
c)
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng đó.
d)
Nháy chuột vào dấu X góc trên bên phải màn hình.
96.
Cách nào sau đây để thay đổi khung nhìn của một đối tượng trong Access?
a)
Nháy chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn từ danh sách.
b)
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn ở góc phải dưới cửa số Access.
c)
Nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng và chọn khung nhìn từ bảng chọn nổi lên.
97.
Để mở đồng thời nhiều đối tượng trong vùng làm việc của Access, ta cần làm gì?
a)
Nháy chuột đúp vào biểu tượng của từng đối tượng.
b)
Nháy chuột chọn thẻ tương ứng với từng đối tượng.
c)
Nháy chuột phải và chọn từ menu nổi lên để mở đối tượng.
98.
Đối tượng trong Access có thể mở dưới dạng khung nhìn nào?
a)
View
b)
Form
c)
Report
d)
Table
99.
Khung nhìn nào trong Access phục vụ tốt nhất cho công việc xác định?
a)
Design View
b)
Layout View
c)
Datasheet View
d)
PivotTable View
100.
Để thay đổi khung nhìn của một đối tượng, ta có thể làm như thế nào?
a)
Nháy chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn ở góc phải dưới cửa số Access.
c)
Nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
d)
Nháy vào File
101.
Đuôi tệp của một CSDL Access là gì?
a)
.docx
b)
.xlsx
c)
.accdb
d)
.pptx
102.
Một cửa sổ Access làm việc với cái gì?
a)
Bảng
b)
Biểu mẫu
c)
Cơ sở dữ liệu
d)
Báo cáo
103.
Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?
a)
Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template.
b)
Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.
c)
Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database.
d)
Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank desktop database.
104.
Khi tạo một CSDL từ khuôn mẫu, Access đã làm sẵn gì?
a)
Khung bảng, biểu mẫu, báo cáo.
b)
Dữ liệu trong CSDL.
c)
Thiết kế các trường dữ liệu.
d)
Tất cả đều sai.
105.
Có mấy khung nhìn bảng trong Access?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
106.
Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?
a)
Một trường của bản ghi.
b)
Một cột trong bảng.
c)
Một hàng trong bảng.
d)
Một kiểu dữ liệu.
107.
Trường dữ liệu đầu tiên trong bảng Access có tên là gì?
a)
ID
b)
Name
c)
Field
d)
AutoNumber
108.
Để chọn trường khác làm khóa chính trong Access, ta phải làm gì?
a)
Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
b)
Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.
c)
Nháy chuột vào biểu tượng chìa khóa tại đầu mút trái cạnh tên trường.
d)
Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
109.
Thao tác nào để xóa hoặc chèn thêm trường mới trong bảng?
a)
Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.
b)
Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.
c)
Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
d)
Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
110.
Để thay đổi tên trường trong bảng, ta phải làm gì?
a)
Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
b)
Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.
c)
Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.
d)
Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
111.
Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?
a)
Chọn File -> New -> Table
b)
Chọn Create -> Table Design
c)
Chọn Home -> New Table
d)
Chọn Database -> New Table
112.
Trong Access, để thêm một trường mới vào bảng, bạn cần làm gì?
a)
Kích đúp vào ô trống trong cột trường mới
b)
Kích chuột phải vào bảng và chọn Add Field
c)
Nhấn phím Insert trên bàn phím
d)
Chọn Design -> Add Field
113.
Trong Access, để đặt kiểu dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?
a)
Kích đúp vào ô kiểu dữ liệu trong cột trường
b)
Chọn trường và nhấn phím F2 trên bàn phím
c)
Kích chuột phải vào trường và chọn Properties
d)
Chọn Design -> Data Type
114.
Trong Access, để thiết lập một trường là trường khóa chính, bạn cần làm gì?
a)
Chọn trường và nhấn phím Ctrl + K trên bàn phím
b)
Kích chuột phải vào trường và chọn Set Primary Key
c)
Chọn Design -> Primary Key
d)
Trường khóa chính được thiết lập mặc định khi tạo bảng mới
115.
Trong Access, để xóa một trường khỏi bảng, bạn cần làm gì?
a)
Kích đúp vào ô trống trong cột trường cần xóa
b)
Chọn Design -> Delete Field
c)
Chọn trường và nhấn phím Delete trên bàn phím
d)
Kích chuột phải vào trường và chọn Delete Field
116.
Trong Access, để đặt ràng buộc dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?
a)
Kích chuột phải vào trường và chọn Set Data Validation
b)
Chọn trường và nhấn phím F4 trên bàn phím
c)
Kích đúp vào ô ràng buộc dữ liệu trong cột trường
d)
Chọn Design -> Data Validation
117.
Trong Access, để lưu bảng và đặt tên cho nó, bạn cần làm gì?
a)
Chọn File -> Save và nhập tên cho bảng
b)
Nhấn phím Ctrl + S trên bàn phím
c)
Kích chuột phải vào bảng và chọn Save Table
d)
Bảng sẽ tự động được lưu khi tạo mới
118.
Trong Access, để xem nhanh dữ liệu trong bảng, bạn cần làm gì?
a)
Kích đúp vào tên bảng trong cửa sổ Navigation Pane
b)
Chọn View -> Table View
c)
Kích chuột phải vào bảng và chọn Open Table
d)
Chọn Design -> Table View
119.
Để chọn kiểu dữ liệu cho một trường trong Access, bạn cần làm gì?
a)
Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
b)
Nhấp chuột vào ô tên trường
c)
Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính
d)
Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính trong cột Field Properties
120.
Thuộc tính Indexed trong Access giúp làm gì?
a)
Xác định trường khóa chính
b)
Tạo một số thuộc tính cho trường
c)
Tìm kiếm nhanh dữ liệu trong trường
d)
Xác định giá trị của thuộc tính Format
121.
Để thiết lập thuộc tính Indexed cho một trường, bạn cần làm gì?
a)
Nhấp chuột chọn thuộc tính trong cột Field Properties
b)
Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính Indexed
c)
Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
d)
Nhấp chuột vào ô tên trường
122.
Kiểu dữ liệu Datetime trong Access có các lựa chọn Format nào?
a)
General Date, Long Date, Medium Date, Short Date
b)
General Time, Long Time, Medium Time, Short Time
c)
General Date, Date Only, Time Only, Date and Time
d)
Long Date, Medium Date, Short Date, Time Only
123.
Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi nào?
a)
Khi nhấp chuột vào biểu tượng Save
b)
Khi nhấp chuột vào ô tên trường
c)
Khi kết thúc một bản ghi
d)
Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo
124.
Để thiết lập một trường là trường khóa chính trong Access, bạn cần xác định thuộc tính nào?
a)
Required
b)
Format
c)
Indexed
d)
Field Size
125.
Trong Access, để xem lại thiết kế của bảng và chỉnh sửa các thuộc tính, bạn cần vào khung nhìn nào?
a)
Report View
b)
Datasheet View
c)
Form View
d)
Table Design View
126.
Để tạo một trường có thuộc tính "Required" trong Access, bạn cần làm gì?
a)
Nhấp chuột vào ô tên trường
b)
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Field Properties
c)
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Data Type
d)
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Format
127.
Thuộc tính "Input Mask" trong Access được sử dụng để làm gì?
a)
Xác định kiểu dữ liệu của trường
b)
Xác định định dạng hiển thị của dữ liệu trong trường
c)
Xác định ràng buộc dữ liệu cho trường
d)
Xác định mẫu nhập liệu cho trường
128.
Trong Access, khi thiết lập thuộc tính "Indexed: Yes (No Duplicates)" cho một trường, điều gì xảy ra?
a)
Giá trị trong trường phải là duy nhất
b)
Giá trị trong trường không được để trống
c)
Trường chỉ chứa các giá trị số
d)
Trường chỉ chứa các giá trị văn bản
129.
Để thay đổi thuộc tính "Field Size" của một trường trong Access, bạn cần làm gì?
a)
Nhấp chuột vào ô tên trường
b)
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Data Type
c)
Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Field Properties
d)
Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
130.
Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?
a)
Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format
b)
Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường
c)
Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên
d)
Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ cái