wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TỔNG HỢP - TỔNG QUAN DU LỊCH

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Họ và tên
4 lines
2.
Lớp
4 lines
3.
Một trong những điều kiện chung để phát triển du lịch là:
a)
Điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên
b)
Điều kiện an ninh chính trị và an toàn xã hội
c)
Điều kiện về tài nguyên du lịch văn hóa
d)
Sự kiện đặc biệt
4.
Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện chung để phát triển du lịch?
a)
Điều kiện kinh tế
b)
Điều kiện an ninh chính trị và an toàn xã hội
c)
Chính sách phát triển du lịch
d)
Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hóa
5.
Một trong những điều kiện làm nảy sinh nhu cầu đi du lịch của du khách là:
a)
Chính sách phát triển du lịch
b)
Thời gian rỗi
c)
Tình hình an ninh chính trị ổn định
d)
Tất cả các phương án
6.
Những điều kiện làm nảy sinh nhu cầu du lịch là:
a)
Khả năng thanh toán
b)
Trình độ dân trí
c)
Thời gian rỗi
d)
Tất cả
7.
Kiểu địa hình Karst tập trung chủ yếu ở địa danh nào dưới đây:
a)
Nha Trang
b)
Hạ Long
c)
Sapa
d)
Đà Nẵng
8.
Phần lớn diện tích Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh/ thành nào?
a)
Thanh Hóa
b)
Ninh Bình
c)
Hòa Bình
d)
Nghệ An
9.
Làng gốm Bát Tràng được khách du lịch rất ưa thích thuộc tỉnh/thành nào?
a)
Hải Dương
b)
Bắc Ninh
c)
Hà Nội
d)
Hải Phòng
10.
Xét về mặt tích cực, du lịch góp phần ......................truyền thống văn hoá dân tộc.
a)
Khôi phục, bảo tồn.
b)
Bảo tồn và thay thế
c)
Thay thế và phát huy
d)
Thương mại hóa
11.
Xét về mặt tích cực, phát triển du lịch làm ……. số l­ượng và chất lượng các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Giữ nguyên
d)
Tất cả
12.
Xét về mặt tích cực, du lịch góp phần vào việc ..........các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
a)
Phá hủy
b)
Mất cân bằng
c)
Bảo tồn
d)
Biến đổi
13.
Xét về mặt tiêu cực, du lịch là một trong những nguyên nhân làm ........các tệ nạn xã hội như mại dâm, trộm cắp.
a)
Nảy sinh
b)
Gia tăng
c)
Giảm
d)
Thay đổi
14.
Chiến tranh, thiên tai, dịch bệnh có thể ………..đến sự phát triển của hoạt động du lịch.
a)
Ảnh hưởng xấu
b)
Ảnh hưởng tốt
c)
Tùy vào mỗi quốc gia
d)
Không ảnh hưởng
15.
Hoạt động du lịch có tác động như thế nào đến kinh tế - văn hóa- môi trường?
a)
Tích cực
b)
Tiêu cực
c)
Cả tích cực và tiêu cực
d)
Không ảnh hưởng
16.
Phát triển du lịch không phù hợp quy hoạch chung là nguyên nhân dẫn đến:
a)
Suy giảm tài nguyên thiên nhiên
b)
Ảnh hưởng xấu đến môi trường
c)
Suy giảm hiệu quả của chính hoạt động du lịch
d)
Tất cả các phương án
17.
Ở Việt Nam, điểm du lịch nào được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?
a)
Vịnh Hạ Long
b)
Phố cổ Hội An
c)
Vườn quốc gia Cát Bà
d)
Dinh Độc Lập
18.
Du lịch thúc đẩy sự ......kinh tế và ..... các ngành nghề kinh tế của các quốc gia, các địa phương.
a)
Phát triển..... Đa dạng
b)
Thu hẹp ……Kìm hãm
c)
Phát triển ....Thu hẹp
d)
Kìm hãm..... Đa dạng
19.
Những tác động tiêu cực của du lịch đến môi trường là:
a)
Ô nhiễm môi trường nước
b)
Ô nhiễm môi trường không khí
c)
Gia tăng rác thải
d)
Tất cả các phương án
20.
Mỗi chuyến đi du lịch để lại cho du khách một số kinh nghiệm, tăng thêm hiểu biết, vốn sống, mở mang kiến thức văn hoá chung, điều đó thể hiện tác động tích cực gì của du lịch đối với con người?
a)
Nâng cao dân trí
b)
Phục hồi sức khỏe
c)
Tạo việc làm
d)
Xây dựng mối quan hệ xã hội mới
21.
Khi đi tham quan tại các di tích lịch sử - cách mạng, du khách được giáo dục...... và khơi dậy lòng tự hào dân tộc.
a)
Tinh thần yêu nước
b)
Sự chăm chỉ lao động
c)
Sự nhẫn nhịn, chịu đựng
d)
Tình yêu thương con người
22.
Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện đặc trưng để phát triển du lịch?
a)
Điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên
b)
Điều kiện an ninh chính trị và an toàn xã hội
c)
Điều kiện về tài nguyên du lịch văn hóa
d)
Sự kiện đặc biệt
23.
Điều kiện nào dưới đây sẽ quyết định mức chi tiêu của khách du lịch?
a)
Kinh tế
b)
Thời gian rỗi
c)
Sở thích cá nhân
d)
Tài nguyên du lịch
24.
Sapa là điểm du lịch phát triển dựa trên điều kiện đặc trưng nào dưới đây?
a)
Khí hậu
b)
Địa hình
c)
Văn hóa các dân tộc
d)
Tất cả phương án
25.
Vườn quốc gia Cát Bà (Hải Phòng) là điểm du lịch phát triển chủ yếu dựa trên điều kiện đặc trưng nào dưới đây?
a)
Hệ động – thực vật
b)
Khí hậu
c)
Văn hóa các dân tộc
d)
Nước
26.
Vườn quốc gia Tràm Chim (Đồng Tháp) nổi tiếng với loại động vật đặc hữu nào?
a)
Vượn mông trắng
b)
Sếu đầu đỏ
c)
Sao la
d)
Gấu ngựa
27.
Vườn quốc gia Cát Bà (Hải Phòng) nổi tiếng với loại thực vật đặc hữu nào?
a)
Kim giao
b)
Pơ mu
c)
Sa mu
d)
Chò chỉ
28.
Phát triển du lịch bền vững là việc…..nhu cầu hiện tại của du khách mà không làm ảnh hưởng tới khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ sau.
a)
Đáp ứng
b)
Không thỏa mãn
c)
Chiều theo
d)
Cung cấp
29.
Ý kiến nào dưới đây không phải là một trong những nguyên tắc của phát triển du lịch bền vững?
a)
Tăng cường tiếp thị một cách có trách nhiệm về điểm du lịch, khu du lịch.
b)
Thường xuyên tiến hành công tác nghiên cứu các tài nguyên du lịch
c)
Không đánh giá tác động môi trường khi phát triển du lịch
d)
Giảm thiểu tiêu thụ quá mức tài nguyên nói chung như năng lượng, nước, điện.
30.
Mục đích chính của phát triển du lịch bền vững là:
a)
Xây dựng thương hiệu đặc sản quốc gia/ địa phương
b)
Bảo vệ môi trường sống, phát triển kinh tế xã hội và đảm bảo các vấn đề xã hội
c)
Đảm bảo thu hút đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực bất động sản
d)
Mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh ở tất cả các ngành kinh tế
31.
Một trong những vấn đề nhức nhối gây ô nhiễm môi trường tại các điểm du lịch là:
a)
Rác thải
b)
Quy hoạch không đồng bộ
c)
Tệ nạn xã hội
d)
Cạn kiệt tài nguyên
32.
Phát triển du lịch có trách nhiệm sẽ giúp cộng đồng địa phương được hưởng những lợi ích gì?
a)
Quảng bá giá trị văn hóa, tự nhiên của địa phương
b)
Tạo công ăn việc làm
c)
Phát triển cơ sở hạ tầng địa phương
d)
Tất cả phương án trên
33.
Ở các khu du lịch tự nhiên, một hình thức để hạn chế vỏ/lon đồ uống bị vứt ra môi trường ngày càng được khuyến khích là:
a)
Không thu gom
b)
Đặt cọc vỏ/lon đồ uống
c)
Cho trẻ em nghèo
d)
Chôn lấp tại chỗ
34.
Thiết bị nào dưới đây sử dụng nhiều điện năng nhất trong khách sạn?
a)
Điều hòa nhiệt độ
b)
Ấm siêu tốc
c)
Đèn chiếu sáng
d)
Đài phun nước
35.
Kiểm soát vấn đề sử dụng năng lượng trong cơ sở kinh doanh du lịch nhằm mục đích:
a)
Hướng đến sự phát triển bền vững năng lượng
b)
Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng
c)
Bảo vệ môi trường và tạo ra môi trường sống an toàn, văn minh
d)
Tất cả phương án
36.
Hành động thiết thực của Du khách đổi với phát triển du lịch bền vững là:
a)
Tắt điều hòa và đèn khi ra khỏi phòng
b)
Đi bộ hoặc xe đạp thay vì đi taxi đối với khoảng cách gần
c)
Sử dụng chai nước thủy tinh thay bằng chai nhựa
d)
Tất cả phương án
37.
Hành động nào sau đây của du khách được coi là góp phần phát triển du lịch bền vững?
a)
Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc địa phương
b)
Cho động vật hoang dã ăn thức ăn bạn chuẩn bị
c)
Đánh dấu sự có mặt của bạn tại điểm đến lên thân cây
d)
Bỏ rác thải nhựa vào thùng rác hữu cơ
38.
Mục tiêu của việc sử dụng nước hợp lý trong cơ sở kinh doanh du lịch là:
a)
Giảm chi phí
b)
Bảo vệ môi trường
c)
Hạn chế sự suy giảm tài nguyên nước
d)
Tất cả các phương án
39.
Nước thải đã qua hệ thống xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn của các cơ sở kinh doanh du lịch có thể tái sử dụng để:
a)
Sơ chế thức ăn
b)
Tưới cây
c)
Giặt đồ
d)
Lau sàn
40.
Mục tiêu chính của việc quản lý rác thải tại các cơ sở kinh doanh du lịch là:
a)
Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và đổ bỏ rác một cách có lợi cho môi trường
b)
Tăng thêm nguồn thu cho cơ sở kinh doanh nhờ vào việc bán rác tái chế
c)
Đổ rác thải đúng nơi quy định
d)
Tạo cảnh quan rộng rãi cho cơ sở kinh doanh du lịch
41.
Rác thải hữu cơ từ cơ sở kinh doanh du lịch có thể tái chế thành:
a)
Dầu thực vật
b)
Phân bón
c)
Vải may mặc
d)
Dầu khí
42.
Hoạt động phổ biến nhất trong chương trình Giờ trái đất là:
a)
Tắt điện ở các thành phố lớn
b)
Tổ chức hòa nhạc thính phòng
c)
Diễu hành kêu gọi bảo vệ môi trường
d)
Bật điện xuyên đêm ở các thành phố lớn
43.
Du lịch có trách nhiệm giúp …....các tác động tiêu cực về kinh tế, môi trường và xã hội
a)
Giảm thiểu
b)
Gia tăng
c)
Cân bằng
d)
Không có
44.
Phát triển Du lịch có trách nhiệm mang lại những lợi ích gì?
a)
Tạo ra nhiều lợi ích kinh tế địa phương
b)
Nâng cao phúc lợi cho cộng đồng địa phương
c)
Giúp người lao động cải thiện điều kiện làm việc trong ngành du lịch
d)
Tất cả các phương án
45.
Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch có trách nhiệm gì trong phát triển du lịch bền vững?
a)
Xây dựng chính sách, chiến lược phát triển du lịch của quốc gia, địa phương
b)
Xây dựng các sản phẩm du lịch có trách nhiệm phù hợp với từng doanh nghiệp
c)
Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước
d)
Sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh, an toàn theo quy định của pháp luật
46.
Cộng đồng địa phương có trách nhiệm gì trong phát triển du lịch bền vững?
a)
Có thái độ ứng xử thân thiện, tôn trọng và hỗ trợ khách du lịch trong quá trình tham quan, tìm hiểu tại địa phương.
b)
Phổ biến, tập huấn, phát tài liệu hướng dẫn về phát triển du lịch bền vững cho du khách
c)
Thu hút và đào tạo nhân lực có kiến thức kỹ - kỹ năng – thái độ về phát triển du lịch bền vững
d)
Không tham gia vào hoạt động du lịch để bảo tồn nguồn tài nguyên của địa phương
47.
Khách du lịch có trách trách nhiệm gì trong phát triển du lịch bền vững?
a)
Tìm hiểu và tuân thủ các tập tục địa phương
b)
Có ý thức tiết kiệm điện, nước, nhiên liệu
c)
Sẵn sàng tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, văn hóa bản địa
d)
Tất cả các phương án
48.
Lợi ích chính của phát triển Du lịch có trách nhiệm đối với Doanh nghiệp kinh doanh du lịch là:
a)
Đáp ứng nhu cầu của khách du lịch, tăng giá trị sản phẩm, tăng doanh thu cho doanh nghiệp
b)
Tạo ra nguồn thu đóng góp cho công tác bảo tồn và gìn giữ các giá trị văn hóa - tự nhiên
c)
Quảng bá được các giá trị văn hóa cũng như tự nhiên của điểm du lịch
d)
Phát triển du lịch sẽ hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng của điểm du lịch
49.
Lợi ích của phát triển Du lịch có trách nhiệm đối với cộng đồng địa phương là:
a)
Tạo ra nguồn thu đóng góp cho công tác bảo tồn và gìn giữ các giá trị văn hóa - tự nhiên
b)
Quảng bá được các giá trị văn hóa cũng như tự nhiên của điểm du lịch
c)
Phát triển du lịch sẽ hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng của điểm du lịch
d)
Tất cả các phương án
50.
Sử dụng lao động có trách nhiệm liên quan tới việc thực hiện ……………nhằm tạo các cơ hội cho cả nam và nữ có thể có được công việc tốt và hiệu quả trong điều kiện tự do, bình đẳng, an toàn và tự trọng
a)
Các tiêu chuẩn lao động
b)
Các công cụ lao động
c)
Các nguồn nhân lực
d)
Các điều kiện lao động
51.
Khi sử dụng lao động, chủ doanh nghiệp du lịch bị cấm làm điều gì dưới đây?
a)
Sử dụng lao động là trẻ em
b)
Phân biệt đối xử với người lao động
c)
Không ký hợp đồng lao động
d)
Tất cả các phương án đều đúng
52.
Ý nào dưới đây không thể hiện việc doanh nghiệp tuyển dụng lao động có trách nhiệm:
a)
Xây dựng bản mô tả vị trí công việc rõ ràng và chính xác
b)
Sử dụng kênh thông tin đăng tuyển dụng công bằng và minh bạch
c)
Áp dụng các tiêu chí rõ ràng và liên quan khi tuyển chọn
d)
Ưu tiên những hồ sơ ứng tuyển quen biết trước
53.
Ý nào dưới đây không phải nguyên tắc về tiếp thị và truyền thông có trách nhiệm trong du lịch
a)
Tôn trọng luật pháp và các chuẩn mực
b)
Cạnh tranh lành mạnh
c)
Có nhận thức về trách nhiệm xã hội
d)
Bán thông tin khách hàng
54.
Việc sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch mang lại những lợi ích gì?
a)
Cải thiện hiệu suất làm việc
b)
Người lao động hài lòng với công việc
c)
Giảm các tai nạn đáng tiếc xảy ra
d)
Tất cả các phương án
55.
Tiếp thị và truyền thông có trách nhiệm trong du lịch mang lại cho khách du lịch lợi ích gì?
a)
Khách du lịch cảm thấy hài lòng khi những trải nghiệm sản phẩm du lịch đúng với những gì mà họ biết qua quảng cáo.
b)
Khách du lịch cảm thấy không hài lòng khi những trải nghiệm sản phẩm du lịch không đúng với những gì mà họ biết qua quảng cáo.
c)
Khách du lịch cảm thấy sản phẩm quảng cáo đẹp và tốt hơn sản phẩm du lịch thực tế họ đã trải nghiệm
d)
Khách du lịch cảm thấy sản phẩm du lịch thực tế họ đã trải nghiệm đẹp và tốt hơn sản phẩm quảng cáo
56.
Hợp đồng lao động giữa người lao động và người chủ sử dụng lao động bao gồm nhưng nội dung nào sau đây:
a)
Công việc được trả tiền, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.
b)
Thỏa thuận công việc và quy định về trả lương hàng tháng.
c)
Quy định về trả lương hàng tháng, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.
d)
Công việc được trả tiền, điều kiện làm việc, quy định về trả lương hàng tháng.
57.
Chương trình đào tạo giới thiệu công việc cho người lao động mới bao gồm những nội dung nào?
a)
Tổng quan về nơi làm việc, các bộ phận.
b)
Sứ mệnh, mục tiêu, giá trị và triết lý kinh doanh của doanh nghiệp
c)
Tổng quan về các công việc và quy trình làm việc.
d)
Tất cả
58.
Khí thải CFC (Clorofluorocacbon) gây thủng tầng ozon được sản sinh ra từ thiết bị:
a)
Thiết bị làm lạnh của điều hòa, tủ lạnh
b)
Khí thải của xe ô tô du lịch
c)
Khói từ các nhà hàng, bếp
d)
Tất cả
59.
3R là viết tắt của hình thức thu gom rác thải:
a)
Rác – Rác - Rác
b)
Reimagine – Rigour - Results
c)
Reuse – Reduce – Recycle
d)
Reuse – Reduce – Running
60.
Tài nguyên nào sau đây được xem là nguồn năng lượng sạch?
a)
Bức xạ mặt trời, gió, nước
b)
Dầu mỏ, khí đốt
c)
Than và các loại khoáng sản
d)
Tất cả
61.
Việc thành lập các khu Bảo tồn thiên nhiên, vườn Quốc gia nhằm mục đích chính là:
a)
Bảo vệ nguồn gen sinh vật
b)
Tạo khu du lịch sinh thái
c)
Bảo vệ hệ sinh thái và nguồn gen sinh vật
d)
Hạn chế diện tích rừng bị chặt phá
62.
Ngày Môi trường thế giới là ngày?
a)
5/6
b)
6/5
c)
5/7
d)
7/5
63.
Bảo vệ môi trường và tài nguyên du lịch là trách nhiệm của ai?
a)
Nhà quản lý du lịch
b)
Nhà kinh doanh du lịch
c)
Khách du lịch
d)
Tất cả mọi người
64.
Ý nào dưới đây không phải nguyên tắc về tiếp thị và truyền thông có trách nhiệm trong du lịch?
a)
Tôn trọng luật pháp và các chuẩn mực
b)
Cạnh tranh không lành mạnh
c)
Có nhận thức về trách nhiệm xã hội
d)
Bảo mật thông tin khách hàng
65.
Theo khái niệm về “Du lịch” trong luật Du lịch Việt Nam (2017), “Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người …………. trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác.
a)
Ở nơi cư trú thường xuyên
b)
Ngoài nơi cư trú thường xuyên
c)
Ở nơi làm việc thường xuyên
d)
Ngoài nơi làm việc thường xuyên
66.
Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), .............................. là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam.
a)
Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
b)
Khách du lịch nội địa
c)
Khách du lịch ra nước ngoài
d)
Tất cả các phương án
67.
Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch được gọi là:
a)
Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
b)
Khách du lịch nội địa
c)
Khách du lịch ra nước ngoài
d)
Tất cả các phương án
68.
Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú ở Việt Nam ra nước ngoài du lịch được gọi là:
a)
Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
b)
Khách du lịch nội địa
c)
Khách du lịch ra nước ngoài
d)
Tất cả các phương án
69.
Lan và Minh là công dân Việt Nam sang Hàn Quốc đi du lịch. Vậy theo luật Du lịch Việt Nam (2017) Lan và Minh là khách du lịch…….
a)
Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
b)
Khách du lịch nội địa
c)
Khách du lịch ra nước ngoài
d)
Tất cả các phương án
70.
Mrs Mary là công dân Anh làm việc dài hạn tại trung tâm Apolo Hải Phòng đi du lịch Đà Lạt. Vậy theo luật Du lịch Việt Nam (2017) Mrs Mary là:
a)
Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
b)
Khách du lịch nội địa
c)
Khách du lịch ra nước ngoài
d)
Tất cả các phương án
71.
Theo luật Du lịch Việt Nam (2017), ..................là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến.
a)
Khách du lịch
b)
Nhân viên ngành du lịch
c)
Người dân địa phương
d)
Tất cả các phương án
72.
Anh Lâm sống ở Mỹ về Việt Nam du lịch. Vậy theo luật Du lịch Việt Nam (2017) anh Lâm là:
a)
Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
b)
Khách du lịch nội địa
c)
Khách du lịch ra nước ngoài
d)
Tất cả các phương án
73.
..................là việc cung cấp các dịch vụ về lữ hành, vận chuyển, lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn và những dịch vụ khác nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch. (Luật Du lịch - 2017)
a)
Dịch vụ du lịch
b)
Tài nguyên du lịch
c)
Khách du lịch
d)
Điểm du lịch
74.
Theo Luật Du lịch – 2017: “Sản phẩm du lịch là tập hợp........ trên cơ sở khai thác giá trị tài nguyên du lịch để thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch”
a)
Các hàng hóa
b)
Các thành phần
c)
Các dịch vụ
d)
Các đồ dùng
75.
Khi sử dụng sản phẩm du lịch, khách du lịch chủ yếu chỉ cảm nhận, trải nghiệm, ít khi cầm được, nắm được các dịch vụ. Vậy đây là đặc điểm gì của sản phẩm du lịch?
a)
Vô hình
b)
Không đồng nhất
c)
Tổng hợp
d)
Tự tiêu hao
76.
Sản phẩm du lịch là sự kết hợp nhiều loại dịch vụ do nhiều đơn vị, cá nhân thuộc các ngành khác nhau cung cấp nhằm thoả mãn các nhu cầu của khách du lịch. Vậy đây là đặc điểm gì của sản phẩm du lịch?
a)
Vô hình
b)
Tự tiêu hao
c)
Tổng hợp
d)
Không đồng nhất
77.
Ngày nào là ngày du lịch thế giới?
a)
29/7
b)
27/9
c)
9/7
d)
9/9
78.
Ngày nào là ngày du lịch Việt Nam?
a)
29/7
b)
27/9
c)
9/7
d)
9/9
79.
Theo đặc điểm đặc trưng của sản phẩm du lịch, phần lớn sản phẩm du lịch tự tiêu hao và ……...
a)
Không thể lưu kho
b)
Có thể lưu kho
c)
Tự tổng hợp lại
d)
Có thể hoãn sử dụng
80.
Khi mua sản phẩm du lịch, khách du lịch phải đến nơi sản xuất sản phẩm du lịch để tiêu dùng, vậy đây là đặc điểm gì của sản phẩm du lịch?
a)
Vô hình
b)
Tự tiêu hao
c)
Tổng hợp
d)
Không thể dịch chuyển
81.
Trong du lịch, quá trình sản xuất sản phẩm du lịch diễn ra ……… quá trình tiêu dùng.
a)
Sớm hơn
b)
Muộn hơn
c)
Đồng thời
d)
Tất cả các phương án
82.
Loại hình du lịch kết hợp hội nghị, hội thảo, triển lãm… được gọi là loại hình:
a)
Du lịch MICE
b)
Du lịch nghiên cứu, học tập
c)
Du lịch khám phá
d)
Du lịch giải trí
83.
Loại hình du lịch nào đáp ứng nhu cầu giao tiếp, thăm hỏi của những người thân giữa các miền, các nước của khách du lịch?
a)
Du lịch MICE
b)
Du lịch thăm thân
c)
Du lịch khám phá
d)
Du lịch giải trí
84.
Loại hình du lịch nào đáp ứng nhu cầu lễ bái, cầu cúng, giao tiếp tâm linh của khách du lịch?
a)
Du lịch MICE
b)
Du lịch thăm thân
c)
Du lịch khám phá
d)
Du lịch lễ hội, tôn giáo
85.
Loại hình du lịch nghỉ dưỡng, chữa bệnh đáp ứng nhu cầu……. khách du lịch.
a)
Nghỉ ngơi, phục hồi sức khoẻ.
b)
Vui chơi, giải trí
c)
Thăm người thân, họ hàng
d)
Khám phá
86.
Khi đi du lịch, khách du lịch cần di chuyển từ nơi ở thường xuyên đến điểm du lịch, loại hình kinh doanh du lịch nào sẽ đáp ứng nhu cầu này của khách du lịch?
a)
Kinh doanh vận tải khách du lịch
b)
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
c)
Kinh doanh dịch vụ ăn uống
d)
Kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí
87.
Khi đi du lịch, khách du lịch có nhu cầu ăn uống, thưởng thức những món ngon, những món ăn đặc sản của đia phương/ điểm du lịch, loại hình kinh doanh du lịch nào sẽ đáp ứng nhu cầu này của khách du lịch?
a)
Kinh doanh vận tải khách du lịch
b)
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
c)
Kinh doanh dịch vụ ăn uống
d)
Kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí
88.
Với những chuyến du lịch từ 02 ngày trở lên, khách du lịch cần nơi để ở qua đêm, loại hình kinh doanh du lịch nào sẽ đáp ứng nhu cầu này của khách du lịch?
a)
Kinh doanh vận tải khách du lịch
b)
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
c)
Kinh doanh dịch vụ ăn uống
d)
Kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí
89.
Loại hình kinh doanh du lịch nào sẽ đáp ứng nhu cầu tư vấn điểm đến hoặc đặt các dịch vụ ăn uống, ngủ nghỉ của khách du lịch?
a)
Kinh doanh vận tải khách du lịch
b)
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
c)
Kinh doanh dịch vụ ăn uống
d)
Kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí
90.
Khi đi du lịch, khách du lịch có nhu cầu làm đẹp, đổi tiền, mua sắm, loại hình kinh doanh du lịch nào sẽ đáp ứng nhu cầu này của khách du lịch?
a)
Kinh doanh vận tải khách du lịch
b)
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
c)
Kinh doanh dịch vụ ăn uống
d)
Kinh doanh dịch vụ bổ sung
91.
Loại hình kinh doanh nào được coi là cầu nối giữa các nhà cung cấp dịch vụ và khách du lịch?
a)
Kinh doanh vận tải khách du lịch
b)
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
c)
Kinh doanh dịch vụ ăn uống
d)
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
92.
Theo luật du lịch Việt Nam (2017): “......................cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên và các giá trị văn hóa làm cơ sở để hình thành sản phẩm du lịch, khu du lịch, điểm du lịch, nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch.”
a)
Tài nguyên du lịch tự nhiên
b)
Tài nguyên du lịch văn hóa
c)
Tài nguyên du lịch
d)
Tài nguyên thiên nhiên
93.
Các di tích lịch sử, các làng nghề, các lễ hội khi được khai thác phục vụ hoạt động du lịch được gọi chung là:
a)
Tài nguyên du lịch tự nhiên
b)
Tài nguyên du lịch văn hóa
c)
Tài nguyên du lịch
d)
Tài nguyên thiên nhiên
94.
Các yếu tố như địa hình, khí hậu, nước, động - thực vật khi được khai thác phục vụ hoạt động du lịch được gọi chung là:
a)
Tài nguyên du lịch tự nhiên
b)
Tài nguyên du lịch văn hóa
c)
Tài nguyên du lịch
d)
Tất cả các phương án
95.
Theo dự báo của Tổ chức Du lịch thế giới đến năm 2030, khách du lịch di chuyển bằng loại dịch vụ vận chuyển nào chiếm tỷ lệ lớn nhất?
a)
Dịch vận chuyển bằng máy bay
b)
Dịch vận chuyển bằng ô tô
c)
Dịch vận chuyển bằng tàu thủy
d)
Dịch vận chuyển bằng tàu cao tốc
96.
Đâu là xu hướng phát triển du lịch của Hải Phòng trong thời gian tới?
a)
Xu hướng phát triển du lịch biển
b)
Xu hướng phát triển du lịch ẩm thực
c)
Xu hướng phát triển du lịch nông thôn gắn với nông thôn mới
d)
Tất cả các phương án
97.
Theo quy định của Luật du lịch Việt Nam 2017, thời gian đi du lịch được giới hạn....
a)
Không quá 01 năm liên tục
b)
Không quá 1.5 năm liên tục
c)
Không quá 02 năm liên tục
d)
Không giới hạn thời gian
98.
Khi đến với TP. Hải Phòng, du khách sẽ được thưởng thức món ăn đặc trưng nào dưới đây?
a)
Bánh đa cua
b)
Bánh mỳ cay
c)
Nem cua bể
d)
Tất cả các phương án
99.
Khi đến với TP. Hải Phòng, du khách sẽ được thưởng thức loại đồ uống đặc trưng nào dưới đây?
a)
Dừa dầm
b)
Trà tắc
c)
Nước mía
d)
Chè sầu riêng
100.
Năm 2012, tại Faridabad (Ấn Độ), món ăn đặc trưng nào của Hải Phòng được công nhận là Kỷ lục châu Á?
a)
Bánh đa cua
b)
Bánh mỳ cay
c)
Nem cua bể
d)
Bánh bèo
101.
Nguồn nhân lực trong du lịch được chia thành các nhóm lao động làm việc tại:
a)
Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch, các hiệp hội du lịch.
b)
Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các đơn vị sự nghiệp của ngành du lịch, các đơn vị kinh doanh du lịch.
c)
Các doanh nghiệp du lịch, các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các tổ chức quốc tế
d)
Các hiệp hội du lịch, các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các đơn vị kinh doanh du lịch.
102.
Nguồn nhân lực du lịch trực tiếp là những người làm việc:
a)
Tại các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, đất đai, môi trường.
b)
Trong các ngành, liên quan đến hoạt động du lịch như văn hoá, hải quan, giao thông, dịch vụ công cộng…
c)
Tại các đơn vị kinh doanh du lịch, các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch và các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch.
d)
Tại các đơn vị kinh doanh du lịch, hải quan, giao thông, dịch vụ công cộng…
103.
Nhóm lao động làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch là những người làm việc tại:
a)
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại các tỉnh/ thành phố, phòng Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại các huyện.
b)
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại các tỉnh/ thành phố, các hiệp hội du lịch, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch.
c)
Các doanh nghiệp kinh doanh du lịch, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch, các hiệp hội du lịch.
d)
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, các doanh nghiệp kinh doanh lữ hành, các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch
104.
Vai trò chính của nhóm lao động làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch từ trung ương đến địa phương là:
a)
Kinh doanh du lịch hiệu quả
b)
Xây dựng chiến lược phát triển du lịch
c)
Giáo dục, đào tạo nguồn nhân lực du lịch
d)
Nghiên cứu, phát triển du lịch.
105.
Nhóm lao động chiếm tỷ trọng lớn nhất trong ngành du lịch là nhóm lao động làm việc tại:
a)
Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch
b)
Các đơn vị kinh doanh du lịch
c)
Các đơn vị sự nghiệp của ngành du lịch
d)
Tất cả các phương án
106.
Nhóm lao động quyết định trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm du lịch là nhóm lao động làm việc tại:
a)
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
b)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
c)
Doanh nghiệp kinh doanh du lịch
d)
Viện nghiên cứu và phát triển Du lịch
107.
Các chức danh Tổng giám đốc, giám đốc, phó giám đốc tại các doanh nghiệp kinh doanh du lịch thuộc:
a)
Bộ phận lao động nghiệp vụ
b)
Bộ phận lao động quản lý trung gian
c)
Bộ phận lao động quản lý chung
d)
Bộ phận lao động hỗ trợ
108.
Bộ phận lao động quản lý trung gian là những người làm công việc:
a)
Kế toán, quản lý nhân sự
b)
Bảo vệ an ninh an toàn
c)
Bảo dưỡng kỹ thuật
d)
Phục vụ khách du lịch
109.
Những người lao động trực tiếp tham gia vào quá trình kinh doanh và cung cấp các sản phẩm du lịch cho khách thuộc bộ phận:
a)
Lao động quản lý chung
b)
Lao động nghiệp vụ
c)
Lao động hỗ trợ
d)
Lao động quản lý trung gian
110.
Thời gian làm việc của lao động nghiệp vụ trong các cơ cở kinh doanh du lịch chủ yếu phụ thuộc vào:
a)
Sở thích của người lao động
b)
Chương trình du lịch
c)
Thời gian tiêu dùng của khách du lịch
d)
Không quy định thời gian
111.
Đặc điểm lao động nghiệp vụ trong ngành du lịch chủ yếu là lao động:
a)
Sản xuất tay chân
b)
Sản xuất dịch vụ
c)
Sản xuất vật chất
d)
Tất cả các phương án
112.
Những yêu cầu cơ bản đối với lao động nghiệp vụ trong ngành du lịch là:
a)
Có kiến thức chuyên môn, khả năng giao tiếp, tư duy lãnh đạo
b)
Có kiến thức chuyên môn, ngoại ngữ, khả năng giao tiếp, đạo đức, sức khỏe
c)
Có kiến thức chuyên môn, kỹ năng lãnh đạo, giao tiếp bằng tiếng anh.
d)
Có kiến thức chuyên môn, tham vọng làm giàu, khả năng giao tiếp giỏi.
113.
Bộ phận lao động nào sẽ trực tiếp phục vụ khách và quyết định chất lượng sản phẩm dịch vụ du lịch?
a)
Lao động quản lý chung
b)
Lao động nghiệp vụ
c)
Lao động hỗ trợ
d)
Lao động quản lý trung gian
114.
Nhân viên lễ tân, phục vụ bàn, đầu bếp thuộc bộ phận:
a)
Lao động quản lý chung
b)
Lao động nghiệp vụ
c)
Lao động hỗ trợ
d)
Lao động quản lý trung gian
115.
Giáo viên làm việc tại các cơ sở đào tạo du lịch thuộc nhóm lao động làm việc tại....
a)
Các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch
b)
Các cơ quan quản lý về du lịch.
c)
Các đơn vị kinh doanh du lịch
d)
Tất cả các phương án
116.
Bộ phận đóng vai trò quan trọng trong việc điều hành chương trình du lịch tại các doanh nghiệp Lữ hành là:
a)
Bộ phận kinh doanh
b)
Bộ phận hướng dẫn
c)
Bộ phận điều hành
d)
Bộ phận chăm sóc khách hàng
117.
Trong khách sạn, người lao động có kiến thức sâu về cách sử dụng, giữ gìn và bảo quản các trang thiết bị trong phòng khách sạn, thuộc bộ phận:
a)
Lễ tân
b)
Nhà hàng
c)
Buồng
d)
Bếp
118.
Trong các khách sạn, bộ phận được ví như là bộ mặt của khách sạn là:
a)
Bảo vệ
b)
Lễ tân
c)
Buồng
d)
Kinh doanh
119.
Nhóm lao động làm việc tại các đơn vị sự nghiệp ngành du lịch bao gồm những người làm việc tại:
a)
Tạp chí du lịch
b)
Viện nghiên cứu về du lịch
c)
Các cơ sở giáo dục, đào tạo nguồn nhân lực du lịch
d)
Tất cả
120.
Trong các đơn vị kinh doanh du lịch, người lao động thường chia thành các bộ phận, mỗi bộ phận đảm nhiệm một công việc nhất định và giữa các bộ phận không thể thay thế lẫn nhau, điều đó thể hiện đặc điểm gì của lao động trong du lịch?
a)
Tính chuyên môn hóa
b)
Tính tổng hợp
c)
Tính linh hoạt
d)
Tính liên kết
121.
Du lịch là ngành có tính quốc tế hoá cao với các khách du lịch đến từ nhiều nền văn hoá, nhiều quốc gia khác nhau, người lao động có ….....là một lợi thế lớn khi làm việc.
a)
Đạo đức
b)
Ngoại ngữ
c)
Sức khỏe
d)
Đam mê
122.
Trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người lao động trong du lịch bao gồm:
a)
Kiến thức – kỹ năng – năng lực tự chủ trách nhiệm khi làm việc.
b)
Kiến thức – kỹ năng – sức khỏe bền bỉ khi làm việc.
c)
Kỹ năng – đạo đức - năng lực tự chủ trách nhiệm khi làm việc.
d)
Kiến thức – sức khỏe - năng lực tự chủ trách nhiệm khi làm việc.
123.
Đặc điểm về môi trường làm việc của lao động nghiệp vụ trong du lịch bao gồm:
a)
Môi trường làm việc chuyên nghiệp.
b)
Môi trường làm việc chịu áp lực tâm lý cao.
c)
Môi trường làm việc tiếp xúc đang dạng khách hàng
d)
Tất cả các phương án
124.
Nhóm lao động làm việc tại……. có nhiệm vụ “nghiên cứu và phát triển du lịch”.
a)
Các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch
b)
Các đơn vị kinh doanh du lịch
c)
Các đơn vị sự nghiệp của ngành du lịch
d)
Tất cả
125.
Trong các doanh nghiệp kinh doanh du lịch, bộ nào có số lượng lao động lớn nhất?
a)
Bộ phận lao động quản lý chung
b)
Bộ phận lao động quản lý trung gian
c)
Bộ phận lao động hỗ trợ
d)
Bộ phận lao động nghiệp vụ