wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 1 Tiết

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là
a)
Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
b)
Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá
d)
Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào
2.
Câu 2: Sinh trưởng ở thực vật là
a)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.
b)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô
c)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô
d)
quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào
3.
Câu 3: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:
a)
Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
b)
Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh
d)
Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
4.
Câu 4: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:
a)
Kích thước tế bào tăng lên
b)
Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
d)
Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh.
5.
Câu 5: Mô phân sinh là:
a)
nhóm các tế bào thực vật chưa phân hoá
b)
duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây
c)
có khả năng sinh trưởng và phát triển
d)
Cả A và B
6.
Câu 6: Mô phân sinh ở thực vật là
a)
Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
b)
Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
c)
Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân
d)
Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng
7.
Câu 7: Cho các bộ phận sau: 1. Đỉnh rễ 4. Chồi đỉnh 2. Thân 5. Hoa 3. Chồi nách 6. Lá Mô phân sinh đỉnh không có ở
a)
A. (1), (2) và (3)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (2), (5) và (6)
8.
Câu 8: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
a)
Ở thân
b)
Ở chồi nách
c)
Ở đỉnh rễ
d)
Ở chồi đỉnh
9.
Câu 9: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
b)
mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
c)
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
d)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
10.
Câu 10: Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở
a)
thân cây Một lá mầm
b)
thân cây Hai lá mầm
c)
cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm
d)
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
11.
Câu 11: Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
a)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
b)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên→ mô phân sinh lóng→ mô phân sinh đỉnh rễ
c)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ
d)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
12.
Câu 12: Thư tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:
a)
mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
b)
mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
c)
mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên
d)
mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ
13.
Câu 13: Thế nào là sinh trưởng sơ cấp
a)
Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
b)
Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào
c)
Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
d)
Là quá trình cây phân chia lớn lên
14.
Câu 14: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
a)
Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
b)
Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
c)
Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.
d)
Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.
15.
Câu 15: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
a)
Làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
d)
Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
16.
Câu 16: Nhận định nào dưới đây về sinh sản sơ cấp ở thực vật là không đúng:
a)
Làm cho cây lớn và cao lên do sự phân chia tế bào mô phân sinh bên
b)
Được thấy ở đa số cây một lá mầm
c)
Các bó mạch trong thân xếp lộn xộn do thân thường có kích thước bé
d)
Thời gian sống ngắn
17.
Câu 17: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:
a)
phân sinh đỉnh
b)
mô phân sinh bên
c)
tùy từng loài
d)
ngẫu nhiên
18.
Câu 18: Sinh trưởng thứ cấp là
a)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
b)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
c)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra
d)
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra
19.
Câu 19: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
a)
Làm tăng kích thước chiều ngang của cây
b)
Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
c)
Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
d)
Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.
20.
Câu 20: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp
a)
Làm cho cây to ra theo chiều ngang
b)
Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh
c)
Làm cho cây ra hoa, tạo quả
d)
Tất cả các biểu hiện trên
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp
b)
Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.
c)
Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm
d)
Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp
22.
Câu 22: Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở
a)
cây một lá mầm và cây hai lá mầm
b)
chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm
c)
cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm
d)
cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm
23.
Câu 23: Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào ?
a)
Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm trong tầng sinh mạch
b)
Gỗ và mạch rây nằm trong tầng sinh mạch
c)
Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch
d)
Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.
24.
Câu 24: Hoạt động của tầng sinh trụ sẽ tạo ra cấu tạo thứ cấp của thân từ ngoài vào gồm:
a)
Mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp, tầng sinh trụ, gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp
b)
Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ,mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp
c)
Gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp
d)
Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp,tầng sinh trụ, gỗ thứ cấp, gỗ sơ cấp
25.
Câu 25: Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và gỗ thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?
a)
Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài
b)
Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong
c)
Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong
d)
Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài
26.
Câu 26: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?
a)
Tầng sinh bần
b)
Mạch rây sơ cấp
c)
Tầng sinh mạch
d)
Mạch rây thứ cấp
27.
Câu 27: Tầng sinh bần có khả năng phân chia liên tục tạo một lớp ở phía ngoài của vỏ có tác dụng bảo vệ thân và chống sự mất nước. Lớp này được gọi là
a)
Bần
b)
Ròng
c)
Dác
d)
Mạch rây.
28.
Câu 28: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?
a)
Đặc điểm di truyền và ánh sáng
b)
Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ
c)
Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài
d)
Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng
29.
Câu 29: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?
a)
A. Nhân tố bên trong
b)
B. Ánh sáng và nhiệt độ
c)
C. Nhân tố bên ngoài
d)
D. Cả A và C
30.
Câu 30: Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?
a)
Làm cho thân cây dài và to ra
b)
Làm cho rễ dài và to ra
c)
Làm cho thân và rễ cây dài ra
d)
Làm cho thân cây, cành cây to ra
31.
Câu 31: Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là
a)
làm cho rễ cây dài ra
b)
làm cho thân cây dài ra
c)
làm cho cây nhanh ra hoa
d)
làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)
32.
Câu 1: Hormone thực vật là
a)
• A. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây
b)
• B. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây
c)
• C. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
• D. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
33.
Câu 2: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra
a)
• A. chỉ có tác dụng ức chế sinh trưởng của cây.
b)
• B. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.
c)
• C. có tác dụng điều tiết sinh trưởng của cây.
d)
• D. chỉ có tác dụng kháng bệnh cho cây.
34.
Câu 3: Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?
a)
• A. Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao
b)
• B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
c)
• C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
d)
• D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác
35.
Câu 4: Các chất kích thích và ức chế sinh trưởng ở thực vật đều có chung các đặc điểm sau ngoại trừ
a)
• A. Là những chất hữu cơ có phân tử lượng thấp
b)
• B. Có hiệu quả rất lớn ở nồng độ thấp
c)
• C. Được vận chuyển theo cả hai hướng
d)
• D. Có tính chuyên hóa cao
36.
Câu 5: Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm
a)
• A. Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic
b)
• B. Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin
c)
• C. Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin
d)
• D. Auxin, Êtilen, Axit abxixic
37.
Câu 6: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:
a)
• A. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.
b)
• B. Auxin, Etylen, Axit absixic.
c)
• C. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.
d)
• D. Auxin, Gibêrelin, êtylen.
38.
Câu 7: Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin
a)
• A. Kích thích giãn dài tế bào
b)
• B. Kích thích sự ra hoa
c)
• C. Kích thích ra rễ ở cành giâm
d)
• D. Kích thích sự ra quả và tạo quả không
39.
Câu 8: Auxin có vai trò:
a)
• A. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
b)
• B. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.
c)
• C. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
d)
• D. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.
40.
Câu 9: Nhóm hormone nào dưới đây có thể là chất diệt cỏ ở nồng độ cao
a)
• A. Xitokinin
b)
• B. AAB
c)
• C. Auxin
d)
• D. Etylen
41.
Câu 10: Người ta dùng nồng độ cao chất 2,4D làm chất diệt cỏ, chất này thuộc nhóm hoocmon
a)
• A. Cytokinin
b)
• B. AAB
c)
• C. Etylen
d)
• D. Auxin
42.
Câu 11: Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta sử dụng thuốc kích thích ra rễ, trong các thuốc này chất nào có vai trò chính
a)
• A. Xitokinin
b)
• B. Axetilen
c)
• C. Auxin
d)
• D. AAB
43.
Câu 12: Người ta sư dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:
a)
• A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
b)
• B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
c)
• C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
d)
• D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
44.
Câu 13: Ưu thế ngọn là hiện tượng
a)
• A. Mô phân sinh ngọn được phân chia liên tục làm cho cây cao lên
b)
• B. Auxin được tạo ra ở mô phân sinh ngọn ức chế sinh trưởng của các chồi bên
c)
• C. Cây chỉ phát triển cành lá ở ngọn
d)
• D. Các hormone sinh trưởng đều tập trung ở mô phân sinh ngọn
45.
Câu 14: Auxin ức chế quá trình nào sau đây?
a)
• A. Ra rễ cành giâm.
b)
• B. Sinh trưởng tế bào
c)
• C. Sinh trưởng chồi bên.
d)
• D. Hướng động, ứng động.
46.
Câu 15: Trong sản xuất trồng trọt, đôi khi người ta bấm ngọn cây là để
a)
• A. Kích thích cây phát triển chiều ngang
b)
• B. Loại bỏ ưu thế ngọn
c)
• C. Tăng cường ưu thể ngọn
d)
• D. Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả
47.
Câu 16: Trong sản xuất trồng trọt, để kích thích chồi bên phát triển, cây ra nhiều cành, người ta thường
a)
• A. Loại bỏ ưu thế ngọn
b)
• B. Bổ sung auxin cho cây
c)
• C. Tăng cường chất dinh dưỡng
d)
• D. Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả
48.
Câu 17: Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì
a)
• A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
b)
• B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc
c)
• C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
d)
• D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân
49.
Câu 18: Gibêrelin được sinh ra ở bộ phận nào của cây:
a)
• A. Hạt, quả.
b)
• B. Thân,cành
c)
• C. Chồi ngọn.
d)
• D. Lá, rễ.
50.
Câu 19: Gibêrelin chủ yếu sinh ra ở
a)
• A. Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả.
b)
• B. Thân,cành
c)
• C. Lá, rễ.
d)
• D. Đỉnh của thân và cành
51.
Câu 20: Gibêrelin được sinh ra ở bộ phận nào của cây:
a)
• A. Hạt, quả.
b)
• B. Thân,cành.
c)
• C. Chồi ngọn.
d)
• D. Lá, rễ.
52.
Câu 21: Người ta sử dụng giberelin để
a)
• A. Kích thích mảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng theo chiều cao của cây, phát triển bộ lá tạo quả không hạt
b)
• B. Kích thích chồi nảy mầm, hạt, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
c)
• C. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ kích thích sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt
d)
• D. Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng chiều cao, phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt
53.
Câu 22: Gibêrelin có vai trò:
a)
• A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
• B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
c)
• C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.
d)
• D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.
54.
Câu 23: Trong các cây lúa bị mọc vống có thể tìm thấy chất nào với hàm lượng cao hơn bình thường?
a)
• A. GA
b)
• B. Xitokinin
c)
• C. Auxin
d)
• D. Glutamin
55.
Câu 24: Một cây ngô bị đột biến gen làm cho thân cây lùn. Khi xử lí cây ngô lùn ấy bằng một loại hoocmon thì người ta thấy cây ngô cao bình thường. Hãy cho biết tên của loại hoocmon đó?
a)
• A. Giberelin.
b)
• B. Xitôkinin
c)
• C. Êtilen.
d)
• D. Axit abxixic.
56.
Câu 25: Tác dụng kích thích của xitokinin ?
a)
• A. Tác động tới phân chia tế bào
b)
• B. Giúp hình thành cơ quan mới
c)
• C. Ngăn chặn sự già hóa của tế bào
d)
• D. A,B,C đều đúng
57.
Câu 26: Xitôkilin có vai trò:
a)
• A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào
b)
• B.Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào
c)
• C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.
d)
• D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.
58.
Câu 27: Đối với cây lấy thân, lá có thể tăng năng suất bằng cách xử lý ở nồng độ thích hợp
a)
• A. Xitokinin
b)
• B. Axetilen
c)
• C. Etylen
d)
• D. AAB
59.
Câu 28: Dùng hoocmôn thực vật nào sau đây để nuôi cấy tế bào và mô thực vật, kích thích chồi nách sinh trưởng?
a)
• A. AIA.
b)
• B. GA.
c)
• C. Xitôkinin.
d)
• D. AAB
60.
Câu 1: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
a)
• A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
b)
• B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.
c)
• C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
d)
• D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
61.
Câu 2: Sinh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................
a)
A. gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống.
b)
• B. phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.
c)
• C. gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.
d)
• D. phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.
62.
Câu 3: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm
a)
• A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
• B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào
c)
• C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
• D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
63.
Câu 4: Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:
a)
• A. sinh trưởng
b)
• B. phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
c)
• C. Phân hoá tế bào
d)
• D. tất cả đều đúng
64.
Câu 5: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu
a)
• A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được
b)
• B. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
c)
• C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành
d)
• D. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
65.
Câu 6: Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn
a)
• A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được
b)
• B. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
c)
• C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành
d)
• D. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
66.
Câu 7: Khi nuôi lợn ỉ, nên xuất chuồng lúc chúng đạt khối lượng 50 – 60 kg vì
a)
• A. Đó là cỡ lớn nhất của chúng
b)
• B. Sau giai đoạn này lợn lớn rất chậm
c)
• C. Sau giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh
d)
• D. Nuôi lâu thịt lợn sẽ không ngon
67.
Câu 8: Vì sao nuôi cá rô phi nên thu hoạch sau 1 năm mà không để lâu hơn ?
a)
• A. Sau 1 năm cá đã đạt kích thước tối đa
b)
• B. Cá nuôi lâu thịt sẽ dai và không ngon
c)
• C. Tốc độ lớn của cá rô phi nhanh nhất ở năm đầu sau đó sẽ giảm
d)
• D. Cá rô phi có tuổi thọ ngắn
68.
Câu 9: Biến thái là:
a)
• A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
b)
• B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
c)
• C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
d)
• D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
69.
Câu 10: Biến thái là:
a)
• A. Kiểu sinh trưởng và phát triển mà con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác.
b)
• B. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
c)
• C. Kiểu sinh trưởng và phát triển mà ấu trùng (sâu ở côn trùng) có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác.
d)
• D. Kiểu sinh trưởng và phát triển mà ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác.
70.
Câu 11: Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
a)
• A. Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái
b)
• B. Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử
c)
• C. Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng
d)
• D. Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian
71.
Câu 12: Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:
a)
• A. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển
b)
• B. Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau
c)
• C. Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi
d)
• D. Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống
72.
Câu 13: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
a)
• A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
b)
• B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
c)
• C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.
d)
• D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
73.
Câu 14: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
a)
• A. không phải qua lột xác.
b)
• B. ấu trùng giống con trưởng thành.
c)
• C. con non khác con trưởng thành.
d)
• D. phải qua một lần lột xác.
74.
Câu 15: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
a)
• A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
b)
• B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
c)
• C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
d)
• D. Châu chấu, ếch, muỗi.
75.
Câu 16: Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
a)
• A. Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.
b)
• B. Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...
c)
• C. Cào cào, rắn, thỏ, mèo...
d)
• D. Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...
76.
Câu 17: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân
a)
• A. Động vật nguyên sinh
b)
• B. Động vật có xương sống
c)
• C. Động vật không xương sống
d)
• D. Động vật có biến thái không hoàn toàn
77.
Câu 18: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào đặc trưng bởi quá trình nguyên phân
a)
• A. Động vật có biến thái hoàn toàn
b)
• B. Động vật có xương sống
c)
• C. Động vật có biến thái không hoàn toàn.
d)
• D. Cả A, B và C
78.
Câu 19: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
a)
• A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành
b)
• B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
c)
• C. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành
d)
• D. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành
79.
Câu 20: Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua:
a)
• A. Biến thái hoàn toàn.
b)
• B. Biến thái không hoàn toàn.
c)
• C. Không qua biến thái.
d)
• D. Lột xác.
80.
Câu 21: Cho các loài động vật sau: (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
a)
• A. 5
b)
• B. 2
c)
• C. 4
d)
• D. 3
81.
Câu 22: Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:
a)
• A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
b)
• B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
c)
• C. Châu chấu, ếch, muỗi.
d)
• D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
82.
Câu 23: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có
a)
• A. Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành
b)
• B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
• C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
• D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
83.
Câu 24: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:
a)
• A. Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.
b)
• B. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
• C. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
• D. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
84.
Câu 25: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
a)
• A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
b)
• B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
c)
• C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
d)
• D. Châu chấu, ếch, muỗi.
85.
Câu 26: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
• A. Bướm
b)
• B. Bò sát
c)
• C. Châu chấu
d)
• D. Thú
86.
Câu 27: Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là
a)
• A. Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành
b)
• B. Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành
c)
• C. Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone
d)
• D. Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành
87.
Câu 28: Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ? 1. Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành. 2. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành. 3. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành. 4. Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác.
a)
• A. 2
b)
• B. 4
c)
• C. 3
d)
• D. 1
88.
Câu 1: Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:
a)
• A. Nhân tố di truyền.
b)
• B. Tuổi thọ
c)
• C. Thức ăn.
d)
• D. Nhiệt độ và ánh sáng
89.
Câu 2: Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?
a)
• A. Yếu tố di truyền, các hooc môn.
b)
• B. Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.
c)
• C. Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.
d)
• D. Các hooc môn, ánh sáng, nhiệt độ
90.
câu 3: Sự sinh trưởng của động vật có xương sống được điều hòa bởi các hoocmôn là
a)
• A. Tiroxin
b)
• B. Estrogen và Testosterone
c)
• C. GH
d)
• D. Tất cả các hoocmôn trên
91.
Câu 4: Các hormone ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống là
a)
• A. tiroxin và GH
b)
• B. GH và estrogen
c)
• C. tiroxin và testosterone
d)
• D. estrogen và testosterone
92.
Câu 5: Hormone sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:
a)
• A. Tinh hoàn
b)
• B. Tuyến giáp
c)
• C. Tuyến yên
d)
• D. Buồng trứng
93.
Câu 6: Ở động vật có xương sống, hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ
a)
• A. tuyến cận giáp
b)
• B. tuyến giáp
c)
• C. buồng trứng hoặc tinh trùng
d)
• D. tuyến yên
94.
Câu 7: Hormone sinh trưởng có vai trò:
a)
• A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
b)
• B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
c)
• C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
d)
• D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
95.
Câu 8: Hormone sinh trưởng có vai trò:
a)
• A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào.
b)
• B. Kích thích phát triển xương.
c)
• C. Tăng tổng hợp prôtêin.
d)
• D. Cả A, B và C.
96.
Câu 9: Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng ?
a)
• A. Nó được tiết ra bởi tuyến yên
b)
• B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác
c)
• C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein
d)
• D. Kích thích sự phát triển của xương
97.
Câu 10: Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào đúng ?
a)
• A. Nó được tiết ra bởi tuyến giáp
b)
• B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác
c)
• C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp lipit
d)
• D. Kích thích sự phát triển của xương
98.
Câu 11: Tuyến yên sản sinh ra các hormone
a)
• A. Hormone kích thích trứng, hormone tạo thể vàng.
b)
• B. Prôgestêron và Ơstrôgen
c)
• C. Hormone kích dục nhau thai Prôgestêron
d)
• D. Hormone kích nang trứng Ơstrôgen
99.
Câu 12: Tuyến yên sản sinh ra các hormone:
a)
• A. Tiroxin.
b)
• B. Prôgestêron và Ơstrôgen.
c)
• C. Testosteron và Ơstrôgen.
d)
• D. FSH, LH, GH....
100.
Câu 13: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
• A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
b)
• B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c)
• C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ
d)
• D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
101.
Câu 14: Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quả nhiều sẽ
a)
• A. làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ.
b)
• B. gây ra bệnh to đầu xương chi.
c)
• C. làm tăng sinh tế bào gây khối u.
d)
• D. làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác
102.
Câu 15: Tirôxin được sản sinh ra ở:
a)
• A. Tuyến giáp.
b)
• B. Tuyến yên
c)
• C. Tinh hoàn
d)
• D. Buồng trứng
103.
Câu 16: Hoocmôn tirôxin do:
a)
• A. tuyến yên tiết ra
b)
• B. tuyến giáp tiết ra
c)
• C. tinh hoàn tiết ra
d)
• D. buồng trứng tiết ra
104.
Câu 17: Tirôxin có tác dụng
a)
• A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
b)
• B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
• C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
d)
• D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
105.
Câu 18: Tác dụng sinh lí của hoocmôn tirôxin là
a)
• A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
b)
• B. Kích thích phát triển xương ( xương dài ra và to lên).
c)
• C. Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
d)
• D. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.
106.
Câu 19: Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây: I. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn). II. Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém. III.Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng. IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.
a)
• A. I; II
b)
• B. III; IV
c)
• C. II; III
d)
• D. IV; I
107.
Câu 20: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:
a)
• A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
b)
• B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
c)
• C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
d)
• D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
108.
Câu 21: Không dùng muối iot cho trẻ em khi có biểu hiện
a)
• A. Bướu cổ kèm trí tuệ suy giảm
b)
• B. Chậm lớn, thân nhiệt thấp, nhịp tim chậm
c)
• C. Bướu cổ,mắt lồi, run chân tay
d)
• D. Chi ngắn (thấp, lùn) kèm theo đần độn và phù nề
109.
Câu 22: Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện
a)
• A. chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ.
b)
• B. thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém.
c)
• C. lớn nhanh, trí thông minh bình thường
d)
• D. bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.
110.
Câu 23: Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?
a)
• A. Nòng nọc không lớn lên được
b)
• B. Nòng nọc không hình thành đuôi
c)
• C. Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được
d)
• D. Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch
111.
Câu 24: Đề tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là
a)
• A. Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào
b)
• B. Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc
c)
• C. Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc
d)
• D. Tiroxin kích thích quá trình lột xác
112.
Câu 25: Testostêrôn được sinh sản ra ở:
a)
• A. Tuyến giáp
b)
• B. Tuyến yên
c)
• C. Tinh hoàn
d)
• D. Buồng trứng
113.
Câu 26: Hoocmôn Testostêron do:
a)
• A. tuyến yên tiết ra
b)
• B. tuyến giáp tiết ra
c)
• C. buồng trứng tiết ra
d)
• D. tinh hoàn tiết ra
114.
Câu 27: Testostêrôn có vai trò
a)
• A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
• B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
c)
• C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
d)
• D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
115.
Câu 28: Testostêrôn có vai trò:
a)
• A. Tăng phát triển xương
b)
• B. Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.
c)
• C. Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp.
d)
• D. Cả A, B và C.
116.
Câu 29: Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích
a)
• A. Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm
b)
• B. Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn
c)
• C. Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng
d)
• D. Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên
117.
Câu 30: Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm
a)
• A. phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ.
b)
• B. lớn nhanh, dễ béo.
c)
• C. mất bản năng sinh dục.
d)
• D. không biết gáy.
118.
Câu 31: Ơstrôgen được sinh ra ở
a)
• A. Tuyến giáp.
b)
• B. Buồng trứng.
c)
• C. Tuyến yên
d)
• D. Tinh hoàn.
119.
Câu 32: Hooc môn Ơstrôgen do
a)
• A. tuyến yên tiết ra
b)
• B. tuyến giáp tiết ra
c)
• C. tinh hoàn tiết ra
d)
• D. buồng trứng tiết ra
120.
Câu 33: Ơstrôgen có vai trò:
a)
• A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
• B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
c)
• C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
d)
• D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
121.
Câu 34: Đặc điểm nào đây không thuộc tác dụng của ơstrogen ?
a)
• A. Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp.
b)
• B. Phát triển mạnh cơ bắp.
c)
• C. Tăng phát triển xương
d)
• D. Kích thích phân hóa tế bào.
122.
Câu 35: Vào thời kì dậy thì của nam và nữ, hoocmôn nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?
a)
• A. Vùng dưới đồi thông qua tuyến yên kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen
b)
• B. Tuyến giáp kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường sản xuất hoocmôn testosteron và ơstrogen
c)
• C. Tuyến giáp và tuyến yên kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường tiết hoocmôn testosteron và ơstrôgen
d)
• D. Tuyến trên thận kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen
123.
Câu 51: Hai loại hooc môn điều hòa sự tạo thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp là:
a)
• A. Ecđixơn và ơstrôgen
b)
• B. Ơstrôgen và testostêron
c)
• C. Testostêron và juvenin
d)
• D. GH và ecđixơn