Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 m² 5 dm² = ... dm² là:
a)
405
b)
45
c)
4005
d)
450
2.
Câu 3: Kết quả của phép tính 5/8 + 1/4 là:
a)
7/8
b)
6/12
c)
6/8
d)
3/4
3.
Câu 4: Một hình bình hành có độ dài đáy 15 cm, chiều cao bằng 2/3 độ dài đáy. Diện tích hình bình hành đó là:
a)
150 cm²
b)
10 cm²
c)
225 cm²
d)
100 cm²
4.
Câu 5: Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?
a)
450
b)
455
c)
550
d)
440
5.
Câu 6: Trung bình cộng của các số 10, 15, 20, 25 là:
a)
17.5
b)
70
c)
15
d)
20
6.
Câu 7: 3/4 của 1 giờ là bao nhiêu phút?
a)
45 phút
b)
30 phút
c)
15 phút
d)
75 phút
7.
Câu 8: Rút gọn phân số 48/72 ta được phân số tối giản là:
a)
2/3
b)
4/6
c)
12/18
d)
24/36
8.
Câu 9: Tổng của hai số là 100, hiệu của hai số là 20. Số lớn là:
a)
60
b)
40
c)
80
d)
50
9.
Câu 10: 5 tấn 3 tạ = ... kg?
a)
5300 kg
b)
5030 kg
c)
530 kg
d)
5003 kg
10.
Câu 11: Phép tính 7/9 : 2/5 có kết quả là:
a)
35/18
b)
14/45
c)
18/35
d)
45/14
11.
Câu 12: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10 cm và 16 cm. Diện tích hình thoi là:
a)
80 cm²
b)
160 cm²
c)
26 cm²
d)
52 cm²
12.
Câu 13: Số lớn nhất trong các số: 456 789; 465 789; 456 879; 465 879 là:
a)
465 879
b)
465 789
c)
456 879
d)
456 789
13.
Câu 14: 2/5 của 1 km là bao nhiêu mét?
a)
400 m
b)
200 m
c)
500 m
d)
250 m
14.
Câu 15: Hiệu của 7/8 và 3/4 là:
a)
1/8
b)
4/4
c)
10/12
d)
1/2
15.
Câu 16: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 3/4 số học sinh nam. Số học sinh nữ là:
a)
15
b)
20
c)
14
d)
21
16.
Câu 17: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 15 m² 9 cm² = ... cm² là:
a)
150 009
b)
1509
c)
1590
d)
150 900
17.
Câu 18: Giá trị của biểu thức 2/3 + 1/4 x 4/5 là:
a)
14/15
b)
11/12 x 4/5
c)
2/3 + 1/5
d)
22/15
18.
Câu 19: Tìm x, biết: x : 3/5 = 1/2
a)
x = 3/10
b)
x = 5/6
c)
x = 6/5
d)
x = 10/3
19.
Câu 20: 3 thế kỷ 5 năm = ... năm?
a)
305 năm
b)
35 năm
c)
350 năm
d)
3005 năm
20.
Câu 21: Phân số nào lớn nhất trong các phân số: 3/4; 5/6; 7/8; 11/12?
a)
11/12
b)
7/8
c)
5/6
d)
3/4
21.
Câu 22: Một hình chữ nhật có chu vi 60 cm, chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Diện tích hình chữ nhật là:
a)
200 cm²
b)
350 cm²
c)
175 cm²
d)
800 cm²
22.
Câu 23: Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
a)
1235
b)
1230
c)
1320
d)
2340
23.
Câu 24: Kết quả của phép tính 4 - 5/7 là:
a)
23/7
b)
1/7
c)
28/7
d)
9/7
24.
Câu 25: Trên bản đồ tỉ lệ 1:10000, quãng đường dài 5 cm ứng với quãng đường thật là:
a)
500 m
b)
50 m
c)
5 km
d)
50 km
25.
Câu 26: Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với 4 rồi cộng với 15 thì được 75.
a)
15
b)
60
c)
90
d)
20
26.
Câu 27: Số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị viết là:
a)
5 070 302
b)
5 700 302
c)
5 007 302
d)
5 070 032
27.
Câu 28: 3/8 + 1/4 + 5/8 = ?
a)
5/4
b)
9/20
c)
9/8
d)
1 + 1/4
28.
Câu 29: Một hình thoi có độ dài đường chéo lớn là 24 cm, độ dài đường chéo bé bằng 2/3 độ dài đường chéo lớn. Diện tích hình thoi là:
a)
192 cm²
b)
16 cm²
c)
384 cm²
d)
96 cm²
29.
Câu 30: Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9?
a)
126
b)
123
c)
234
d)
345
30.
Câu 31: 5/6 giờ = ... phút?
a)
50 phút
b)
30 phút
c)
40 phút
d)
60 phút
31.
Câu 32: Mẹ hơn con 30 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tuổi mẹ là:
a)
40 tuổi
b)
10 tuổi
c)
30 tuổi
d)
50 tuổi
32.
Câu 33: Phân số 75/100 rút gọn thành phân số tối giản là:
a)
3/4
b)
15/20
c)
5/10
d)
7/10
33.
Câu 34: 12 km 5 dam = ... dam?
a)
1205 dam
b)
125 dam
c)
12005 dam
d)
1250 dam
34.
Câu 35: Giá trị của biểu thức (1/2 + 1/3) : 5/6 là:
a)
1
b)
5/6 : 5/6
c)
5/6 x 6/5
d)
25/36
35.
Câu 36: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Chu vi mảnh đất là:
a)
140 m
b)
30 m
c)
70 m
d)
1200 m
36.
Câu 37: Số gồm 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 6 nghìn, 1 chục viết là:
a)
80 506 010
b)
85 006 010
c)
80 056 010
d)
80 500 610
37.
Câu 38: Tìm x biết 5/7 x x = 2/3
a)
x = 14/15
b)
x = 10/21
c)
x = 15/14
d)
x = 21/10
38.
Câu 39: 4 tạ 5 kg = ... kg?
a)
405 kg
b)
45 kg
c)
450 kg
d)
4005 kg
39.
Câu 40: Một hình bình hành có chu vi 48 cm, độ dài cạnh dài hơn độ dài cạnh ngắn 6 cm. Độ dài cạnh ngắn là:
a)
9 cm
b)
15 cm
c)
24 cm
d)
12 cm
40.
Câu 41: Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
a)
123
b)
189
c)
270
d)
369
41.
Câu 42: Trung bình cộng của hai số là 80. Số thứ nhất là 100. Số thứ hai là:
a)
60
b)
80
c)
160
d)
180
42.
Câu 43: 2/5 thế kỷ = ... năm?
a)
40 năm
b)
20 năm
c)
50 năm
d)
60 năm
43.
Câu 44: Kết quả của phép tính 3 - 1/4 - 3/8 là:
a)
19/8
b)
11/4 - 3/8
c)
2 + 3/4 - 3/8
d)
23/8
44.
Câu 45: Một hình thoi có diện tích 96 dm², độ dài một đường chéo là 16 dm. Chu vi hình thoi đó không thể xác định chỉ với thông tin này.
4 lines
45.
Đề xuất thay thế: Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 16 dm và 12 dm. Diện tích hình thoi đó là:
a)
96 dm²
b)
192 dm²
c)
28 dm²
d)
56 dm²
46.
Câu 46: Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 4 chữ số, hiệu hai số là số chẵn bé nhất có 4 chữ số. Số bé là:
a)
4499
b)
9998
c)
1000
d)
5499
47.
Câu 47: 7 hm² 8 m² = ... m²?
a)
70 008 m²
b)
708 m²
c)
7800 m²
d)
70 080 m²
48.
Câu 48: Tìm y biết: y + 2/5 = 3/4 : 1/2
a)
y = 11/10
b)
y = 3/10
c)
y = 19/10
d)
y = 7/10
49.
Câu 49: Một cửa hàng có 1 tấn gạo. Buổi sáng bán 350 kg. Buổi chiều bán 2/5 số gạo còn lại. Cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?
a)
390 kg
b)
650 kg
c)
260 kg
d)
1000 kg
50.
Câu 50: Số tự nhiên x lớn nhất sao cho x < 82,54 là:
a)
82
b)
83
c)
81
d)
80
51.
Câu 51: Phân số nào nằm giữa 1/3 và 1/2?
a)
5/12
b)
1/4
c)
7/12
d)
2/5
52.
Câu 52: Một hình bình hành có đáy 24 cm, chiều cao bằng 3/4 đáy. Diện tích là:
a)
432 cm²
b)
18 cm²
c)
32 cm²
d)
216 cm²
53.
Câu 53: Số nào chia hết cho cả 2, 5 và 9?
a)
180
b)
135
c)
275
d)
350
54.
Câu 54: 3/5 của 1 km 500 m là:
a)
900 m
b)
300 m
c)
600 m
d)
1000 m
55.
Câu 55: Hiệu hai số là 50, tỉ số là 3/8. Số lớn là:
a)
80
b)
30
c)
130
d)
50
56.
Câu 56: 15 phút = ... giờ? (Viết dưới dạng phân số tối giản)
a)
1/4 giờ
b)
15/60 giờ
c)
3/12 giờ
d)
5/20 giờ
57.
Câu 57: Kết quả phép tính 5 : 1/3 - 2 là:
a)
13
b)
15 - 2
c)
5/3 - 2
d)
3
58.
Câu 58: Một hình thoi có chu vi 40 cm. Độ dài một cạnh của hình thoi là:
a)
10 cm
b)
20 cm
c)
5 cm
d)
8 cm
59.
Câu 59: Số trung bình cộng của 3 số: 12, 25, 38 là:
a)
25
b)
75
c)
19
d)
30
60.
Câu 60: 8 dm² 4 cm² = ... cm²?
a)
804 cm²
b)
84 cm²
c)
840 cm²
d)
8004 cm²
61.
Câu 61: Phân số nào bé nhất: 2/5; 3/10; 1/2; 4/15?
a)
4/15
b)
3/10
c)
2/5
d)
1/2
62.
Câu 62: Một xe tải chở 3 chuyến hàng, trung bình mỗi chuyến chở 2 tấn 5 tạ. Chuyến đầu chở 2 tấn 8 tạ, chuyến hai chở ít hơn chuyến đầu 4 tạ. Hỏi chuyến ba chở bao nhiêu tạ hàng?
a)
23 tạ
b)
75 tạ
c)
24 tạ
d)
28 tạ
63.
Câu 63: Tìm x biết: 1 - x = 3/5
a)
x = 2/5
b)
x = 8/5
c)
x = 1 + 3/5
d)
x = 5/3
64.
Câu 64: Diện tích một khu vườn hình chữ nhật là 1000 m², chiều rộng là 20 m. Chu vi khu vườn là:
a)
140 m
b)
50 m
c)
70 m
d)
100 m
65.
Câu 65: Số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 3 là:
a)
1023
b)
1002
c)
1230
d)
1005
66.
Câu 66: 3/4 ngày = ... giờ?
a)
18 giờ
b)
6 giờ
c)
12 giờ
d)
20 giờ
67.
Câu 67: Tính: 5/2 x 1/3 + 1/4 = ?
a)
13/12
b)
5/6 + 1/4
c)
5/2 x 7/12
d)
11/12
68.
Câu 68: Một hình vuông có diện tích 64 cm². Chu vi hình vuông đó là:
a)
32 cm
b)
8 cm
c)
16 cm
d)
64 cm
69.
Câu 69: Tổng hai số là 120, tỉ số là 1/5. Số bé là:
a)
20
b)
100
c)
24
d)
30
70.
Câu 70: 6 tấn 15 kg = ... kg?
a)
6015 kg
b)
615 kg
c)
6150 kg
d)
60015 kg
71.
Câu 71: Phân số nào bằng 7/9?
a)
21/27
b)
14/16
c)
28/35
d)
35/40
72.
Câu 72: Một hình bình hành có đáy 3 dm, chiều cao 15 cm. Diện tích là:
a)
450 cm²
b)
45 cm²
c)
45 dm²
d)
450 dm²
73.
Câu 73: Số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9?
a)
270
b)
135
c)
365
d)
455
74.
Câu 74: 5/8 của 40 là:
a)
25
b)
8
c)
5
d)
64
75.
Câu 75: Hiệu của 1 và 3/10 là:
a)
7/10
b)
13/10
c)
10/3
d)
1/10
76.
Câu 76: Lớp 4B có 18 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 5/6 số học sinh nam. Lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?
a)
33 học sinh
b)
15 học sinh
c)
30 học sinh
d)
36 học sinh
77.
Câu 77: 20 m² 50 cm² = ... cm²?
a)
200 050
b)
2050
c)
20050
d)
25000
78.
Câu 78: Giá trị biểu thức 7/8 - 1/4 : 1/2 là:
a)
3/8
b)
5/8 : 1/2
c)
7/8 - 1/2
d)
5/4
79.
Câu 79: Tìm x, biết: x + 3/4 = 5/3
a)
x = 11/12
b)
x = 8/7
c)
x = 20/9
d)
x = 29/12
80.
Câu 80: 1/6 ngày = ... giờ?
a)
4 giờ
b)
6 giờ
c)
3 giờ
d)
5 giờ
81.
Câu 81: So sánh 8/9 và 9/10
a)
8/9 < 9/10
b)
8/9 > 9/10
c)
8/9 = 9/10
d)
Không so sánh được
82.
Câu 82: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 45 m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài. Diện tích là:
a)
500 m²
b)
25 m
c)
20 m
d)
900 m²
83.
Câu 83: Số bé nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 là:
a)
10002
b)
10000
c)
10001
d)
10003
84.
Câu 84: Tính: 2 + 3/5 = ?
a)
13/5
b)
5/5
c)
10/5
d)
8/5
85.
Câu 85: Trên bản đồ tỉ lệ 1:50000, khoảng cách 2 cm trên bản đồ ứng với khoảng cách thật là:
a)
1 km
b)
10 km
c)
100 m
d)
10000 cm
86.
Câu 86: Tìm một số, biết 2/3 của số đó là 24.
a)
36
b)
16
c)
48
d)
12
87.
Câu 87: Số gồm 1 trăm triệu, 2 chục nghìn, 3 đơn vị là:
a)
100 020 003
b)
100 200 003
c)
120 000 003
d)
100 002 003
88.
Câu 88: 7/15 + 2/5 - 1/3 = ?
a)
8/15
b)
13/15 - 1/3
c)
7/15 + 1/15
d)
2/3
89.
Câu 89: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3/4 m và 2/5 m. Diện tích hình thoi là:
a)
3/20 m²
b)
6/20 m²
c)
23/20 m²
d)
11/20 m²
90.
Câu 90: Số nào không chia hết cho 5?
a)
1234
b)
1230
c)
2345
d)
3450
91.
Câu 91: 2/3 phút = ... giây?
a)
40 giây
b)
20 giây
c)
30 giây
d)
50 giây
92.
Câu 92: Tổng hai số là 96, tỉ số của hai số đó là 3/5. Hiệu hai số là:
a)
24
b)
36
c)
60
d)
12
93.
Câu 93: Phân số 12/18 có mẫu số chung nhỏ nhất với phân số 5/6 là:
a)
18
b)
6
c)
36
d)
108
94.
Câu 94: 5 km 6 m = ... m?
a)
5006 m
b)
506 m
c)
5600 m
d)
5060 m
95.
Câu 95: Giá trị của biểu thức (2 - 1/4) x 3/7 là:
a)
3/4
b)
7/4 x 3/7
c)
1/4 x 3/7
d)
21/28
96.
Câu 96: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 15m, diện tích 450 m². Chu vi mảnh vườn là:
a)
90 m
b)
30 m
c)
45 m
d)
60 m
97.
Câu 97: Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 và 5 là:
a)
980
b)
990
c)
890
d)
985
98.
Câu 98: Tìm x biết: x : 1/4 = 8
a)
x = 2
b)
x = 32
c)
x = 1/2
d)
x = 1/32
99.
Câu 99: 7 yến 8 hg = ... hg?
a)
708 hg
b)
78 hg
c)
780 hg
d)
7008 hg
100.
Câu 100: Một hình bình hành có chu vi 60 dm, cạnh dài gấp rưỡi cạnh ngắn. Diện tích hình bình hành biết chiều cao tương ứng cạnh ngắn là 15 dm là:
a)
180 dm²
b)
12 dm
c)
18 dm
d)
270 dm²
101.
Câu 101: Số nào chia hết cho 3 và 2 nhưng không chia hết cho 5?
a)
132
b)
130
c)
135
d)
230
102.
Câu 102: Trung bình cộng của 4 số là 50. Tổng của 4 số đó là:
a)
200
b)
12.5
c)
54
d)
46
103.
Câu 103: 3/10 thế kỷ và 5 năm = ... năm?
a)
35 năm
b)
30 năm
c)
8 năm
d)
53 năm
104.
Câu 104: Tính: 1/2 + 1/4 + 1/8 = ?
a)
7/8
b)
3/4 + 1/8
c)
1/2 + 3/8
d)
3/14
105.
Câu 105: Một hình thoi có một đường chéo dài 18 cm, đường chéo kia bằng 2/3 đường chéo đó. Diện tích hình thoi là:
a)
108 cm²
b)
12 cm²
c)
216 cm²
d)
54 cm²
106.
Câu 106: Tổng của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:
a)
108999
b)
98765
c)
10234
d)
111110
107.
Câu 107: 15 dam² 5 m² = ... m²?
a)
1505 m²
b)
155 m²
c)
15005 m²
d)
1550 m²
108.
Câu 108: Tìm y biết: 5/6 - y = 1/3 : 1/2
a)
y = 1/6
b)
y = 5/6 - 2/3
c)
y = 1/3
d)
y = 5/6 - 1/6
109.
Câu 109: Một khu đất hình chữ nhật dài 120m, rộng 80m. Người ta sử dụng 1/4 diện tích để trồng cây ăn quả, 2/5 diện tích còn lại để trồng rau. Diện tích trồng rau là:
a)
2880 m²
b)
9600 m²
c)
2400 m²
d)
7200 m²
110.
Câu 110: Số tự nhiên y bé nhất sao cho 15,8 < y là:
a)
16
b)
15
c)
17
d)
15.9
111.
Đề xuất câu khác: Viết phân số 5/6 thành tổng của hai phân số tối giản có mẫu số khác nhau.
a)
1/2 + 1/3
b)
1/6 + 4/6
c)
2/6 + 3/6
d)
1/1 + (-1/6)
112.
Câu 112: Một hình bình hành có diện tích 4/5 dm², độ dài đáy là 4/3 dm. Chiều cao của hình bình hành là:
a)
3/5 dm
b)
16/15 dm
c)
5/3 dm
d)
15/16 dm
113.
Câu 113: Số nào chỉ chia hết cho 3? (Trong các số cho dưới đây)
a)
102
b)
105
c)
106
d)
108
114.
Câu 114: 4/5 của 2 tấn là bao nhiêu kg?
a)
1600 kg
b)
800 kg
c)
400 kg
d)
1000 kg
115.
Câu 115: Hiệu hai số là 75, tỉ số là 8/3. Số bé là:
a)
45
b)
120
c)
75
d)
200
116.
Câu 116: 45 giây = ... phút? (Viết dưới dạng phân số tối giản)
a)
3/4 phút
b)
45/60 phút
c)
9/12 phút
d)
15/20 phút
117.
Câu 117: Kết quả phép tính 12 x (1/2 - 1/3) là:
a)
2
b)
12 x 1/6
c)
6 - 4
d)
1
118.
Câu 118: Một hình thoi có diện tích 72 cm², một đường chéo 18 cm. Đường chéo còn lại là:
a)
8 cm
b)
4 cm
c)
9 cm
d)
16 cm
119.
Câu 119: Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 21. Số lớn nhất trong 5 số đó là:
a)
25
b)
17
c)
19
d)
23
120.
Câu 120: 9 m² 9 dm² = ... dm²?
a)
909 dm²
b)
99 dm²
c)
990 dm²
d)
9009 dm²