Worksheets:)
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Thay đổi là gì?
a)
Là quá trình vận động từ sự vật, hiện tượng này thành sự vật, hiện tượng khác trước do ảnh hưởng, tác động qua lại của các yếu tố bên trong và bên ngoài.
b)
Là quá trình vận động từ sự vật, hiện tượng này thành sự vật, hiện tượng khác trước do ảnh hưởng, tác động qua lại của các yếu tố từ quá khứ đến hiện tại.
c)
Là quá trình vận động, biến đổi không ngừng từ những sự vật, hiện tượng trong tương lai.
d)
Là quá trình vận động từ sự vật, hiện tượng này thành sự vật, hiện tượng khác trước do ảnh hưởng, tác động qua lại của các yếu tố bên trong sự vật, hiện tượng đó.
2.
Mọi thứ thay đổi là điều….?
a)
tất yếu
b)
quan trọng
c)
tích cực
d)
bình thường
3.
Benjamin Franklin từng nói: “Khi nào bạn ngừng thay đổi, thì khi đó bạn sẽ “
a)
thất bại
b)
thành công
c)
trở nên mạnh mẽ
d)
bị bỏ lại phía sau
4.
Có mấy nguyên nhân buộc các tổ chức phải thực hiện thay đổi?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.
"Sự thay đổi xuất phát từ nội bộ tổ chức, có thể từ các lý do như có sự thay đổi về mục tiêu hoạt động, gia tăng lợi ích, vị thế cạnh tranh, sự thay đổi trong nguồn nhân lực…" Vậy nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi
a)
Từ môi trường bên trong
b)
Từ môi trường bên ngoài
c)
Từ môi trường tự nhiên
d)
Từ môi trường từ bên trong lẫn bên ngoài
6.
"Do có sự thay đổi trong hệ thống pháp lý, thay đổi về phía khách hàng như sự trung thành của khách hàng, ý kiến đóng góp của khách hàng, những động thái từ đối thủ cạnh tranh là những nguyên nhân buộc Ban Lãnh đạo phải nghĩ đến việc thay đổi tổ chức của mình...". Vậy nguyên dẫn đến sự thay đổi đến từ đâu?
a)
Từ môi trường bên trong
b)
Từ môi trường bên ngoài
c)
Từ môi trường tự nhiên
d)
Từ môi trường từ bên trong lẫn bên ngoài
7.
Lợi ích của sự thay đổi, cải tiến đối với một tổ chức là gì?
a)
Nâng cao chất lượng hoạt động, chất lượng sản phẩm, dịch vụ để tạo ra lợi thế cạnh tranh và phát triển, từ đó làm gia tăng lợi ích chung và cơ hội thành công của tổ chức.
b)
Giúp nâng cao hiệu suất và hiệu quả công việc, giảm thiểu các rủi ro và tránh gây lãng phí các nguồn lực trong các hoạt động kinh doanh.
c)
Cả 2 đáp án trên
8.
Khi phải đối mặt với sự thay đổi, phản ứng của mỗi cá nhân thường trải qua mấy giai đoạn?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
9.
Khi phải đối mặt với sự thay đổi, phản ứng của mỗi cá nhân thường trải qua những giai đoạn nào?
a)
Bất ngờ, phòng thủ, nhận thức, chấp nhận, thích ứng
b)
Phòng thủ, không chấp nhận, nhận thức, chấp nhận, thích ứng
c)
Bất ngờ, không chấp nhận, nhận thức, chấp nhận, thích ứng
d)
Bất ngờ, phủ nhận, nhận thức, chấp nhận, thích ứng
10.
Nếu bản thân đang gặp khó khăn khi đối mặt với sự thay đổi, điều nào sau đây có thể làm giúp bạn giảm sự căng thẳng?
a)
Chia sẻ với ai đó về cảm xúc của mình
b)
Tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè và gia đình
c)
Tìm hiểu sự thay đổi và những lợi ích nó có thể mang lại, nhìn nhận theo hướng tích cực
d)
Tất cả các đáp án trên
11.
"Gắn thay đổi vào hành động cụ thể, và bắt tay vào thực hiện hành động này. Dần chúng ta sẽ có cảm giác đó là chuyện bình thường và tập trung vào giải quyết vấn đề". Đó là phương pháp thích ứng nhanh với
a)
Thiết lập những mục tiêu nhỏ
b)
Làm giảm căng thẳng trước sự thay đổi
c)
Chủ động tìm hiểu và học hỏi những điều mới
d)
Chấp nhận từ bỏ những kiến thức cũ
12.
"Điều khó nhất khi từ bỏ những kiến thức cũ là việc bỏ đi những thói quen làm việc đã in đậm trong tiềm thức của chúng ta trước đây". Đó là nội dung của phương pháp thích ứng nhanh với sự thay đổi nào?
a)
Chấp nhận từ bỏ những kiến thức cũ
b)
Thiết lập những mục tiêu nhỏ
c)
Chủ động tìm hiểu và học hỏi những điều mới
d)
Chấp nhận sự thay đổi
13.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: "Việc thiết lập những mục tiêu nhỏ, và lập kế hoạch để lần lượt đạt mục tiêu này sẽ giúp việc chuyển đổi trở nên ….. hơn".
a)
rõ ràng
b)
thuận lợi
c)
khó khăn
d)
thành công
14.
Tầm quan trọng của kỹ năng thích ứng nhanh với sự thay đổi là gì?
a)
Giải quyết vấn đề tốt hơn
b)
Trau dồi sự linh hoạt
c)
Cả 2 đáp án trên
15.
Giai đoạn đa số mọi người đều ngưng phủ nhận việc thay đổi và cảm thấy mình bị mất một thứ gì đó thuộc giai đoạn nào trong phản ứng thường thấy đối với sự thay đổi?
a)
Nhận thức
b)
Bất ngờ
c)
Phòng thủ
d)
Thích ứng
16.
Mọi người nhận ra rằng sự thay đổi vẫn xảy ra cho dù họ phản ứng như thế nào, đó là lúc họ chấp nhận một cách thụ động thuộc giai đoạn nào trong phản ứng thường thấy đối với sự thay đổi?
a)
Chấp nhận
b)
Nhận thức
c)
Thích ứng
d)
Phòng thủ
17.
Giai đoạn con người cảm thấy bị đe dọa bởi sự thay đổi không được dự báo trước. Họ cảm thấy không thể chấp nhận sự thay đổi này, chưa thể hiện phản ứng tích hay tiêu cực mà chỉ đơn thuần là chưa chấp nhận nó thuộc giai đoạn nào trong phản ứng thường thấy đối với sự thay đổi?
a)
Bất ngờ
b)
Chấp nhận
c)
Nhận thức
d)
Thích ứng
18.
Giai đoạn mọi người phủ nhận, chối bỏ những thay đổi, không chấp nhận kết quả mà sự thay đổi mang lại hoặc nghi ngờ sự thay đổi thuộc giai đoạn nào trong phản ứng thường thấy đối với sự thay đổi?
a)
Phòng thủ
b)
Bất ngờ
c)
Nhận thức
d)
Thích ứng
19.
Hầu hết mọi người cuối cùng cũng tiếp thu thay đổi, tin tưởng và tham gia vào quá trình thuộc giai đoạn nào trong phản ứng thường thấy đối với sự thay đổi?
a)
Thích ứng
b)
Nhận thức
c)
Chấp nhận
d)
Phòng thủ
20.
Lợi ích của việc chia nhỏ mục tiêu là?
a)
Bạn sẽ dễ dàng xác định được các công việc cần làm, lần lượt đạt được những điều gì, tiến độ đang thế nào, từ đó bạn sẽ tăng khả năng hoàn thành mục tiêu của mình.
b)
Bạn sẽ đễ dàng xác định được công sức cần bỏ ra để hoàn thành các công việc để tăng khả năng hoàn thành mục tiêu của mình.
c)
Bạn sẽ dễ dàng xác định được các công việc cần làm để hoàn thành mục tiêu.
d)
Bạn sẽ dễ dàng xác định được các rủi ro có thể gặp phải và đưa ra cách thức giải quyết để tăng khả năng hoàn thành mục tiêu của mình.
21.
Công thức SMART trong thiết lập mục tiêu bao gồm những yếu tố nào?
a)
Specific (Tính cụ thể), Measurable (Đo lường được), Achievable (Khả năng thực hiện), Realistic (Tính thực tế), Time-bound (Khung thời gian).
b)
Specific (Tính cụ thể), Management (Quản lý được), Achievable (Khả năng thực hiện), Realistic (Tính thực tế), Time-bound (Khung thời gian).
c)
Specific (Tính cụ thể), Management (Quản lý được), Achievable (Khả năng thực hiện), Reliable (Tin cậy được), Time-bound (Khung thời gian).
d)
Specific (Tính cụ thể), Measurable (Đo lường được), Achievable (Khả năng thực hiện), Reliable (Tin cậy được), Time- bound (Khung thời gian).
22.
Anh/Chị hãy nêu các bước chia nhỏ mục tiêu để tăng khả năng hoàn thành
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
e)
23.
Khối KHCN thuộc nhóm Khối nào?
a)
Khối KHCN thuộc nhóm Khối Kinh doanh.
b)
Khối KHCN thuộc nhóm Khối hỗ trợ vận hành.
c)
Khối KHCN thuộc nhóm Khối hỗ trợ quản trị.
24.
Khối KHCN có bao nhiêu Trung tâm và Phòng cấp 1?
a)
03 Trung tâm
b)
05 Trung tâm
c)
04 Trung tâm
d)
02 Trung tâm
25.
Một trong các chức năng chung của Khối KHCN là gì?
a)
Chức năng nghiên cứu thị trường, thiết kế, xây dựng sản phẩm dịch vụ, cơ chế, chính sách, văn bản nội bộ và giải pháp bán hàng cho đối tượng KHDN do Khối KHDN phụ trách
b)
Chức năng triển khai thúc đẩy bán và phát triển đối tác DN
c)
Chức năng nghiên cứu thị trường, thiết kế, xây dựng sản phẩm dịch vụ, cơ chế, chính sách, văn bản nội bộ và giải pháp bán hàng cho đối tượng KHCN do Khối KHCN phụ trách
26.
Mô hình Khối KHCN tiền thân là mô hình của Khối nào trong Ngân hàng?
a)
Khối Sản phẩm
b)
Khối Ngân hàng số
c)
Khối NHBĐ
d)
Mô hình Khối KHCN được xây dựng mới hoàn toàn
27.
Khối KHCN có bao nhiêu Phòng cấp 1?
a)
02 Phòng cấp 1
b)
01 Phòng cấp 1
c)
04 Phòng cấp 1
d)
03 Phòng cấp 1
28.
Theo mô hình tổ chức mới, Khối Tài chính được xác định thuộc nhóm nào ?
a)
Kinh doanh
b)
Hỗ trợ Vận hành
c)
Hỗ trợ Quản trị
d)
Hỗ trợ
29.
Mô hình tổ chức mới của Khối Tài chính gồm bao nhiêu Phòng và Trung tâm
a)
3 Phòng và 1 Trung tâm
b)
3 Phòng và 3 Trung tâm
c)
2 Phòng và 2 Trung tâm
d)
1 Phòng và 1 Trung tâm
30.
Theo mô hình tổ chức mới, bộ phân nào mới được quy định thuộc chức năng nhiệm vụ tại Khối Tài chính
a)
Phòng Kế toán & Đối soát
b)
Trung tâm Mua sắm
c)
Phòng Tài chính
d)
Phòng Thống kê & Quản lý tài sản Nợ có
31.
Chức năng nào không thuộc chức năng nhiệm vụ của Khối Tài chính
a)
Chức năng Chế độ Kế toán
b)
Chức năng Quản lý Ngân sách
c)
Chức năng Quản lý Tài sản Nợ có
d)
Chức năng Hỗ trợ Vận hành
32.
Chức năng thuộc chức năng nhiệm vụ của Khối Tài chính
a)
Chức năng kinh doanh
b)
Chức năng thống kê
c)
Chức năng Đối soát
d)
Chức năng Báo cáo Quản trị
33.
Theo luồng quy trình mới, phân cấp thẩm định giá không còn Đơn vị nào sau đây ?
a)
Trung tâm Giám sát kinh doanh
b)
Đơn vị kinh doanh
c)
Phòng Thẩm định giá các khu vực thuộc Trung tâm Thẩm định giá
d)
Tất cả các đơn vị nói trên
34.
Quy trình phê duyệt tín dụng khi cấp phê duyệt là Chuyên gia Phê duyệt?
a)
CVKH → Giám đốc CN/PGDL → Tái Thẩm định → Chuyên gia phê duyệt
b)
CVKH → Người thẩm định → Giám đốc CN/PGDL → Chuyên gia phê duyệt
c)
CVKH → Giám đốc CN/PGDL → Ban Tín dụng → Chuyên gia phê duyệt
d)
CVKH → Người thẩm định → Tái Thẩm định → Chuyên gia phê duyệt
35.
Chuyên gia phê duyệt có mấy cấp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Trung tâm phê duyệt gồm các phòng nào?
a)
Phòng Phê duyệt KHCN; Phòng Phê duyệt KHDN
b)
Phòng Phê duyệt KHDN; Phòng Chính sách và Đánh giá chất lượng
c)
Phòng Tái thẩm định KHCN; Phòng Tái thẩm định KHDN lớn
d)
Phòng Phê duyệt KHCN; Phòng Tái thẩm định KHDN; Phòng Chính sách và Đánh giá chất lượng
37.
Cơ cấu tổ chức của Khối Phê duyệt tín dụng theo mô hình mới?
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
38.
Căn cứ Quy chế Tổ chức và hoạt động của Khối Nguồn vốn hiện hành, cơ cấu tổ chức của Khối Nguồn vốn gồm mấy phòng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
39.
Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc Phòng Kinh doanh vốn?
a)
Bộ phận Kinh doanh tiền tệ (MM)
b)
Bộ phận Kinh doanh Chứng khoán nợ (Fixed Income)
c)
Bộ phận Kinh doanh các sản phẩm phái sinh (DV)
d)
Bộ phận Hỗ trợ giao dịch (SP)
40.
Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc các nhiệm vụ để thực hiện chức năng kinh doanh có lợi nhuận của Khối Nguồn vốn?
a)
Kinh doanh có lợi nhuận trên thị trường vốn, thị trường tiền tệ và thị trường ngoại hối trong và ngoài nước thông qua các nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ, kinh doanh ngoại tệ, kinh doanh các sản phẩm phái sinh, kinh doanh Chứng khoán nợ và kinh doanh các sản phẩm/công cụ tài chính khác trong phạm vi các hạn mức và trạng thái theo quy định; chịu trách nhiệm về các chỉ tiêu kinh doanh được giao.
b)
Bán chéo sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng cho các ĐCTC
c)
Quản lý các danh mục thuộc Sổ kinh doanh của Khối
d)
Quản lý nhân sự, đào tạo và phát triển nhân sự trực thuộc Khối theo quy định của Ngân hàng
41.
Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc các nhiệm vụ để thực hiện chức năng quản lý tập trung nguồn vốn và ngoại tệ trên toàn hệ thống; chức năng quản lý trạng thái ngoại tệ của toàn hệ thống của Khối Nguồn vốn?
a)
Đầu mối nghiên cứu, xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản định chế để hướng dẫn, điều hành hoạt động nghiệp vụ quản lý tập trung nguồn vốn và ngoại tệ của Khối Nguồn vốn trên toàn hệ thống
b)
Quản lý tập trung, cân đối và điều hòa các nguồn vốn và ngoại tệ trên toàn hệ thống; quản lý trạng thái ngoại tệ của toàn hệ thống nhằm sử dụng hiệu quả nguồn vốn và ngoại tệ của toàn hệ thống trên cơ sở các quy định do HĐQT và TGĐ ban hành;
c)
Đầu mối làm việc với các tổ chức xếp hạng tín nhiệm.
d)
Phối hợp với các Đơn vị có liên quan trong việc xây dựng các sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng có liên quan đến hoạt động nguồn vốn và ngoại hối.
42.
Nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ liên quan đến các ĐCTC?
a)
Đầu mối đánh giá, thiết lập, duy trì và phát triển quan hệ với các ĐCTC, các bộ phận nghiệp vụ có liên quan thuộc NHNN và các cơ quan Nhà nước khác
b)
Đầu mối phát hành trái phiếu của Ngân hàng
c)
Đầu mối phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu của Ngân hàng cho các Khách hàng thị trường liên ngân hàng
d)
Quản lý, bảo đảm thanh khoản của toàn hệ thống về nguồn vốn và ngoại tệ tại mọi thời điểm
43.
Khối Xử lý Nợ gồm những trung tâm nào?
a)
Trung tâm Quản trị nợ
b)
Trung tâm Thu hồi nợ sớm
c)
Trung tâm Thu hồi nợ
d)
Cả 03 đáp án trên
44.
Phòng Giám sát và cơ cấu nợ thuộc Trung tâm nào?
a)
Trung tâm Quản trị nợ
b)
Trung tâm Thu hồi nợ sớm
c)
Trung tâm Thu hồi nợ
d)
Không đáp án nào đúng
45.
Chức năng, nhiệm vụ vủa Khối Xử lý Nợ là?
a)
Tham mưu, giúp việc cho HĐQT, TGĐ, Hội đồng Xử lý rủi ro và Xử lý nợ trong việc quản trị nợ và xử lý nợ cần xử lý trên toàn hệ thống
b)
Đào tạo, hướng dẫn nghiệp tín dụng cho TTKDHS, ĐVKD
c)
Xây dựng kế hoạch kinh doanh cho các ĐVKD
d)
Tổ chức triển khai các buổi đào tạo cho ĐVKD về nghiệp vụ bảo hiểm
46.
Bộ phận nào thực hiện xử lý nợ trực tiếp bằng các biện pháp khởi kiện hoặc tố giác khách hàng và các bên có liên quan?
a)
Phòng thu hồi nợ phía Bắc/Nam
b)
Bộ phận thu hồi nợ hiện trường có TSBĐ
c)
Bộ phận thu hồi nợ hiện trường không có TSBĐ
d)
Bộ phận Giám sát trực tiếp
47.
Bộ phận nào thực hiện nhắc nợ và thu hồi nợ qua điện thoại (call) đối với các khoản nợ thuộc luồng thu hồi nợ sớm?
a)
Phòng Thu hồi nợ qua điện thoại
b)
Bộ phận thu hồi nợ hiện trường có TSBĐ
c)
Bộ phận thu hồi nợ hiện trường không có TSBĐ
d)
Phòng Quản trị nợ
48.
Khối PC&QLRR có những phòng nào?
a)
Có 3 Phòng gồm: Phòng Pháp chế; Phòng QLRR tín dụng, thị trường và thanh khoản; Phòng QLRRHĐ và Phòng, chống rửa tiền
b)
Có 3 Phòng gồm: Phòng Pháp chế; Phòng QLRR tín dụng; Phòng QLRRHĐ và Phòng, chống rửa tiền
c)
Có 3 Phòng gồm: Phòng Pháp chế; Phòng QLRR tín dụng; Phòng QLRRHĐ
d)
Có 3 Phòng gồm: Phòng Pháp chế; Phòng Quản lý rủi ro; Phòng Phòng, chống rửa tiền
49.
Các chức năng nào sau đây là của Khối PC&QLRR?
a)
Công tác pháp chế; công tác Quản lý rủi ro; Công tác Phòng, chống rửa tiền
b)
Công tác pháp chế; công tác tuân thủ; công tác phòng, chống rửa tiền
c)
Công tác tuân thủ; công tác quản lý rủi ro; công tác phòng, chống rửa
d)
Công tác pháp chế; công tác quản lý rủi ro, công tác kế toán
50.
Chức năng nào sau đây là của Phòng pháp chế?
a)
Công tác pháp chế
b)
Công tác quản lý rủi ro
c)
Công tác Phòng, chống rửa tiền và tài trợ khủng bố
d)
Công tác hành chính quản trị
51.
Chức năng nào sau đây là của Phòng Quản lý rủi ro tín dụng, thị trường và thanh khoản?
a)
Quản lý rủi ro tín dụng, quản lý rủi ro thị trường và thanh khoản
b)
Quản lý rủi ro hoạt động
c)
Công tác pháp chế
d)
Phòng, chống rửa tiền và tài trợ khủng bố
52.
Chức năng nào sau đây là của Phòng Quản lý rủi ro hoạt động và phòng, chống rửa tiền?
a)
Quản lý rủi ro hoạt động
b)
Quản lý rủi ro tín dụng
c)
Công tác pháp chế
d)
Công tác hành chính quản trị
53.
Chức năng nào sau đây là của Phòng Quản lý rủi ro hoạt động và phòng, chống rửa tiền?
a)
Công tác phòng, chống rửa tiền
b)
Quản lý rủi ro tín dụng
c)
Công tác quản lý rủi ro
d)
Công tác quản lý rủi ro thanh khoản
54.
Phòng Quản lý rủi ro hoạt động và phòng, chống rửa tiền có những chức năng gì?
a)
Quản lý rủi ro hoạt động và công tác phòng, chống rửa tiền
b)
Quản lý rủi ro nói chung tại Ngân hàng
c)
Quản lý rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và thanh khoản
d)
Công tác pháp chế
55.
Khối KHDN bao gồm mấy Trung tâm và mấy Phòng tại Hội sở?
a)
2 Trung tâm và 9 phòng
b)
2 Trung tâm và 2 phòng
c)
9 phòng
d)
2 trung tâm
56.
Khối KHDN chỉ có chức năng xây dựng sản phẩm còn công tác triển khai bán sản phẩm là của đơn vị kinh doanh đúng hay sai? (chọn câu trả lời đúng nhất)
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Khối KHDN xây dựng SPDV và tổ chức triển khai hướng dẫn ĐVKD bán SPDV đó
57.
Chính sách lãi suất phí KHDN do đơn vị nào đầu mối xây dựng?
a)
Khối KHDN
b)
Khối Nguồn vốn
c)
Khối Thanh toán
58.
Các KHDN của Trung tâm kinh doanh (Hội sở) để tại ĐVKD có chịu sự quản lý của Khối KHDN không?
a)
Có
b)
Không
c)
Có nếu TTKD HS bàn giao lại khách hàng cho ĐVKD chăm sóc và quản lý
59.
Giám đốc Vùng có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động tiếp thị, bán hàng KHDN không?
a)
Có
b)
Không
60.
Theo bạn văn bản nào Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hiệu lực đến thời điểm ngày 31/12/2023.
a)
Thông tư số 11/2022/TT- NHNN ngày ngày 18 tháng 05 năm 2022 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.
b)
Thông tư số 13/2018/TT- NHNN ngày ngày 18 tháng 05 năm 2018 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.
c)
"Thông tư số 22/2023/TT-NHNN ngày ngày 19 tháng 05 năm 2023 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành."
d)
Thông tư số 09/2019/TT-NHNN ngày ngày 22 tháng 12 năm 2019 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.
61.
Các vấn đề ghi nhận về Nội dung công việc (chức năng - nhiệm vụ) của Khối KTNB theo bạn đang được tham chiếu và trích dẫn từ văn bản quy định nào của Ngân hàng Nhà nước.
a)
Thông tư số 13/2018/TT- NHNN ngày ngày 18 tháng 05 năm 2018 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.
b)
Thông tư số 11/2022/TT- NHNN ngày ngày 18 tháng 05 năm 2022 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.
c)
"Thông tư số 22/2023/TT-NHNN ngày ngày 19 tháng 05 năm 2023 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành."
d)
Thông tư số 09/2019/TT-NHNN ngày ngày 22 tháng 12 năm 2019 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.
62.
Theo mô hình mới theo bạn thì Khối KTNB đang tổ chức thành mấy Phòng nghiệp vụ, đó là những Phòng nghiệp vụ nào
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
63.
Theo bạn mô hình trước thời điểm thay đổi thì Khối KTNB đang tổ chức thành mấy Phòng nghiệp vụ, đó là những Phòng nghiệp vụ nào?
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
64.
"Theo bạn, nội dung về "giám sát quản lý cấp cao, kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro và đánh giá nội bộ về mức đủ vốn" nằm trong nội dung tổng quát nào?"
a)
Rà soát và đánh giá độc lập tính thích hợp
b)
Kiểm tra và đánh giá độc lập việc tuân thủ
c)
Đề xuất, kiến nghị
d)
"Rà soát và đánh giá độc lập tính thích hợp và Kiểm tra và đánh giá độc lập việc tuân thủ."
65.
"Để mở mới 01 khoản phê duyệt thẻ tín dụng, tại phần Quy trình phê duyệt, ĐVKD thực hiện chọn quy trình nào?"
a)
"Quy trình Phê duyệt Thẻ tín dụng"
b)
Quy trình cầm cố Giấy tờ có giá
c)
"Quy trình Điều chỉnh Hồ sơ tín dụng"
d)
Quy trình phê duyệt tín dụng
66.
Khối Ngân hàng số có bao gồm những Trung tâm nào?
a)
Trung tâm phát triển kinh doanh số và Trung tâm Giải pháp và Sáng tạo số
b)
Trung tâm kinh doanh số và Trung tâm Giải pháp và Sáng tạo số
c)
Trung tâm phát triển nền tảng số và Trung tâm Giải pháp sáng tạo số
d)
Trung tâm Giải pháp và sáng tạo số và Trung tâm kinh doanh nền tảng số
67.
Khối Ngân hàng số có những chức năng nào, nhiệm vụ nào?
a)
"Kinh doanh; Số hóa sản phẩm, dịch vụ; Khác"
b)
"Kinh doanh; Phát triển nền tảng số; khác"
c)
"Kinh doanh; Sáng tạo dịch vụ số; khác"
68.
Phòng giải pháp và dịch vụ ngân hàng bao gồm các bộ phận nào?
a)
"Bộ phận dịch vụ ngân hàng hạ tầng (Baas); Bộ phận Dịch vụ Beyond Banking; Bộ phận Số hóa sản phẩm thẻ và thanh toán"
b)
"Bộ phận dịch vụ ngân hàng hạ tầng (Baas); Bộ phận Số hóa sản phẩm tín dụng KHDN; Bộ phận Số hóa sản phẩm thẻ và thanh toán"
c)
"Bộ phận dịch vụ ngân hàng hạ tầng (Baas); Bộ phận Dịch vụ Beyond Banking; Bộ phận Quản trị và triển khai CRM"
69.
Bộ phận Số hóa sản phẩm tài khoản và thanh toán thuộc phòng ban nào?
a)
"Phòng Số hóa sản phẩm phi tín dụng"
b)
"Phòng Số hóa sản phẩm tín dụng"
c)
Phòng Phát triển kinh doanh Ngân hàng Số
70.
Phòng Phát triển kinh doanh Ngân hàng Số bao gồm các bộ phận nào?
a)
Bộ phận phát triển khách hàng kênh Số; Bộ phận khai thác kinh doanh ngân hàng số; Bộ phận Phát triển đối tác ngân hàng số
b)
"Bộ phận phát triển khách hàng kênh Số; Bộ phận Quản lý chiến dịch và nội dung số; Bộ phận Phát triển đối tác ngân hàng số"
c)
"Bộ phận phát triển khách hàng kênh Số; Bộ phận khai thác kinh doanh ngân hàng số;Bộ phận Số hóa sản phẩm bảo lãnh và tài trợ thương mại"
71.
Bộ phận Quản trị và triển khai CRM thuộc cơ cấu của phòng ban nào?
a)
Phòng Digital Marketing
b)
"Phòng giải pháp và dịch vụ ngân hàng"
c)
"Phòng phát triển kinh doanh Ngân hàng số"
72.
"Để mở mới 01 khoản phê duyệt thẻ tín dụng, tại phần Quy trình phê duyệt, ĐVKD thực hiện chọn quy trình nào?"
a)
"Quy trình Phê duyệt Thẻ tín dụng"
b)
Quy trình cầm cố Giấy tờ có giá
c)
"Quy trình Điều chỉnh Hồ sơ tín dụng"
d)
Quy trình phê duyệt tín dụng
73.
Phòng Hỗ trợ vận hành có bao nhiêu bộ phận?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
74.
Theo cơ cấu tổ chức mới, Khối CNTT có bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
32
b)
36
c)
23
d)
28
75.
Trung tâm Phát triển - Khối CNTT có tất cả bao nhiêu phòng?
a)
5
b)
3
c)
2
76.
Khối CNTT có mấy trung tâm?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
77.
Trung tâm Vận hành có bao nhiêu phòng? Bao nhiêu bộ phận?
a)
4 Phòng, 17 Bộ phận
b)
5 Phòng, 11 Bộ phận
c)
3 Phòng, 15 Bộ phận
d)
2 Phòng, 7 Bộ phận
78.
Bộ phận tiếp nhận hỗ trợ xử lý yêu cầu liên quan đến CNTT thuộc phòng nào?
a)
Phòng Hỗ trợ vận hành
b)
Phòng Vận hành và tích hợp dữ liệu
c)
Phòng Kiểm thử
d)
Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng
79.
"Khi phát sinh yêu cầu hỗ trợ liên quan đến CNTT thì các đơn vị gửi qua yêu cầu hỗ trợ qua đâu?"
a)
ITS
b)
lvbis
c)
eoffice
d)
outlook
80.
"Theo cơ cấu tổ chức K.CNTT, bộ phận Giám sát an toàn thông tin (SOC) thuộc phòng nào?"
a)
"Phòng An ninh thông tin & tuân thủ"
b)
Phòng Hỗ trợ vận hành
c)
"Phòng Giải pháp & phân tích nghiệp vụ"
d)
Phòng Kiểm thử
81.
"Bộ phận nào đóng vai trò cầu nối giữa nghiệp vụ và CNTT trong công tác phát triển ứng dụng CNTT?"
a)
"Phòng Giải pháp & phân tích nghiệp vụ"
b)
"Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng"
c)
"Phòng Vận hành hạ tầng công nghệ"
d)
Phòng Kiểm thử
82.
Bộ phận nào đóng vai trò Kiểm thử và hỗ trợ sau Golive các ứng dụng CNTT của Ngân hàng?
a)
Phòng Kiểm thử
b)
Phòng phân tích ứng dụng quản trị
c)
Phòng An ninh thông tin & tuân thủ
d)
Phòng Vận hành và tích hợp dữ liệu
83.
Đơn vị nào xây dựng, duy trì hệ thống Quản lý ATTT (ISMS)
a)
"Bộ phận Chính sách & kiểm tra tuân thủ ATTT"
b)
Phòng Kiểm thử
c)
"Bộ phận Quản lý dự án và đối tác"
d)
Phòng Hỗ trợ vận hành
84.
Đâu là một trong những chức năng của Bộ phận Quản lý dự án và đối tác
a)
"Quản lý ngân sách CNTT, danh mục dự án, tiến độ và vấn đề phát sinh của từng dự án."
b)
Kiểm thử phần mềm và đảm bảo hiệu năng
c)
"Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mã nguồn của ứng dụng"
d)
Phân quyền và hỗ trợ người dùng
85.
"Bộ phận Vận hành máy chủ & nền tảng " thuộc phòng nào ?
a)
"Phòng Vận hành hạ tầng công nghệ"
b)
"Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng"
c)
"Phòng An ninh thông tin & tuân thủ"
d)
Phòng Hỗ trợ vận hành
86.
"Trung tâm nào đảm bảo vận hành liên tục, an toàn ổn định các hệ thống thông tin"
a)
Trung tâm Vận hành
b)
Trung tâm Giám sát
c)
Trung tâm Phát triển
d)
Trung tâm Hỗ trợ
87.
"Phòng nào có nhiệm vụ phát triển các ứng dụng Thẻ và Ngân hàng số và ứng dụng trực tuyến"
a)
"Phòng phát triển Ứng dụng Ngân hàng mở"
b)
"Phòng Giải pháp & phân tích nghiệp vụ"
c)
"Phòng phát triển Ứng dụng Ngân hàng lõi"
d)
"Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng"
88.
"Phòng nào có chức năng ""Phát hiện các mối đe dọa CNTT và đề xuất, thực thi các biện pháp phòng chống"""
a)
"Phòng An ninh thông tin & tuân thủ"
b)
"Phòng Giải pháp & phân tích nghiệp vụ"
c)
"Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng"
d)
Phòng Hỗ trợ vận hành
89.
"Chức năng ""Nghiên cứu/phát triển hoặc đề xuất đầu tư các phần mềm ứng dụng, các giải pháp công nghệ nhằm đáp ứng các yêu cầu kinh doanh và phát triển theo định hướng chiến lược CNTT của ngân hàng."" huộc Trung tâm/ Phòng nào của K.CNTT"
a)
Trung tâm Phát triển
b)
Trung tâm Vận hành
c)
Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng
d)
Phòng An ninh thông tin & tuân thủ
90.
Nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ của Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng
a)
Xây dựng những mục tiêu chất lượng, thiết lập chỉ tiêu chất lượng và Tổ chức đo lường việc hoàn thành
b)
"Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mã nguồn của ứng dụng;"
c)
"Thực hiện hỗ trợ trực tiếp người dùng các vấn đề liên quan tới phần cứng máy tính, cài đặt và cấu hình các phần mềm, kết nối mạng cho các máy trạm, máy in, máy scan trong toàn hàng;"
d)
Tiếp nhận, phân quyền người dùng trên hệ thống ngân hàng lõi CoreBanking,... và các hệ thống báo cáo liên quan;
91.
Phòng nào có chức năng "Cung cấp các dịch vụ dữ liệu"
a)
"Phòng vận hành và tích hợp dữ liệu"
b)
"Phòng Quản trị thay đổi và chất lượng"
c)
Phòng Hỗ trợ vận hành
d)
Phòng Kiểm thử
92.
"Để mở mới 01 khoản phê duyệt thẻ tín dụng, tại phần Quy trình phê duyệt, ĐVKD thực hiện chọn quy trình nào?"
a)
"Quy trình Phê duyệt Thẻ tín dụng"
b)
Quy trình cầm cố Giấy tờ có giá
c)
"Quy trình Điều chỉnh Hồ sơ tín dụng"
d)
Quy trình phê duyệt tín dụng
93.
Trung tâm Truyền thông & Marketing gồm những Phòng nào
a)
Phòng Truyền thông và Phòng Quản trị Marketing
b)
Phòng Truyền thông & Thương hiệu, Phòng Quản trị Marketing
c)
"Phòng Truyền thông & Thương hiệu, Phòng Quản trị Thương hiệu"
d)
Phòng Truyền thông & Thương hiệu, Phòng Chiến lược Marketing
94.
Trung tâm Phát triển mạng lưới và Xây dựng cơ bản gồm những Phòng nào
a)
Phòng Phát triển mạng lưới và Phòng Xây dựng cơ bản
b)
Phòng Quản lý mạng lưới và Phòng Xây dựng cơ bản
c)
"Phòng Quản lý mạng lưới và Phòng thiết kế và quản lý dự án"
d)
Phòng Phát triển mạng lưới và Phòng thiết kế và quản lý dự án
95.
Phòng Hành Chính Quản trị gồm những bộ phận nào
a)
"Bộ phận Văn thư, Bộ Phận Quản lý Tài sản, Bộ phận Dịch vụ hành chính, Bộ phận Văn hóa đoàn thể"
b)
"Bộ phận Văn thư lưu trữ, Bộ Phận Quản lý Tài sản, Bộ phận Dịch vụ hành chính, Bộ phận Văn hóa đoàn thể"
c)
"Bộ phận Văn thư, Bộ Phận Tài sản, Bộ phận Dịch vụ hành chính, Bộ phận Văn hóa đoàn thể"
d)
Bộ phận Văn thư, Bộ Phận Quản lý Tài sản, Bộ phận Dịch vụ hành chính, Bộ phận đoàn thể
96.
Bộ phận Quản lý An Ninh thuôc Phòng nào của Khối Văn phòng
a)
Phòng Hành chính Quản trị
b)
Phòng Xây dựng cơ bản
c)
"Phòng Phát triển mạng lưới"
d)
"Phòng Truyền thông & Thương hiệu"
97.
Nội dung nào sau đây là đúng: VPCĐ có chức năng, nhiệm vụ tham mưu, giúp việc cho HĐQT, TGĐ, Ủy ban Chiến lược, Ủy ban Chuyển đổi trong công tác xây dựng và điều chỉnh, cập nhật và triển khai…
a)
Chiến lược kinh doanh, Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc ngân hàng, Chuyển đổi số
b)
Chiến lược kinh doanh, Chiến lược công nghệ
c)
Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc ngân hàng
d)
Tái cấu trúc ngân hàng, Chuyển đổi số
98.
Chức năng, nhiệm vụ của VPCĐ là gì?
a)
"Tham mưu, giúp việc cho HĐQT, HĐKD, Ủy ban Chiến lược trong công tác xây dựng, triển khai Chiến lược kinh doanh, Tái cấu trúc ngân hàng"
b)
"Tham mưu, giúp việc cho HĐQT, TGĐ, Ủy ban Chiến lược, Ủy ban Chuyển đổi trong công tác xây dựng và điều chỉnh, cập nhật và triển khai Chiến lược kinh doanh, Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc ngân hàng, Chuyển đổi số"
c)
Tham mưu, giúp việc cho HĐQT, HĐKD,TGĐ, Ủy ban Chuyển đổi trong công tác xây dựng và điều chỉnh, cập nhật và triển khai Chiến lược kinh doanh, Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc ngân hàng, Chuyển đổi số
d)
Tham mưu, giúp việc cho HĐKD, TGĐ, Ủy ban Chuyển đổi trong công tác xây dựng và điều chỉnh, cập nhật và triển khai Chiến lược kinh doanh, Chuyển đổi số, Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc ngân hàng.
99.
VPCĐ Tham mưu, giúp việc cho HĐQT, TGĐ, UBCL, UBCĐ trong công tác xây dựng và điều chỉnh, cập nhật và triển khai về:
a)
Chiến lược kinh doanh, Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc Ngân hàng, Chuyển đổi số
b)
"Phát triển kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ trên các kênh số, Tái cấu trúc ngân hàng, Chuyển đổi số"
c)
"Phát triển kinh doanh, Chiến lược công nghệ, Tái cấu trúc Ngân hàng, Chuyển đổi số"
d)
Phát triển kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ trên các kênh số, Tái cấu trúc ngân hàng
100.
"Theo mô hình cơ cấu tổ chức mới, Văn phòng Chuyển đổi có bao nhiêu Trung tâm, bao nhiêu Phòng?"
a)
3 Trung tâm, 11 Phòng
b)
2 Trung tâm, 12 Phòng
c)
4 Trung tâm, 11 Phòng
d)
2 Trung tâm, 11 Phòng
101.
"Các Đơn vị có Tờ trình trình Tổng Giám đốc thì cần trình qua Phòng nào thuôc Văn phòng Chuyển đổi?"
a)
Phòng Quản lý Sáng kiến
b)
Phòng Kế hoạch Chiến lược
c)
"Phòng Nghiên cứu và Phát triển nền tảng"
d)
Phòng Đảm bảo Chất lượng
102.
"Việc xây dựng, điều chỉnh, đánh giá kế hoạch kinh doanh toàn hàng và các Khối nghiệp vụ thuộc Phòng/Trung tâm nào?"
a)
Phòng Quản lý Sáng kiến
b)
Phòng kế hoạch chiến lược
c)
"Trung tâm Quản lý chương trình"
d)
Trung tâm Dữ liệu và Phân tích
103.
Phòng Số hóa quy trình thuộc TT số hóa và tự động hóa thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Xây dựng hệ thống đánh giá mức độ áp dụng Ứng dụng Công nghệ mới, triển khai các use cases liên quan, mức độ thực hiện công việc (KPI/OKR), mức độ cam kết chất lượng dịch vụ và tiêu chuẩn đánh giá mức độ hoàn thành đã đặt ra của các Đơn vị tham gia triển khai
b)
"Thiết kế và chi tiết các khía cạnh kỹ thuật và tính khả thi của các giải pháp được đề xuất, tận dụng các công nghệ tự động hóa như Tự động hóa dùng Robot (RPA), công cụ theo dõi hoạt động kinh doanh (BAM), cải thiện quy trình bằng các tính năng Trí tuệ nhân tạo (AI) để tối ưu hóa các quy trình nghiệp vụ hiện có, nhằm tăng hiệu quả hoạt động, gia tăng lợi thế cạnh tranh"
c)
"Triển khai Tự động hóa, Tối ưu hóa và liên thông hóa các quy trình nghiệp vụ, Văn phòng không Giấy bằng cách sử dụng các giải pháp phần mềm như Quản lý quy trình kinh doanh (BPM), Tự động hóa quy trình (BPA), các công cụ cấu hình Mã thấp (Low-code) hoặc các giải pháp phần mềm khác, triển khai các use cases liên quan trong các công đoạn kết nối liên thông, tối ưu hóa, xử lý dữ liệu, ra quyết định trên dữ liệu, Báo cáo tự động, kết nối hệ sinh thái…"
d)
"Xây dựng, triển khai Chiến lược dữ liệu, Quản trị dữ liệu tại Ngân hàng theo từng giai đoạn và tổ chức thực hiện các sáng kiến chuyển đổi về Quản trị dữ liệu nhằm đưa ra các thực hành quản trị dữ liệu theo thông lệ tiên tiến thành các hoạt động nghiệp vụ thường xuyên trong hệ thống Ngân hàng"
104.
Theo mô hình tổ chức mới, Khối QLNNL gồm mấy Phòng và Trung tâm?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
105.
"Nghiên cứu, tham mưu, xây dựng, thực hiện chiến lược quản trị nguồn nhân lực phù hợp với chiến lược phát triển và kinh doanh của Ngân hàng." Thuộc chức năng nào của Khối QLNNL?
a)
Chức năng quản trị và phát triển nhân sự
b)
"Chức năng nghiên cứu xây dựng chính sách, vận hành chỉ tiêu hiệu quả làm việc cá nhân (KPI) và lương kinh doanh, lương khuyến khích"
c)
Chức năng đào tạo
d)
Cả 3 chức năng trên
106.
"Thực hiện công tác đo lường và đánh giá mức độ hoàn thành KPI, mức chi Lương kinh doanh, lương khuyến khích chính xác, kịp thời cho các Đơn vị." Thuộc chức năng nào của Khối QLNNL?
a)
Chức năng quản trị và phát triển nhân sự
b)
"Chức năng nghiên cứu xây dựng chính sách, vận hành chỉ tiêu hiệu quả làm việc cá nhân (KPI) và lương kinh doanh, lương khuyến khích"
c)
Chức năng đào tạo
d)
Cả 3 chức năng trên
107.
"Đầu mối quản lý các thông tin dữ liệu về đào tạo, thực hiện công tác báo cáo thống kê về đào tạo theo yêu cầu nội bộ và Pháp luật." Thuộc chức năng nào của Khối QLNNL?
a)
Chức năng quản trị và phát triển nhân sự
b)
Chức năng nghiên cứu xây dựng chính sách, vận hành chỉ tiêu hiệu quả làm việc cá nhân (KPI) và lương kinh doanh,lương khuyến khích
c)
Chức năng đào tạo
d)
Cả 3 chức năng trên
108.
Đâu là chức năng quản trị và phát triển nhân sự của Khối QLNNL?
a)
Quản lý, hoạch định và triển khai thực hiện các chính sách nhân sự trên toàn hệ thống.
b)
Thực hiện công tác đo lường và đánh giá mức độ hoàn thành KPI, mức chi Lương kinh doanh, lương khuyến khích chính xác, kịp thời cho các Đơn vị.
c)
Đầu mối quản lý các thông tin dữ liệu về đào tạo, thực hiện công tác báo cáo thống kê về đào tạo theo yêu cầu nội bộ và Pháp luật
d)
Nghiên cứu, xây dựng và thực hiện các chiến lược hoạt động đào tạo phù hợp với định hướng phát triển và kinh doanh của Ngân hàng.
109.
Khối Vận hành quản lý ngành dọc đến các ĐVKD như thế nào?
a)
Quản lý về chuyên môn nghiệp vụ
b)
Quản lý về chuyên môn nghiệp vụ và tham gia, phối hợp với BLĐ ĐVKD trong quản lý hoạt động vận hành của ĐVKD
c)
Quản lý hoạt động kinh doanh của ĐVKD
d)
Quản lý chính sách sản phẩm
110.
Chuyển đổi mô hình vận hành tập trung khắc phục các nhược điểm của mô hình vận hành bán tập trung hiện nay như thế nào?
a)
Quản lý tập trung hoạt động vận hành tại một Khối
b)
Nâng cao vai trò quản lý ngành dọc
c)
Đầu mối tập trung tại Hội sở để hỗ trợ ĐVKD
d)
Tất cả các đáp án trên
111.
Đối với ĐVKD, mô hình vận hành tập trung nhằm mục tiêu
a)
Quản lý hoạt động kinh doanh của ĐVKD
b)
Thúc đẩy bán cho ĐVKD
c)
Nâng cao năng lực bán – năng lực hỗ trợ, phục vụ và chăm sóc KH và Tập trung toàn bộ nguồn lực vào hoạt động bán tại ĐVKD
d)
Tất cả đáp án trên
112.
Khối Vận hành quản lý ngành dọc đối với các mảng nghiệp vụ tại ĐVKD
a)
Kiểm soát giải ngân, TTQT, Kế toán
b)
Kiểm soát giải ngân, TTQT, DVKH và KQ, Kế toán
c)
Kiểm soát giải ngân, TTQT, DVKH và KQ
d)
Kiểm soát giải ngân, Kế toán
113.
Đơn vị quản lý ngành dọc trực tiếp đối với Bộ phận Vận hành của PGD?
a)
Khối Vận hành
b)
P. Vận hành tại ĐVKD chủ quản
c)
P. DVGD & KQ - KVH
d)
Phòng Thanh toán trong nước
114.
Theo cơ cấu tổ chức Trung tâm kinh doanh Hội sở
a)
Trực thuộc Khối KHDN
b)
Trực thuộc Khối KHCN
c)
Trực thuộc Khối Kinh doanh
d)
Tương đương cấp Khối nghiệp vụ và là Khối Kinh doanh
115.
Theo Mô hình tổ chức Trung tâm kinh doanh Hội sở có mấy Phòng
a)
2 Phòng
b)
3 Phòng
c)
4 Phòng
d)
5 Phòng
116.
Theo Mô hình tổ chức Trung tâm kinh doanh Hội sở tại Khu vực có trực thuộc Trung tâm kinh doanh Hội sở không
a)
có
b)
Không
117.
Theo chức năng nhiệm vụ Trung tâm kinh doanh Hội sở thực hiện mấy mảng nghiệp vụ
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
118.
Đâu là nhiệm vụ của Phòng Quản lý tín dụng Trung tâm kinh doanh Hội sở
a)
Tổ chức, quản lý và thực hiện nghiệp vụ cấp tín dụng, huy động vốn đối với khách hàng.
b)
Soạn thảo các văn bản liên quan; ký kết hợp đồng cấp tín dụng, thực hiện các thủ tục liên quan tới tài sản bảo đảm...
c)
Nghiên cứu, đánh giá, đề xuất công tác phát triển thị trường, xác định khách hàng mục tiêu và các kênh phân phối, sản phẩm phù hợp.
d)
Đầu mối tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn khách hàng hoàn thiện hồ sơ, thẩm định và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng.
119.
Đâu là nhiệm vụ của Phòng Quan hệ khách hàng Trung tâm kinh doanh Hội sở
a)
Chủ trì thực hiện lập các Báo cáo định kỳ/đột xuất tại tại Trung tâm
b)
Lưu trữ, bảo quản hồ sơ tín dụng, tài sản bảo đảm, huy động vốn theo quy định của Ngân hàng
c)
Thực hiện công tác tiếp thị sản phẩm, tiếp xúc, thu thập ý kiến đóng góp của khách hàng để đề xuất cho Giám đốc TTKDHS các biện pháp tăng cường năng lực cạnh tranh và phát triển thị phần sản phẩm, dịch vụ Ngân hàng.
d)
Thực hiện giải ngân, thu nợ, hạch toán khoản cấp tín dụng.
120.
Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy
a)
2
b)
1
c)
3
d)
không đáp án đúng
121.
Cơ cấu tổ chức của Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ gồm:
a)
03 Phòng gồm: Phòng Kiểm soát từ xa; Phòng Kiểm soát nội bộ và tuân thủ phía Bắc;Phòng Kiểm soát nội bộ và tuân thủ phía Nam
b)
03 Phòng gồm: Phòng Kiểm soát tuân thủ Hội sở; Phòng Kiểm soát tuân thủ ĐVKD phía Bắc; Phòng Kiểm soát tuân thủ ĐVKD phía Nam
c)
02 Phòng gồm: Phòng Kiểm soát tuân thủ; Phòng Thực địa
d)
02 Phòng gồm: Phòng Kiểm soát tuân thủ Hội sở; Phòng Kiểm soát tuân thủ ĐVKD
122.
Đâu không phải là chức năng nhiệm vụ của Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ
a)
Trực tiếp hậu kiểm chứng từ giao dịch của ĐVKD
b)
Giám sát từ xa
c)
Giám sát trực tiếp và điều tra gian lận
d)
Tham gia công tác đào tạo, huấn luyện, phát triển CBNV
123.
Giám sát từ xa đối với các hoạt động nghiệp vụ của các đơn vị trên toàn hệ thống là chức năng nhiệm vụ của phòng/ban nào thuộc Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ?
a)
Phòng Kiểm soát từ xa
b)
Phòng Kiểm soát tuân thủ
c)
Phòng Thực địa
d)
Phòng Điều tra gian lận
124.
Tham gia giải quyết đơn thư khiếu nại tổ cáo, điều tra các trường hợp có dấu hiệu gian lận và các vụ việc có dấu hiệu vi phạm quy định Pháp luật và Ngân hàng là chức năng nhiệm vụ của phòng/ban nào thuộc Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ?
a)
Phòng Kiểm soát nội bộ và tuân thủ phía Bắc/Nam
b)
Phòng Kiểm soát từ xa
c)
Phòng Kiểm soát tuân thủ
d)
Phòng Điều tra gian lận
100 %
