Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA11 GIỮA HỌC KÌ 1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển) là
a)
đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
b)
đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.
c)
trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội .
2.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
a)
thành phần chủng tộc và tôn giáo.
b)
quy mô dân số và cơ cấu dân số.
c)
trình độ khoa học – kỹ thuật.
d)
điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
3.
Câu 3: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?
a)
đầu tư ra nước ngoài nhiều.
b)
dân số đông và tăng nhanh.
c)
GDP bình quân đầu người cao.
d)
chỉ số phát triển con người ở mức cao.
4.
Câu 4: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm
a)
nợ nước ngoài nhiều.
b)
GDP bình quân đầu người thấp.
c)
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
d)
chỉ số phát triển con người ở mức thấp.
5.
Câu 5: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là
a)
tỉ trọng khu vực III rất cao.
b)
tỉ trọng khu vực II rất thấp.
c)
tỉ trọng khi vực I còn cao.
d)
cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.
6.
Câu 6: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là
a)
khu vực I có tỉ trọng rất thấp.
b)
khu vực III có tỉ trọng rất cao.
c)
khu vực I có tỉ trọng còn cao.
d)
khu vực II có tỉ trọng rất cao.
7.
Câu 7: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là
a)
trình độ phát triển kinh tế.
b)
sự phong phú về tài nguyên.
c)
sự đa dạng về thành phần chủng tộc.
d)
sự phong phú về nguồn lao động.
8.
Câu 8: Đặc điểm của các nước đang phát triển là
a)
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
b)
GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
c)
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
d)
năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
9.
Câu 9: Các nước đang phát triển không có đặc điểm nào sau đây?
a)
GDP bình quân đầu người thấp hơn mức bình quân thế giới.
b)
HDI thấp hơn mức bình quân thế giới.
c)
tuổi thọ cao hơn mức bình quân thế giới.
d)
tỉ trọng giá trị kinh tế khu vực nông – lâm – ngư nghiệp lớn.
10.
Câu 10: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
a)
khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
b)
khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
c)
khu vực I và III cao, khu vực II thấp.
d)
khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
11.
Câu 11: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là
a)
giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.
b)
giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
c)
giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
d)
giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.
12.
Câu 12: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển
a)
nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức thấp.
b)
nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức thấp.
c)
nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức cao.
d)
nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức cao.
13.
Câu 13: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?
a)
đầu tư nước ngoài lớn.
b)
thu nhập bình quân đầu người không cao.
c)
chỉ số phát triển con người (HDI) cao.
d)
ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.
14.
Câu 14: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia là yếu tế để phân chia ra các
a)
nhóm nước Xã hội chủ nghĩa và nhóm nước Tư bản chủ nghĩa
b)
nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển.
c)
nhóm nước có dân số tăng nhanh và nhóm nước có dân số táng chậm.
d)
nhóm nước đang phát triển, nhóm nước công nghiệp mới.
15.
Câu 15: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
môi trường sống thích hợp.
b)
chất lượng cuộc sống cao.
c)
nguồn gốc gen di truyền.
d)
làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
16.
Câu 16: Châu lục có thuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
a)
châu Âu.
b)
châu Á.
c)
châu Mĩ.
d)
châu Phi.
17.
Câu 17: Số người cao tuổi hiện nay trên thế giới tập trung nhiều ở?
a)
Nam Á.
b)
Bắc Á.
c)
Tây Á.
d)
Tây Âu.
18.
Câu 18: Đâu là mặt hạn chế của các nước phát triển?
a)
cơ cấu dân số già dẫn đến thiếu hụt nguồn lao động.
b)
tuổi thọ trung bình cao.
c)
cơ sở hạ tầng khá hiện đại và đồng bộ.
d)
người dân có chất lượng cuộc sống tốt.
19.
Câu 19: Cơ cấu dân số của của nước đang phát triển có đặc điểm như thế nào?
a)
cơ cấu dân số trẻ và có xu hướng ổn định.
b)
cơ cấu dân số trẻ và có xu hướng già hóa.
c)
cơ cấu dân số già và có xu hướng ổn định.
d)
cơ cấu dân số già và có xu hướng trẻ hóa.
20.
Câu 20: Trong tổng giá trị xuất, nhập khẩu của thế giới, nhóm các nước phát triển chiếm
a)
50%.
b)
55%
c)
gần 60%
d)
hơn 60%
21.
Câu 21. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
b)
Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
c)
Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.
d)
Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.
22.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghin US
b)
GDP/ người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển.
c)
các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều vế GDP/ người.
d)
không có sự chênh lêch nhiều về GDP/ người giữa các nhóm nước.
23.
Câu 23: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/ người của các nước Thụy Điển, Hoa Kì, Ấn Độ, Ê-ti-ô-pi-a là
a)
biểu đồ cột.
b)
biểu đồ đường.
c)
biểu đồ tròn.
d)
biểu đồ miền.
24.
Câu 24: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
GDP/ người của Hoa Kì gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a.
b)
GDP/ người của Thụy Điển gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a.
c)
GDP/ người của Thụy Điển gấp 169,1 lần của Ê-ti-ô-pi-a
d)
GDP/ người của Hoa Kì gấp 9,6 lần của Ấn Độ.
25.
Câu 1: Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là
a)
củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
b)
tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
c)
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
d)
giải quyết xung đột giữa các nước.
26.
Câu 2: Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
a)
nông nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
xây dựng.
d)
dịch vụ.
27.
Câu 3: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là
a)
sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.
b)
nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.
c)
sự kết nối giữa các ngân háng lớn với nhau.
d)
triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.
28.
Câu 4: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn dến
a)
sự phụ thuộc lẫn nhau giứa các nền kinh tế.
b)
sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.
c)
các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.
d)
ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.
29.
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?
a)
phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
b)
có nguồn của cải vật chất rất lớn.
c)
chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
d)
khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
30.
Câu 6: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là
a)
cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
b)
gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
c)
các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
d)
nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.
31.
Câu 7: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau
a)

A. Liên Minh Châu Âu

b)

B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

c)

C. Thị trường chung Nam Mĩ

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

32.
Câu 8: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là
a)
tự chủ về kinh tế.
b)
nhu cầu đi lại giữa các nước.
c)
thị trường tiêu thụ sản phẩm.
d)
khai thác và sử dụng tài nguyên.
33.
Câu 9: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
a)
Hiệp hội tổ chức do thương mại Bắc Mĩ.
b)
Tổ chức thương mại thế giới.
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
Liên minh châu Âu.
34.
Câu 10: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?
a)
Liên minh châu Âu.
b)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
35.
Câu 11: Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?
a)
2005.
b)
2006.
c)

2007.

d)
2008.
36.
Câu 12: Tính đến năm 2022, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là?
a)
149.
b)
164.
c)
115.
d)
150.
37.
Câu 13: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng TG (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của:
a)
thương mại TG phát triển mạnh.
b)
thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
c)
đầu tư nước ngoài tăng trưởng mạnh.
d)
các công ty xuyên quốc gia có vai trò lớn.
38.
Câu 14: Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là:
a)
dịch vụ.
b)
nông nghiệp.
c)
công nghiệp.
d)

tài chính, ngân hàng.

39.
Câu 15: Thương mại thế giới phát triển mạnh được biểu hiện qua đặc điểm
a)
WTO với 150 thành viên chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới.
b)
trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn.
c)
tốc độ tăng trưởng thương mại luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế của toàn thế giới.
d)
hàng vạn ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.
40.
Câu 16. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?
a)
có hơn 80 nghìn công ti đa quốc gia khác nhau.
b)
chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới.
c)
thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.
d)
chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế.
41.
Câu 17. Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?
a)
tài chính.
b)
ngân hàng.
c)
bảo hiểm.
d)
vận tải biển.
42.
Câu 18: Tổ chức Liên hợp quốc UN được thành lập vào năm nào?
a)
1945.
b)
1950.
c)
1955.
d)
1960.
43.
Câu 19: Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc vào thời gian nào và thành viên thứ bao nhiêu của tổ chức Liên hợp quốc?
a)
tháng 7/ 1995, thành viên thứ 148
b)
tháng 9/ 1975, thành viên thứ 148
c)
tháng 9/ 1977, thành viên thứ 149
d)
tháng 9/ 1977, thành viên thứ 150
44.
Câu 20: Tổ chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế được viết tắt là
a)

WTO

b)

APEC

c)

IMF

d)

UN

45.
Câu 21: Tính đến năm 2021, tổ chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế có bao nhiêu thành viên?
a)
170 thành viên.
b)
180 thành viên.
c)
190 thành viên.
d)
200 thành viên.
46.
Câu 22: Đâu không phải là mục tiêu hoạt động của tổ chức IMF?
a)
nâng cao mức sống, tạo công ăn, việc làm cho người dân của các nước thành viên.
b)
thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
hỗ trợ tài chính tạm thời cho các nước thành viên khi các nước này gặp khó khăn.
d)
đảm bảo ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.
47.
Câu 23: APEC là tên viết tắt của
a)
liên minh châu Âu.
b)
hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
c)
thị trường chung Nam Mỹ.
d)
diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
48.
Câu 24: An ninh năng lượng được hiểu như thế nào?
a)
sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ.
b)
sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá cao.
c)
sự đảm ảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, có giá rẻ.
d)
sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, có giá thành cao.
49.
Câu 26: Bảo vệ hoà bình là trách nhiệm của
a)
tất cả các quốc gia trên thế giới.
b)
những nước đang phát triển.
c)
những nước đang có chiến tranh
d)
chỉ những nước lớn.
50.
Câu 27: Một số khó khăn của Việt Nam khi gia nhập WTO?
a)
nợ nước ngoài và nạn chảy máu chất xám ngày càng tăng.
b)
nguồn lao động tăng nhanh gây khó khăn trong hợp tác lao động.
c)

thực trạng nền kinh tế còn thấp so với khu vực và TG

d)
nguồn lực trong nước phát huy kém hiệu quả do thiếu vốn.
51.
Câu 28: Các tổ chức quốc tế nào ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu, cũng như trong đời sống kinh tế - xã hội của các quốc gia?
a)
Liên hợp quốc (LHQ), Tổ chức Lao động quốc tế (ILO).
b)
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB).
c)
Tổ chức Hợp tác và phát triển (OECD), Diễn đàn kinh tế thế giới (WEF).
d)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), Cơ quan Năng lượng quốc tế (IEA).
52.
Câu 29: Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các tổ chức và các nước trong khu vực là
a)
các nước vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
b)
các tổ chức liên kết hỗ trợ cho nhau đặc biệt trong ngành xuất nhập khẩu.
c)
đồng hóa đặc trưng về văn hóa, tôn giáo và phong tục tập quán của từng nước trong từng tổ chức.
d)
các tổ chức liên kết vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau.
53.
Câu 30: Vì sao đối với các nước đông dân, xản xuất nông nghiệp có vài trò chiến lược hàng đầu?
a)
nâng cao dinh dưỡng.
b)
giá trị xuất khẩu.
c)
đảm bảo an ninh lương thực.
d)
giải quyết lao động.
54.
Câu 1: Ở Mĩ La Tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập chung chủ yếu ở vùng nào?
a)
vùng núi An-đét.
b)
đồng bằng A-ma-dôn.
c)
đồng bằng La Pla-ta.
d)
đồng bằng Pam-pa.
55.
Câu 25: Việc làm nào dưới đây góp phần bảo vệ hoà bình cho nhân loại?
a)
kích động, chia rẽ giữa các dân tộc, tôn giáo
b)
gây chiến tranh, khủng bố ở nhiều nơi trên thế giới
c)
thiết lập quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa các dân tộc
d)
hạn chế quan hệ với các nước khác để tránh xảy ra xung đột
56.
Câu 2: Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do.
a)
có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.
b)
nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.
c)
có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.
d)
ngành công nghiệp chế biến phát triển.
57.
Câu 3: Loại khoáng sản có giá trị cao có phân bố rộng trên lãnh thổ Mĩ La-tinh là?
a)
Mangan.
b)
Niken.
c)
Dầu khí.
d)
Than.
58.
Câu 4: Vùng núi nổi tiếng nhất của Mĩ La-tinh là?
a)
Cooc-di-e.
b)
An-tai.
c)
An-det.
d)
An-pơ.
59.
Câu 5: Khu vực phái Tây dãy An-đét có nhiều khoáng sản nào?
a)
sắt, mangan.
b)
đồng, chì, kẽm.
c)
thiếc, than.
d)
bạc, niken.
60.
Câu 6: Địa hình chủ yếu phân bố trên lãnh thổ của Mĩ La-tinh là?
a)
Tây: đồng bằng. Đông: núi già và núi trẻ.
b)
Tây: núi trẻ. Đông: đồng bằng, cao nguyên.
c)
Bắc: đồng bằng. Nam: núi trẻ.
d)
Nam: núi trẻ. Bắc: đồng bằng.
61.
Câu 7: Vị trí của Mĩ La-tinh là?
a)
nằm ở bán cầu Tây, giữa hai đại dương: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, từ 33oB đến 54o
b)
nằm ở bán cầu Đông giữa hai đại dương: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, từ Hoa Kì đến Ac-hen-ti-na.
c)
nằm ở bán cầu Tây giữa hai đại dương: Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
nằm ở bán cầu Đông giữa hai đại dương: Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
62.
Câu 8: Mĩ Latinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ
a)
Trung Mĩ và Nam Mĩ.
b)
Trung Mĩ và quần đảo Caribê.
c)
quần đảo Caribê và Nam Mĩ.
d)
Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribê.
63.
Câu 9: Kênh đào Pa-na-ma là kênh nối liền 2 đại dương nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.
b)
Thái Bình Dương - Đại Tây Dương
c)
Ấn Độ Dương - Địa Trung Hải.
d)
Thái Bình Dương - Bắc Băng Dương.
64.
Câu 10: Khí hậu và đất đai Mĩ La-tinh thuận lợi cho các cây trồng là?
a)
lương thực vùng ôn đới.
b)
cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới.
c)
lương thực vùng nhiệt đới.
d)
cây công nghiệp và cây ăn quả ôn đới.
65.
Câu 11: Những khó khăn về điều kiện tự nhiên của Mĩ La-tinh thường phải đối mặt là
a)
nạn hạn hán kéo dài, thiếu nước sản xuất.
b)
động đất, bão, lũ.
c)
nạn phá hoại mùa màng của côn trùng.
d)
nạn bão cát, tuyết rơi mùa đông.
66.
Câu 12: Đặc điểm nổi bật của dân cư Mĩ La-tinh hiện nay là
a)
thành phần chủng tộc thuần nhất.
b)
phân bố dân cư đồng đều.
c)
tốc độ gia tăng dân số thấp.
d)
tỉ lệ dân thành thị cao.
67.
Câu 13: Nguyên nhân gây ra hiện tượng dân nghèo ở Mỹ La tinh kéo ra thành phố tìm việc làm là do
a)
đô thị hóa phát triển mạnh.
b)
chính sách phát triển đô thị.
c)
đô thị hóa tự giác.
d)
các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.
68.
Câu 14: Ngôn ngữ chủ yếu được sử dụng ở Mĩ Latinh
a)
tiếng Anh và tiếng Pháp.
b)
tiếng Anh và tiếng Bồ Đào Nha.
c)
tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha.
d)
tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.
69.
Câu 15: Nước có trữ lượng nước ngọt nhiều nhất thế giới ở Mĩ La-tinh là
a)
Ác-hen-ti-na.
b)
Bra-xin.
c)
Pê-ru.
d)
Cô-lôm-bia
70.
Câu 16: Đại bộ phận rừng rậm A-ma-zon nằm trong lãnh thổ của nước nào sau đây?
a)
Vê-nê-zu-ê-la.
b)
Ác-hen-ti-na.
c)
Cô-lôm-bi-a.
d)
Bra-xin.
71.
Câu 17: Quốc gia Mĩ La-tinh nào dưới đây là thuộc địa của Bồ Đào Nha?
a)
Ac-hen-ti-na.
b)
Bra-xin.
c)
Mê-hi-cô.
d)
Cu-ba.
72.
Câu 18: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi dại gia súc là do
a)
có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh
b)
có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm
c)
ngành công nghiệp chế biến phát triển
d)
nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào
73.
Câu 19. Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là
a)
kim loại màu.
b)
kim loại quý.
c)
nhiên liệu.
d)
kim loại đen.
74.
Câu 20. Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
a)
công nghiệp dược phẩm.
b)
công nghiệp luyện kim.
c)
công nghiệp khai khoáng.
d)
công nghiệp thực phẩm.
75.
Câu 21. Ở Mỹ Latinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
a)
các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.
b)
đất đai nghèo dinh dưỡng bị nông dân bỏ.
c)
người dân bán đất cho các chủ trang trại lớn.
d)
người dân ít nhu cầu sản xuất nông nghiệp.
76.
Câu 22: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là.
a)
thị trường tiêu thụ.
b)
có nhiều loại đất khác nhau.
c)
có nhiều cao nguyên.
d)
có khí hậu nhiệt đới.
77.
Câu 23: Thuận lợi của tự nhiên Mĩ La tinh đối với phát triển kinh tế không phải là
a)
có châu thổ sông Amadôn.
b)
giàu tài nguyên rừng.
c)
khoáng sản phong phú.
d)
có đủ các đới khí hậu.
78.
Câu 24: Tốc độ phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La-tinh có đặc điểm gì?
a)
đa số tốc độ phát triển kinh tế không đều.
b)
tốc độ phát triển kinh tế còn chậm.
c)
tốc độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
d)
tốc độ phát triển kinh tế chưa cao nhưng tăng liên tục.
79.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây thể hiện tình hình kinh tế các nước Mĩ La-tinh ngày càng được cải thiện?
a)
tốc độ tăng trưởng khá cao.
b)
khống chế được nạn lạm phát.
c)
tỉ lệ tăng giá tiêu dùng giảm.
d)

xuất khẩu tăng nhanh.

80.
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La-tinh?
a)
tốc độ phát triển tuy chậm nhưng rất bền vững.
b)
tốc độ phát triển chậm.
c)
phát triển không ổn định.
d)
phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài.
81.
Câu 27: Nhận xét đúng nhất về khu vực Mĩ La-tinh là
a)
nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều, chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh.
b)
nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
c)
nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
d)
nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít
82.
Câu 28: Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La Tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho.
a)
đại bộ phận dân cư.
b)
người da đen nhập cư.
c)
các nhà tư bản, các chủ trang trại.
d)
người dân bản địa (người Anh-điêng)
83.
Câu 29: Nguyên nhân kinh tế Mĩ La Tinh phát triển không ổn định là
a)
tài nguyên nghèo, cạn kiệt nhanh.
b)
trình độ dân trí thấp.
c)
chính sách kinh tế không phù hợp, chính trị không ổn định.
d)
sự can thiệp của nước ngoài.
84.
Câu 30: Tốc độ phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La-tinh có đặc điểm gì?
a)
đa số tốc độ phát triển kinh tế không đều.
b)
tốc độ phát triển kinh tế còn chậm.
c)
tốc độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
d)
tốc độ phát triển kinh tế chưa cao nhưng tăng liên tục.
85.
Câu 31: Tình trạng chính trị không ổn định đã ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế của các nước Mĩ La Tinh?
a)

đầu tư của nước ngoài giảm mạnh.

b)
văn hóa chậm phát triển.
c)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp suy giảm.
d)

Người dân di cư ra nước ngoài

86.
Câu 32: Mặc dù các nước Mĩ La tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do?
a)
các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.
b)
điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
c)
duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài.
d)
chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ.
87.
Câu 33: Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang tùng bước được cải thiện chủ yếu là do
a)
không còn phụ thuộc vào nước ngoài.
b)
cải cách ruộng đất triệt để.
c)
san sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài.
d)
tập trung củng cố bộ máy nhà nước.
88.
Câu 34: Ý nào sau đây không thuộc giải pháp cải cách kinh tế - xã hội của nhiều quốc gia Mĩ Latinh?
a)
quốc hữu một số ngành kinh tế.
b)
thực hiện công nghiệp hóa đất nước.
c)
khuyến khích sản xuất thay thế hàng nhập khẩu.
d)
phát triển giáo dục.
89.
Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ La- tinh phát triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài?
a)
thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ.
b)
sự biến động mạnh của thị trường thế giới.
c)
cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu.
d)
tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
90.
Câu 36: Vùng nào dưới đây không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp do lượng mưa quá ít?
a)
sơn nguyên Mê-hi-cô
b)
cao nguyên Guy-an.
c)
đông nam Bra-xin.
d)
cao nguyên Pa-ta-gô-ni.
91.
Câu 37: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?
a)
Chính trị không ổn định
b)
Cạn kiệt dần tài nguyên
c)
Thiếu lực lượng lao động
d)
Thiên tai xảy ra nhiều
92.
Câu 38: Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ
a)
Tây Ban Nha và Anh
b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)
Bồ Đào Nha và Nam Phi
d)
Nhật Bản và Pháp
93.
Câu 39: Các nước Mĩ La Tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào.
a)
Hoa kì.
b)
Tây Ban Nha.
c)
Anh
d)
Pháp.
94.

Câu 19. Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là

a)
NAFT
b)

EU

c)

MERCOSUR

d)

APEC

95.
Câu 40. Năm 2020, khu vực Mỹ Latinh đóng góp khoảng
a)
6% vào GDP của thế giới.
b)
8% vào GDP của thế giới.
c)
5% vào GDP của thế giới.
d)
7% vào GDP của thế giới.
96.
Câu 41. Các quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ Latinh?
a)
Ac-hen-ti-na và Pêru.
b)
Bra-xin và Mê-hi-cô.
c)
Pa-ra-goay và Bra-xin.
d)
Mê-hi-cô và Chi-lê.
97.
Câu 42. Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
a)
cao nhất thế giới.
b)
thấp nhất thế giới.
c)
ở mức trung bình.
d)
ở mức khá thấp.
98.

GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LATINH NĂM 2017 (Đơn vị: tỉ USD)

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của các quốc gia Mĩ Latinh so với thế giới?

a)
Tròn.
b)
Cột.
c)
Miền.
d)
Đường.
99.

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP của các quốc gia Mỹ Latinh? Trang 10

a)
Miền.
b)
Đường.
c)
Tròn.
d)
Cột.
100.
Câu 45. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Mỹ Latinh có quy mô GDP trên 1000 tỉ USD?
a)
Bra-xin.
b)
Chi-lê.
c)
Ac-hen-ti-na.
d)
Ê-cua-đo.
101.
Câu 1: Tính đến năm 2021, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu ( EU) là?
a)
25.
b)
26
c)

27

d)

28

102.
Câu 2: Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập vào năm?
a)
2007.
b)
1993.
c)
1973.
d)
1957.
103.
Câu 3: Các thành viên Hội đồng châu Âu là những người?
a)
đứng đầu nhà nước các nước thành viên.
b)
đại diện của các dân tộc EU, do các công dân trong EU trực tiếp bầu.
c)

trong cơ quan lập pháp của EU

d)
trong tổ chức lãnh đạo liên quốc gia, do chính phủ các nước thành viên bổ nhiệm.
104.
Câu 4: EU là bạn hàng lớn nhất của?
a)
Hoa Kì.
b)
Nhật Bản.
c)
Châu Phi.
d)
các nước đang phát triển.
105.
Câu 5: Cơ quan ra các quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước của Liên minh châu Âu là?
a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)
Nghị viện châu Âu.
c)
Hội đồng châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
106.
Câu 6: Năm 2004, số lượng nước thành viên EU sử dụng đồng Ơ-rô là
a)
13 nước.
b)
25 nước.
c)
6 nước.
d)
27 nước.
107.
Câu 7: Cơ quan đầu não nào của EU giữ vai trò tham vấn, ban hành các quyết định và điều lệ?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Nghị viện châu Âu.
c)
Tòa án châu Âu.
d)

Hội đồng bộ trưởng EU

108.
Câu 8: Hiện nay, EU đang dẫn đầu thế giới về lĩnh vực nào trong kinh tế?
a)
quốc phòng.
b)
nông nghiệp.
c)
thương mại.
d)
buôn bán vũ khí.
109.
Câu 9: Các nước có vai trò sáng lập EU là
a)
Anh, Pháp, Hà Lan, Thụy Điển, Na Uy.
b)
Pháp, Đức, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua.
c)
Hà Lan, Ba Lan, Đức, Ý, Na Uy.
d)
Anh, Pháp, Ba Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
110.
Câu 10: Tiền thân của EU ngày nay là
a)
Cộng đồng kinh tế châu Âu.
b)
Cộng đồng nguyên tử.
c)
Cộng đồng Than và thép.
d)
Cộng đồng thương mại.
111.
Câu 11: Đồng tiền chung của EU (EURO) được sử dụng chính thức từ năm?
a)
1997
b)
1999
c)
2000
d)
2001
112.
Câu 12: Vào năm 2020, nước nào sau đây rời khỏi EU?
a)
Pháp.
b)
Đức.
c)

Anh.

d)
Thụy Điển.
113.
Câu 13: Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung châu Âu không có tác dụng
a)
xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi ngoại tệ.
b)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
c)
đơn giản hóa công tác kế toán.
d)
kìm chế lạm phát ở một số nước châu Âu.
114.
Câu 14: Tác dụng lớn nhất của việc EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô là?
a)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
b)
hạn chế rủi ro do chuyển đổi tiền tệ.
c)
đơn giản hóa công tác kế toán của các công ti xuyên quốc gia.
d)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

115.
Câu 15: Với hiệp ước Ma – xtrich, năm 1993 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành
a)
Cộng đồng nguyên tử châu Âu.
b)
Cộng đồng kinh tế châu Âu.
c)
Liên minh châu Âu (EU).
d)
Cộng đồng than, thép châu Âu.
116.
Câu 16: Trụ sở EU đặt ở đâu?
a)
Hà Lan.
b)
Lúc-xăm-bua.
c)
I-ta-li-a.
d)

Bỉ.

117.
Câu 17: Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh châu Âu là
a)
tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.
b)
tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.
c)
tự do trao đổi hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn, tự do lưu thông các công trình nghiên cứu.
d)
tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn, tự do trao đổi thông tin.
118.
Câu 18: Những nhận định nào không đúng với các nước thành viên EU?
a)
các nước trong EU đã dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán với nhau.
b)

các nước trong EU có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với các nước ngoài EU

c)
các nước trong EU có cùng một trình độ phát triển kinh tế.
d)
Ơ-rô là đồng tiền chung của nhiều nước.
119.
Câu 19: Hiện nay các nước EU đang mở rộng không gian địa lí theo hướng?
a)
sang phía Đông.
b)
lên phía Bắc.
c)
sang phía Tây.
d)
xuống phía Nam.
120.
Câu 20: Các nước thuộc châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là
a)
Thuỵ Sĩ.
b)
Ai len.
c)
Đan Mạch.
d)
Hà Lan.