wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HKI Sinh học

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Hô hấp là quá trình
a)
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
b)
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
c)
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
d)
Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
2.
Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
a)
Lipid
b)
Nucleic acid
c)
Protein
d)
Carbohydrate
3.
Phân tử nào trong các phân tử sau đây thường ít bị oxi hóa nhất trong hô hấp:
a)
Nucleic acid
b)
Protein
c)
Lipid
d)
Carbohydrate
4.
Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là
a)
CO2
b)
Pyruvate
c)
ATP
d)
H2O
5.
Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn
a)
Quả chín
b)
Hạt khô
c)
Hạt nảy mầm
d)
Cây đang ra hoa
6.
Bào quan thực hiện quá trình hô hấp ở thực vật là:
a)
Ti thể
b)
Không bào
c)
Trung thể
d)
Lạp thể
7.
Giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?
a)
Nhân
b)
Ti thể
c)
Tế bào chất
d)
Nhân và ti thể
8.
Kết thúc giai đoạn đường phân, từ một phân tử glucose sẽ thu được sản phẩm là
a)
Hai phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và hai phân tử NADH.
b)
Hai phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và bốn phân tử NADH.
c)
Một phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP, hai phân tử NADH.
d)
Hai phân tử pyruvic acid, bốn phân tử ATP và hai phân tử NADH.
9.
Trong hô hấp ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất?
a)
Lên men
b)
Đường phân
c)
Chu trình Krebs
d)
Chuỗi truyền electron hô hấp
10.
Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là:
a)
CO2 + H2O + 2ATP
b)
CO2 + H2O + 32ATP
c)
O2 + H2O + 4ATP
d)
O2 + H2O + 28ATP
11.
Sản phẩm của chu trình Krebs khi phân giải hoàn toàn một phân tử acetyl-CoA là
a)
Hai phân tử CO2, một phân tử ATP, một phân tử FADH2 và bốn phân tử NADH.
b)
Sáu phân tử CO2, hai phân tử ATP, hai phân tử FADH2 và sáu phân tử NADH.
c)
Hai phân tử CO2, một phân tử ATP, một phân tử FADH2 và ba phân tử NADH.
d)
Bốn phân tử CO2, hai phân tử ATP, hai phân tử FADH2 và sáu phân tử NADH.
12.
Một phân tử glucose bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucose đi đâu?
a)
Trong O2
b)
Trong NADH và FADH2
c)
Mất dưới dạng nhiệt
d)
Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này
13.
Thứ tự nào sau đây thể hiện đúng các bước của quá trình hô hấp tế bào? (1) Đường phân (2) Chuỗi truyền electron hô hấp (3) Chu trình Krebs (4) Oxi hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA.
a)
(2) -> (1) -> (4) -> (3)
b)
(1) -> (2) -> (3) -> (4)
c)
(1) -> (4) -> (3) -> (2)
d)
(2) -> (1) -> (3) -> (4)
14.
Giai đoạn nào chung cho quá trình hô hấp hiếu khí và lên men?
a)
Đường phân
b)
Tổng hợp acetyl-CoA
c)
Chuỗi truyền electron hô hấp
d)
Chu trình Krebs
15.
Khi phân giải một phân tử glucose trong tế bào thực vật, năng lượng tạo ra từ quá trình hô hấp gấp khoảng bao nhiêu lần so với năng lượng tạo ra từ quá trình lên men?
a)
2 - 4 lần
b)
7 - 8 lần.
c)
15 - 16 lần.
d)
18 - 19 lần.
16.
Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì có hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Ngọn lửa cháy bùng lên.
b)
Ngọn lửa cháy bình thường.
c)
Ngọn lửa bị tắt ngay.
d)
Ngọn lửa tiếp tục cháy một thời gian sau.
17.
Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
a)
Làm tăng khí O2.
b)
Tiêu hao chất hữu cơ.
c)
Làm giảm nhiệt độ.
d)
Làm giảm độ ẩm.
18.
Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì
a)
hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.
b)
hạt khô không còn hoạt dộng hô hấp.
c)
hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được.
d)
hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.
19.
Vì sao muốn bảo quản thì cần phải phơi khô hạt?
a)
Vì khi hạt khô, cường độ hô hấp bằng 0.
b)
Vì khi hạt khô, dễ gieo trồng cho vụ sau.
c)
Vì khi hạt khô, độ ẩm trong hạt thấp, cường độ hô hấp giảm.
d)
Vì khi hạt khô, không bị động vật ăn.
20.
Trong tế bào thực vật, chuỗi truyền electron xảy ra ở những bào quan nào?
a)
Nhân.
b)
Ti thể.
c)
Lục lạp.
d)
Ti thể và lục lạp.
21.
Khi nói về việc tạo ra phân tử CO2 trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền electron.
b)
Có nguồn gốc từ phân tử glucose.
c)
Phần lớn được tạo trong ti thể.
d)
Mỗi phân tử glucose tạo ra 6 phân tử CO2.
22.
Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
a)
Giải phóng năng lượng ATP.
b)
Tổng hợp các chất hữu cơ.
c)
Tạo ra các sản phẩm trung gian.
d)
Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
23.
Nguyên nhân chính làm cho hạt thối khi ngâm nước là
a)
tế bào bị chết do thiếu CO2.
b)
tế bào bị chết do thiếu O2.
c)
tế bào bị chết do hút quá nhiều nước.
d)
tế bào bị chết do nhiệt độ thấp.
24.
Muốn tăng năng suất cây trồng thì phải có biện pháp điều khiển để
a)
tăng cường quá trình quang hợp và ức chế quá trình hô hấp.
b)
quá trình quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp.
c)
quá trình hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp.
d)
quá trình quang hợp và hô hấp phải cân bằng.
25.
Những khẳng định nào sau đây là đúng về vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật? (1) Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. (2) Chuyển hóa các chất vô cơ thành hợp chất hữu cơ. (3) Phân giải hợp chất hữu cơ và tạo ra các tiền chất để tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác. (4) Giải phóng nhiệt năng giúp thực vật chống chịu môi trường lạnh.
a)
(1), (2) và (3).
b)
(1), (3) và (4).
c)
(1), (2), (3) và (4).
d)
(1), (2) và (4).
26.
Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau: Cho 50g các hạt đậu xanh mới nhú mầm vào bình thủy tinh. Nút chặt bình thủy tinh bằng nút cao su đã gắn với ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh và để trong 2 giờ. Sau đó, cho đầu ngoài của ống hình chữ U vào ống nghiệm có chứa nước vôi. Tiếp theo, rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt, quan sát hiện tượng xảy ra.
a)
Mục đích thí nghiệm là để phát hiện hô hấp ở thực vật thông qua sự hấp thụ CO2 và thải O2.
b)
Nước vôi trong trong ống nghiệm sẽ bị vẩn đục.
c)
Việc rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt nhằm cung cấp nước cho quá trình hô hấp của hạt đậu.
d)
Thay 50g hạt đậu xanh mới nhú mầm trong thí nghiệm trên bằng 50g hạt ngô mới nhú mầm đã luộc chín thì kết quả thí nghiệm có thể không thay đổi.
27.
Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4. Cả 4 bình đều đựng hạt đỗ xanh. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Bình 1: chứa 1kg hạt mới nhú mầm. Bình 2: chứa 1kg hạt khô. Bình 3: chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín. Bình 4: chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm.
a)
Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.
b)
Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.
c)
Nồng độ O2 ở bình 3 tăng.
d)
Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.
28.
Cho hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp ở thực vật:
a)
Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra CO2.
b)
Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nẩy mầm có nhiều CO2.
c)
Khí hút ra bên phải bình chứa hạt là khí giàu CO2, nghèo O2.
d)
Khí hút ra phía bên phải thí nghiệm là khí giàu O2.
29.
Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
a)
O2 thải CO2
b)
CO2 thải CO2
c)
CO2 thải O2
d)
O2 thải O2
30.
Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây
a)
Qua mang
b)
Qua phổi
c)
Qua hệ thống ống khí
d)
Qua bề mặt cơ thể
31.
Trao đổi bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của
a)
Châu chấu
b)
Ếch nhái
c)
Chim
d)
Giun đất
32.
Mang có diện tích trao đổi khí lớn được giải thích như thế nào?
a)
Vì mang có khả năng mở rộng.
b)
Vì mang có nhiều cung mang.
c)
Vì mang có kích thước lớn.
d)
Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có nhiều phiến mang.
33.
Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ:
a)
Sự co dãn của phần bụng
b)
Sự co dãn của túi khí
c)
Sự vận động của cánh
d)
Sự di chuyển của chân
34.
Vì sao phổi của Thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của Bò sát, Lưỡng cư?
a)
Vì phổi của Thú có khối lượng lớn hơn
b)
Vì phổi của Thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
c)
Vì phổi của Thú có cấu trúc phức tạp hơn
d)
Vì phổi của Thú có kích thước lớn hơn
35.
Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
a)
Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
b)
Vì độ ẩm trên cạn thấp
c)
Vì không hấp thu được O2 của không khí
d)
Vì nhiệt độ trên cạn cao
36.
Vì sao Lưỡng cư sống được ở dưới nước và trên cạn?
a)
Vì da luôn ẩm ướt
b)
Vì hô hấp bằng da và bằng phổi
c)
Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
d)
Vì chi Ếch có màng vừa bơi vừa nhảy được trên cạn
37.
Các loại Thân mềm và Chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?
a)
Hô hấp qua bề mặt cơ thể
b)
Hô hấp bằng phổi
c)
Hô hấp bằng hệ thống ống khí
d)
Hô hấp bằng mang
38.
Khi nói về quá trình trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi
b)
Ở tất cả các động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí
c)
Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang
d)
Ở tất cả các động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi
39.
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về bề mặt trao đổi khí ở động vật?
a)
Bề mặt trao đổi khí có diện tích lớn và có nhiều mao mạch
b)
Cấu trúc bề mặt trao đổi khí liên quan đến môi trường sống của động vật
c)
Bề mặt trao đổi khí thường dày vì tốc độ khuếch tán O2 tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt trao đổi khí
d)
Quá trình trao đổi khí diễn ra khi có sự chênh lệch phân áp O2 và CO2 giữa 2 phía của bề mặt trao đổi khí
40.
Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì:
a)
Phổi không thải được CO2 trong nước
b)
Phổi không hấp thu được O2 trong nước
c)
Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
d)
Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
41.
Ý không đúng khi giải thích vì sao da Giun đất đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí của cơ thể là
a)
Các tế bào tiếp xúc trực tiếp với không khí thông qua hệ thống ống khí
b)
Dưới lớp da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
c)
Da luôn ẩm ướt giúp các chất khí dễ dàng khuếch tán qua
d)
Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn
42.
Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
a)
Vì 1 lượng O2 đã oxi hóa các chất trong phế quản
b)
Vì 1 lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản
c)
Vì 1 lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang
d)
Vì 1 lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi qua phổi
43.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da Giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?
a)
Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
b)
Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể khá lớn
c)
Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
d)
Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
44.
Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là:
a)
Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
b)
Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch
c)
Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
d)
Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
45.
Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
Quá trình hô hấp tế bào giải phóng ATP
b)
CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí rồi thải ra môi trường
c)
Động vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường
d)
Thông qua trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào, tham gia vào quá trình hô hấp tế bào
46.
Các loài nào sau đây trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể? (1) Châu chấu (2) Ếch, nhái trưởng thành (3) Thủy tức (4) Cá sấu (5) Cá heo (6) Tôm (7) Giun đất
a)
(1)(2)(3)
b)
(2)(3)(5)
c)
(3)(4)(7)
d)
(2)(3)(7)
47.
Nhận định nào sau đây về hô hấp ở Cá là đúng?
a)
Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau
b)
Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang
c)
Khi Cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2; khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài
d)
Diện tích trao đổi khí ở mang Cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang
48.
Khi nói về trao đổi khí ở Côn trùng, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Không khí giàu O2 khuếch tán qua lớp biểu bì mỏng bên ngoài cơ thể
b)
Không khí giàu O2 khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể
c)
Ống khí không có sự phân nhánh nên O2 được hấp thụ trực tiếp từ lỗ thở vào tế bào
d)
Ống khí của Côn trùng có hệ thống mao mạch dày đặc bao quanh
49.
Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?
a)
Khi thở ra các túi khí căng đầy không khí
b)
Khi hít vào, các túi khí đẩy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, các túi khí xẹp
c)
Chim có hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi
d)
Phổi có số lượng phế nang lớn nhất trong các loài động vật nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào
50.
Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là
a)
làm giảm tiết chất nhầy ở đường hô hấp
b)
phá hủy cấu trúc phế nang và làm xơ hóa phế nang
c)
tăng lưu thông không khí
d)
hạn chế các phản ứng viêm
51.
Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang. II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang. III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim, thú. IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang nên trao đổi khí chủ yếu qua da.
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
52.
Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí. II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí. IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.
Quan sát hình 7.1 hãy điền khuyết vai trò của hô hấp trong việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường. Cơ thể động vật lấy ..(1)... vào cơ thể và thải ...(2)... ra môi trường. Quá trình này được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí. Bề mặt trao đổi khí là ...(3)..., ở đó O2 khuếch tán ...(4)... ngoài vào tế bào còn CO2 khuếch tán ...(5)... ra môi trường.
a)
tế bào - từ môi trường - CO2 từ cơ thể - O2 từ môi trường - bộ phận của cơ thể
b)
từ tế bào - O2 từ môi trường - bộ phận của cơ thể - CO2 từ cơ thể - từ môi trường
c)
O2 từ môi trường - CO2 từ cơ thể - bộ phận của cơ thể - từ môi trường - từ tế bào
d)
CO2 từ cơ thể - O2 từ môi trường - bộ phận của cơ thể - từ tế bào - từ môi trường
54.
Quan sát hình 7.1. Cho biết mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai.
a)
Ở thú diễn ra theo thứ tự: thông khí (hít vào thở ra), trao đổi khí ở phổi, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào.
b)
Sự trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào là nguyên nhân bên trong của sự trao đổi khí và sự thở
c)
Hoạt động hít vào và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào
d)
Nếu một trong các giai đoạn hô hấp ngừng lại thì cơ thể vẫn tồn tại
55.
Quan sát hình ảnh về trao đổi khí ở mang cá cùng kiến thức đã học. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai.
a)
Dòng nước chảy hai chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại
b)
Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ
c)
Mang được cấu tạo gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang. Nhờ đó tăng hiệu quả trao đổi khí qua mang.
d)
Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.
56.
Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh "Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính" (COPD) đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh, mỗi nhận định dưới đây của học sinh là đúng hay sai?
a)
Có thể do hút thuốc lá
b)
Có thể do yếu tố di truyền
c)
Có thể do kí sinh trùng
d)
Có thể do cháy nổ trực tiếp gây nên
57.
Ở người cơ quan nào sau đây thuộc về hệ tuần hoàn?
a)
Gan
b)
Thận
c)
Tim
d)
Phổi
58.
Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
Tôm, cua, mực ống
b)
Ốc sên, trai sông, châu chấu
c)
Châu chấu, giun đốt, trai sông
d)
Tôm, ốc sên, giun đốt
59.
Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
tĩnh mạch
b)
mao mạch
c)
xoang cơ thể
d)
động mạch
60.
Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch với áp lực
a)
thấp, tốc độ chậm
b)
cao, tốc độ chậm
c)
cao, tốc độ nhanh
d)
thấp, tốc độ nhanh
61.
Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
a)
Vận chuyển dinh dưỡng
b)
Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
c)
Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
d)
Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết
62.
Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
a)
Côn trùng, giun đốt, trai sông
b)
Mực ống, cá, giun đốt
c)
Giun dẹp, cua, mực ống
d)
Tôm, ốc sên, giun đốt
63.
Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
a)
Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim
b)
Tim -> tĩnh mạch -> động mạch -> mao mạch -> tim
c)
Tim -> mao mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim
d)
Tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch -> tim
64.
Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
thành mao mạch
b)
thành động mạch
c)
khoang cơ thể
d)
thành tĩnh mạch
65.
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
Cá, lưỡng cư, bò sát
b)
Côn trùng, cá, bò sát
c)
Bò sát, chim, côn trùng
d)
Lưỡng cư, bò sát, chim
66.
Tim 4 ngăn và 2 vòng tuần hoàn có ở
a)
Lưỡng cư và thú
b)
Bò sát, chim, thú
c)
Chim và thú
d)
Động vật có xương sống
67.
Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?
a)
Tâm thất -> động mạch mang -> mao mạch mang -> động mạch lưng -> mao mạch các cơ quan -> tĩnh mạch -> tâm nhĩ
b)
Tâm nhĩ -> động mạch mang -> mao mạch mang -> động mạch lưng -> mao mạch các cơ quan -> tĩnh mạch -> tâm thất
c)
Tâm thất -> động mạch lưng -> động mạch mang -> mao mạch mang -> mao mạch các cơ quan -> tĩnh mạch -> tâm nhĩ
d)
Tâm thất -> động mạch mang -> mao mạch các cơ quan -> động mạch lưng -> mao mạch mang -> tĩnh mạch -> tâm nhĩ
68.
Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
a)
Tim -> động mạch giàu O2 -> mao mạch -> tĩnh mạch giàu CO2 -> tim
b)
Tim -> động mạch giàu CO2 -> mao mạch -> tĩnh mạch giàu O2 -> tim
c)
Tim -> động mạch ít O2 -> mao mạch -> tĩnh mạch ít CO2 -> tim
d)
Tim -> động mạch giàu O2 -> mao mạch -> tĩnh mạch ít CO2 -> tim
69.
Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?
a)
Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào
b)
Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể
c)
Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi
d)
Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô
70.
Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất
b)
Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch
c)
Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô
d)
Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch
71.
Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
a)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm
b)
Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể
c)
Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở
d)
Hệ tuần hoàn của Côn trùng không tham gia vận chuyển O2 và CO2
72.
Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
a)
tim hoạt động ít tốn năng lượng
b)
máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
c)
máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
d)
tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
73.
Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng
a)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung 0,4 giây
b)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung 0,3 giây
c)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung 0,4 giây
d)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung 0,1 giây
74.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
a)
Nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng Purkinje
b)
Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> bó His -> mạng Purkinje
c)
Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng Purkinje -> bó His
d)
Nút xoang nhĩ -> mạng Purkinje -> nút nhĩ thất -> bó His
75.
Bình thường, nhịp đập tim người trưởng thành tương ứng với
a)
Tần số phát xung điện của van 2 lá
b)
Tần số phát xung điện của nút xoang nhĩ
c)
Tần số phát xung điện của các thụ thể hóa học ở xoang động mạch cảnh
d)
Tần số phát xung điện của nút nhĩ thất
76.
Động mạch là:
a)
Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và không tham gia đều hòa lượng máu đến các cơ quan
b)
Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và tham gia đều hòa lượng máu đến các cơ quan
c)
Những mạch máu chảy về tim đưa máu đến các cơ quan và tham gia đều hòa lượng máu đến các cơ quan
d)
Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan
77.
Mao mạch là:
a)
Là ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
b)
Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
c)
Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
d)
Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào
78.
Tĩnh mạch là những mạch máu từ
a)
động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim
b)
mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim
c)
mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim
d)
mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim
79.
Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ:
a)
Mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch chủ -> tĩnh mạch chủ -> tiểu tĩnh mạch
b)
Tĩnh mạch chủ -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch chủ
c)
Động mạch chủ -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch chủ
d)
Động mạch chủ -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch chủ
80.
Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì:
a)
Số lượng mao mạch ít hơn
b)
Mao mạch thường ở gần tim
c)
Tổng tiết diện của mao mạch lớn
d)
Áp lực co bóp của tim tăng
81.
Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch
b)
Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu
c)
Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
d)
lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
82.
Huyết áp cao nhất trong (1) và máu chảy chậm nhất trong (2):
a)
(1) Động mạch - (2) Mao mạch
b)
(1) Động mạch - (2) Tĩnh mạch
c)
(1) Tĩnh mạch - (2) Mao mạch
d)
(1) Tĩnh mạch - (2) Động mạch
83.
Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế:
a)
thể dịch
b)
thần kinh
c)
thần kinh và thể dịch
d)
thần kinh và tế bào
84.
Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là:
a)
gan
b)
phổi
c)
tụy
d)
thận
85.
Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
86.
Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào
b)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao
c)
Điều hòa phân phối máu tới các cơ quan nhanh
d)
Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa
87.
Ở người lớn tuổi, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:
a)
Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
88.
Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:
a)
Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và thiếu oxy.
b)
Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.
c)
Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.
d)
Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.
89.
Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Từ tâm nhĩ qua tâm thất
b)
Từ động mạch qua mao mạch
c)
Từ tĩnh mạch qua mao mạch
d)
Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ
90.
Khẳng định nào dưới đây và chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?
a)
Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài.
b)
Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hóa đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.
c)
Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.
d)
Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.
91.
Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ở Chim và Thú là đúng?
a)
Máu từ TM chủ đổ vào nhĩ phải, từ TM phổi đổ vào nhĩ trái; máu từ nhĩ phải xuống thất phải, từ nhĩ trái xuống thất trái; máu từ thất phải lên ĐM chủ, từ thất trái lên ĐM phổi.
b)
Máu từ TM chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ TM phổi đổ vào nhĩ phải; máu từ nhĩ phải xuống thất phải, nhĩ trái xuống thất trái; máu từ thất phải lên ĐM phổi, thất trái lên ĐM chủ.
c)
Máu từ TM chủ đổ vào nhĩ phải, từ TM phổi đổ vào nhĩ trái; máu từ nhĩ phải xuống thất phải, từ nhĩ trái xuống thất trái; máu từ thất phải lên ĐM phổi, từ thất trái lên ĐM chủ.
d)
Máu từ TM chủ đổ vào nhĩ phải, từ TM phổi đổ vào nhĩ trái; máu từ nhĩ phải xuống thất trái, nhĩ trái xuống thất phải; máu từ thất phải lên ĐM phổi, từ thất trái lên ĐM chủ
92.
Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể? I. Lực co tim II. Lưu lượng máu III. Nhịp tim IV. Sự đàn hồi của mạch máu
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
93.
Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện? I. Tập thể dục, thể thao điều độ. II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường. III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao. IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
94.
Một học sinh đưa ra câu nói "Tác động của rượu, bia rất xấu đối với hoạt động của hệ thần kinh, quan trọng phải xử lý nặng người có sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông". Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?
a)
Rượu bia làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao.
b)
Uống nhiều rượu bia không làm chủ bản thân dễ nổi nóng và có những hành động thiếu chính xác.
c)
Việc ban hành nghị định xử phạt những người tham gia giao thông có nồng độ cồn trong máu sẽ góp phần bảo vệ tính mạng của công dân.
d)
Rượu bia uống vào kích thích thần kinh gây hưng phấn giúp người sử dụng nó vui vẻ, làm việc tích cực.
95.
Quan sát hình dưới đây mô tả đường đi của máu trong vòng tuần hoàn hệ thống của hệ tuần hoàn kín kép ở một loài động vật. Vòng tuần hoàn hệ thống: Máu giàu ...(1)... của tim --> ...(2)... của tim --> Động mạch chủ --> Mao mạch ở cơ quan (thực hiện trao đổi khí và chất dinh dưỡng thành máu nghèo O2) --> ...(3)... --> ...(4)... của tim.
a)
(1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tâm thất trái, (3) Tĩnh mạch chủ, (4) tâm nhĩ phải.
b)
Đây là vòng tuần hoàn hệ thống của hệ tuần hoàn kín kép.
c)
Vận tốc máu chảy nhanh, áp lực tác động lên thành mạch thấp.
d)
Động mạch phổi và tĩnh mạch chủ máu nghèo O2, tĩnh mạch phổi và động mạch chủ máu giàu O2.
96.
Điều nào sau đây là đúng khi nói tác nhân gây bệnh truyền nhiễm?
a)
Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, côn trùng chứa, virus.
b)
Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật, virus.
c)
Gồm vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, virus.
d)
Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virus.
97.
Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.
b)
Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.
c)
Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.
d)
Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.
98.
Hệ miễn dịch có thể bị suy giảm khi
a)
uống nhiều nước
b)
ăn nhiều rau xanh
c)
tập thể dục thường xuyên
d)
uống nhiều rượu bia
99.
Khi tác nhân gây bệnh tấn công cơ thể, loại miễn dịch đầu tiên mà chúng phải vượt là
a)
Miễn dịch đặc hiệu
b)
Miễn dịch không đặc hiệu
c)
Miễn dịch thể dịch
d)
Miễn dịch tế bào
100.
Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?
a)
Miễn dịch thể dịch
b)
Miễn dịch không đặc hiệu
c)
Miễn dịch đặc hiệu
d)
Miễn dịch tế bào
101.
Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là
a)
dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh
b)
vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại
c)
lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày
d)
lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày
102.
Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là
a)
nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.
b)
lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.
c)
lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
d)
vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
103.
Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Miễn dịch không đặc hiệu chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.
b)
Miễn dịch không đặc hiệu mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.
c)
Miễn dịch không đặc hiệu là có sự tham gia của tế bào limpho T bình thường.
d)
Miễn dịch không đặc hiệu có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.
104.
Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?
a)
Miễn dịch bẩm sinh
b)
Miễn dịch tự nhiên
c)
Miễn dịch đặc hiệu
d)
Miễn dịch không đặc hiệu
105.
Miễn dịch đặc hiệu
a)
có tính bẩm sinh
b)
có tính bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại
c)
có tính tập nhiễm
d)
không đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên
106.
Phân tử có bản chất là protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là:
a)
Chất kích thích
b)
Kháng thể
c)
Kháng nguyên
d)
Chất cảm ứng
107.
Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?
a)
Độc tố
b)
Hormone
c)
Kháng thể
d)
Chất cảm ứng
108.
Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là:
a)
Miễn dịch thể dịch
b)
Miễn dịch tự nhiên
c)
Miễn dịch tế bào
d)
Miễn dịch không đặc hiệu
109.
Tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ nhất của cơ thể người và động vật?
a)
Da và miễn dịch đặc hiệu.
b)
Màng nhầy và miễn dịch không đặc hiệu.
c)
Da và màng nhầy.
d)
Miễn dịch đặc hiệu và màng nhầy.
110.
Tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?
a)
Đại thực bào và bạch cầu trung tính.
b)
Miễn dịch không đặc hiệu.
c)
Da và miễn dịch đặc hiệu.
d)
Miễn dịch đặc hiệu.
111.
Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?
a)
Tế bào lympho T2
b)
Tế bào lympho B
c)
Tế bào lympho T4
d)
Tế bào gan
112.
Cơ chế của việc tiêm vacxin phòng bệnh là:
a)
Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh.
b)
Đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên.
c)
Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh.
d)
Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể.
113.
Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?
a)
Bệnh viêm não Nhật Bản.
b)
Bệnh bại liệt
c)
Bệnh cúm A/H5N1.
d)
Bệnh tay chân miệng.
114.
Dị ứng là do cơ thể phản ứng với
a)
kháng nguyên
b)
dị nguyên
c)
các chất lạ
d)
sự xâm nhiễm của virus.
115.
HIV có thể tấn công tế bào
a)
thần kinh
b)
niêm mạc ruột
c)
xương
d)
lympho T4
116.
Khi cơ thể bị nhiễm HIV, virus không tấn công vào tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào T hỗ trợ.
b)
Tế bào mast.
c)
Tế bào lympho.
d)
Tế bào thực bào.
117.
Khi bị ung thư, khối u và tế bào ung thư có thể làm suy giảm hệ miễn dịch theo các phương thức: (1) kích hoạt tế bào giết tự nhiên. (2) giảm sự lưu thông của máu. (3) suy giảm các tế bào tủy xương. (4) gây tổn thương da và niêm mạc.
a)
(1), (2) và (4)
b)
(2), (3) và (4)
c)
(1), (2) và (3)
d)
(1), (3) và (4)
118.
Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.
b)
Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.
c)
Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.
d)
Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.
119.
Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.
b)
Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.
c)
Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.
d)
Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.
120.
Khi nói về miễn dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu. II. Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu. III. Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu. IV. Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không đặc hiệu.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
121.
Khi nói về ung thư, những phát biểu nào sau đây đúng? I. Ung thư là sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào trong cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể. II. U ác tính là trường hợp các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác, tạo nên nhiều khối u khác nhau. III. Nguyên nhân gây ra ung thư có thể là do đột biến gen, đột biến NST. IV. Một số bệnh ung thư đã có vaccine phòng ngừa.
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
122.
Hãy ghép đúng tác nhân sinh học và cách thức gây bệnh: 1. Vi khuẩn 2. Vi rút 3. Nấm 4. Giun a. Xuyên thủng các tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoạt các tế bào mà chúng kí sinh. b. Giải phóng độc tố, hủy hoạt các tế bào cơ thể. c. Lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người và động vật, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong. d. Xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới, gây suy yếu, hủy hoạt các tế bào cơ thể.
a)
1b, 2c, 3a, 4d
b)
1c, 3a, 2b, 4d.
c)
1b, 2d, 3a, 4c.
d)
1b, 2c, 3a, 4d.
123.
Sau khi tìm hiểu miễn dịch đặc hiệu, một học sinh đã đưa ra các nhận định sau, hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?
a)
Độc tố của vi khuẩn, nọc độc của rắn không phải là kháng nguyên.
b)
Kháng nguyên có thể là vi khuẩn, virus, nấm, cơ thể đơn bào,... tế bào lạ.
c)
Miễn dịch dịch thể là có sự tham gia của tế bào lympho T độc.
d)
Miễn dịch qua trung gian tế bào là miễn dịch có sự tham gia của kháng thể.
124.
Khi nói về bệnh truyền nhiễm, các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a)
Bệnh viêm gan B có thể truyền qua quan hệ tình dục.
b)
Bệnh đậu mùa thường lây chủ yếu qua đường hô hấp.
c)
Bệnh viêm gan A có thể truyền qua đường tiêu hóa.
d)
Bệnh dại có thể truyền qua vết cắn của chó, mèo bị bệnh.