wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương IX

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đạo hàm của hàm số 2x2\sqrt{x}  là 

a)

1x\frac{1}{\sqrt{x}}  

b)

12x\frac{1}{2\sqrt{x}}  

c)

2x\sqrt{2x}  

d)

2x\frac{2}{\sqrt{x}}  

2.

y=3x2+2x+1y=3x^2+2x+1  Đạo hàm của hàm số tại x = a là

a)

6a+26a+2  

b)

3a2+2a+13a^2+2a+1  

c)

6a6a  

d)

6a+16a+1  

3.

Cho  f(x)=x33xf\left(x\right)=x^3-3x . Một nghiệm của  f(x)=0f'\left(x\right)=0 là 

a)

x=0x=0  

b)

x=1x=1  

c)

x=3x=3  

d)

x=3x=\sqrt{3}  

4.

Đạo hàm của hàm số y=x32y=x^3-2  bằng biểu thức nào sau đây? 

a)

3x23x^2  

b)

3x22x3x^2-2x  

c)

3x213x^2-1  

d)

3x32x3x^3-2x  

5.

(xn)=\left(x^n\right)'=  

a)

n.xn1n.x^{n-1}  

b)

n.xnn.x^n  

c)

xn1x^{n-1}  

d)

xn+1x^{n+1}  

6.

(x)\left(\sqrt{x}\right)'  =

a)

1x\frac{1}{\sqrt{x}}  

b)

1x\frac{1}{x}  

c)

12x\frac{1}{2\sqrt{x}}  

d)

12x\frac{1}{2x}  

7.

(u.v)=\left(u.v\right)'=  

a)

u.vu'.v'  

b)

u.v+u.vu'.v+u.v'  

c)

u.vu.vu'.v-u.v'  

d)

u+vu'+v'  

8.

(uv)=\left(\frac{u}{v}\right)'=  

a)

uv\frac{u'}{v'}  

b)

u.v+u.vv2\frac{u'.v+u.v'}{v^2}  

c)

u.vu.vv2\frac{u'.v-u.v'}{v^2}  

d)

1v2\frac{1}{v^2}  

9.

(k.u)\left(k.u\right)'  =

a)

k.u'

b)

k.uk'.u'  

c)

u'

d)

k'

10.

(un)=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un1n.u^{n-1}  

b)

n.un.un.u^n.u'  

c)

n.un.u'  

d)

n.un1.un.u^{n-1}.u'  

11.

Tìm đạo hàm của hàm số y=sinx .

a)

y'=-sinx

b)

y'=-cosx

c)

y'=cosx

d)

y'=sinx

12.

đạo hàm của hằng số bằng:

a)

0

b)

1

c)

không có đạo hàm

d)

chính hằng số đó

13.

đạo hàm của hàm số y=cos2x là

a)

sin2x

b)

-sin2x

c)

2sin2x

d)

-2sin2x

14.

Hàm số y=25x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

15.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x27x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x736x^2+8x-7   

d)

36x28x+736x^2-8x+7  

16.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y=5x2(1x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y=15x2(1x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y=3x2(1x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y=5x2(1x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

17.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình  s(t)=t2s\left(t\right)=t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây và  s(t)s\left(t\right)   tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm  t=2t=2   giây.

a)

2 ms2\ \frac{m}{s}  

b)

3 ms3\ \frac{m}{s}  

c)

4 ms4\ \frac{m}{s}  

d)

5 ms5\ \frac{m}{s}  

18.

Biết y=6x3+18y=6x^3+18  . Tính y'

a)

y=18x2y'=18x^2  

b)

y=18x2+18xy'=18x^2+\frac{18}{x}  

c)

y=6x2y'=6x^2  

d)

y=6x2+18xy'=6x^2+\frac{18}{x}  

19.

Biết y = 3x26xy\ =\ 3x^2-6x  . Nghiệm của phương trình y=0y'=0  là:

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = -1

d)

x = -2

20.

(x3)= \left(x^3\right)'=\  

a)

3x23x^2  

b)

2x22x^2  

c)

x2x^2  

d)

6x6x  

e)

3x3x  

21.

1. Cho hàm số y = x2 . Chọn câu đúng ?

a)

y'' = 2x

b)

y' = x

c)

y'' = 2

d)

y'' = 1

22.

2. Cho hàm số y = cos x. đạo hàm cấp 2 là

a)

y'' = sin x

b)

y'' = - sin x

c)

y'' = - cos x

d)

y'' = cos x

23.

3. Cho hàm y = sin x. Câu nào đúng ?

a)

y'' = cos x

b)

y'' = - cos x

c)

y'' = - sin x

d)

y'' = 2 sin x

24.

4. Đạo hàm cấp 2 của y = x3+2x+1

a)

y'' = 3x2+2

b)

y'' = 3x3+2

c)

y'' = x2+2x

d)

y'' = 6x

25.

5. Gia tốc của chuyển động S = 2t2+1 là

a)

S'' = 2t

b)

S'' = 4

c)

S'' = 4t

d)

S'' = 2