WorksheetsCHƯƠNG 3 : CHI PHÍ DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN
Total questions: 17
Worksheet time: 5mins
Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ thuộc:
a. Thu nhập khác của doanh nghiệp
b. Doanh thu hoạt động tài chính
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp:
a. Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản
b. Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng
c. Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ
d. Tất cả các khoản mục trên
Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi nhuận thu được 50.000.000đ .Tỷ suất lợi nhuận doanh thu là:
a. 15%
b. 5%
c. 10%
d. 20%
Thu nhập giữ lại là:
a. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
b.Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đó chi trả
c. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
d.Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm :
a.Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
b.Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ,giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ
c.Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
d.Cả a, b, c
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng?
a. Chi phí biến đổi
b.Chi phí cố định
c.Chi phí lãi vay
d.Chi phí nguyên nhiên vật liệu trực tiếp.
Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm :
a.Chiết khấu thương mại
b.Giảm giá hàng bán
c.Hàng bán bị trả lại
d.Tất cả các câu trên đều đúng
Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn:
a. 35%
b. 14%
c. 20%
d. 10%
EBIT là :
a. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
b. Chỉ tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
c. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
d. Chỉ tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
Chi phí nào là chi phí cố định ?
a. Chi phí khấu hao TSCĐ
b. Chi phí tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòng
c. Chi phí về nguyên nhiên vật liệu sản xuất
d. Cả a và b
Tiền thuê đất được xếp vào:
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b. Chi phí bán hàng
c. Chi phí tài chính
d. Không câu nào đúng
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
a. Chi phí bán hàng
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí tài chính
Cả a, b, c đều sai
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp:
a. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
b. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
c. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
d. Cả a và b đúng
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
a. Cổ tức và lợi nhuận được chia
b. Lãi tiền gửi ngân hàng
c. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
d. Cả a.b.c đều đúng
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
a. Chi phí tài chính
a. Chi phí bán hàng
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
a. Chi phí khác
Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Lợi nhuận sau thuế
Cả 3 câu trên đều không đúng
Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay I = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
112
288
480
134,4
