Font size
Worksheetshoá 12 cuối
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Ba(OH)2.
Na2CO3
K2SO4
Ca(NO3)2
Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCl
Na2SO4
K2SO4
KNO3
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
NaCl
KCl
CaCl2
NaNO3
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
K2SO4
KNO3
HCl
KCl.
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
MgCO3
NaHCO3
Na2CO3
CaCO3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
HCl
NaNO3
NaHCO3
NaHSO4
Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaOH
NaHS
NaHCO3
Na2CO3
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3
NaHSO4
NaCl
Na2SO4
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
K2O
KClO3
KOH
K2O2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K
Ag
Al
Mg
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
K2O
Ca
CaO
Na2O
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống (CaO).
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3
CaCl2
CaCO3
Ca(HCO3)2
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO.
H2
CO
CO2
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của anxi hidroxit là:
Ca(OH)2.
CaO
CaSO4
CaCO3
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
Ca(HCO3)2.
Na2SO4
CaCl2.
NaCl
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách có hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
NaCl
HCl
Ca(OH)2.
CaCl2
: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
Na2CO3 và Ba(HCO3)2
KOH và H2SO4
CuSO4 và HCl
NaHCO3 và HCl
Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dd thu được kết tủa là
4
3
2
1
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
1
4
2
3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
KNO3
NaCl
Na2CO3
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
HCl
KCl.
KNO3
NaCl
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn
Cồn
Nước vôi trong
Giấm ăn.
Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu
NaCl
NaNO3
Na2CO3
Na2SO4
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaCO3
Na2CO3
CaO.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
NaOH, Na3PO4, Na2CO3
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
HCl, NaOH, Na2CO3
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, MgCl2.
CaSO4, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
NaHCO3, KHCO3
NaNO3, KNO3
CaCl2, MgSO4.
NaNO3, KHCO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al.
Mg
Ca
Na
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Fe.
Al.
Ca
Ag.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
FeO, MgO, CuO.
PbO, K2O, SnO
Fe3O4, SnO, BaO.
FeO, CuO, Cr2O3.
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Al
Na
Mg
Cu
Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Hematit đỏ.
Boxit
Manhetit
Criolit
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O.
Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
4
6
3
5
Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
5
2
4
3
Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
4
5
3
6
Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Fe(OH)3.
K2CO3
Al(OH)3.
BaCO3
Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
Mg(OH)2
Al(OH)3
MgCO3
CaCO3
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl.
FeCl3
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3.
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
Al
Fe3O4
FeCl2
CuO
Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là
FeCl2
Fe
FeO
Fe2O3
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu và dung dịch FeCl3
Fe và dung dịch HCl.
Fe và dung dịch FeCl3
Cu và dung dịch FeCl2.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư. Chất X là
FeCl3
Cu(NO3)2
NaNO3
FeCl2
Ở điều kiện thường chất nào sau đây không có khả năngphản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
FeCl3
Fe3O4
Fe2O3
Fe(OH)3
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2.
NaOH
CuSO4
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu đượcsản phẩm muối gồm
FeCl2 và CuCl
FeCl2 và CuCl2
FeCl3 vàCuCl
FeCl3 và CuCl2
Sắt (II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Cl2
NaOH
AgNO3
H2SO4 loãng
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3
Cl2
Al2O3
dung dịch HCl đặc nguội
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muốisắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vếtsây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì
Fe bị oxi hóa
Zn bị oxi hóa
Fe bị khử
Sn bị khử
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3.
Fe(OH)2
Fe2O3.
Fe3O4
Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thìdùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột lưu huỳnh
Nước
Bột sắt.
Bột than.
Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CuS
FeS.
S
Cu
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
FeSO4
FeS
Fe2(SO3)3.
Fe2(SO4)3
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
Fe3O4 + 4H2SO4 đặc ->FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O.
3FeO + 10HNO3 ->3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
2FeCl3 + H2S ->2FeCl2 + 2HCl + S.
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ->4Fe(OH)3.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Fe3O4 + 8HCl ->FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O
2NaOH + Cl2 ->NaCl + NaClO+ H2O.
4FeCO3 + O2 -> 2Fe2O3 + 4CO2.
3Cu + 2FeCl3 -> 3CuCl2 + 2Fe
Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?
FeSO4
Fe(NO3)3.
CuSO4
Fe2(SO4)3
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
NaCl, NaOH, BaCl2
NaCl, NaOH
NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2
NaCl
Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
I) X tác dụng với Y tạo thành kết tủa;
II) Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa;
III) X tác dụng với Z có khí thoát ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
AlCl3, AgNO3, KHSO4.
KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4
NaHCO3, Ca(OH)2, HCl
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl ->(X) ->NaHCO3 ->(Y) ->NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Cho sơ đồ chuyển hóa:
NaOH Z NaOH E BaCO3.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
NaHCO3, BaCl2.
NaHCO3, Ba(OH)2
CO2, Ba(OH)2
CO2, BaCl2.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2.
b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
c) Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?
2
4
3
5
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
5
6
3
4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
4
5
2
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Số phát biểu đúng là
3
2
5
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl (dư).
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư).
(d) Cho Cu vào NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư).
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
3
4
1
2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư.
(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
4
5
3
2
Cho 2,7g Al tan hết trong 200ml dung dịch HCl aM được dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 300ml dung dịch NaOH 1M được 7,8g kết tủa. Giá trị của a là
1 M
1,2 M
1,5 M
2 M
Cho 250 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 150 ml dung dịch AlCl3 1M sau phản ứng thu được m g kết tủa. Giá trị của m là
11,7
15,6
19,5
7,8
Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,625M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
7,8
15,6
10,2
3,9
Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
0,9
0,45
0,25
0,6
Trộn lẫn 100 ml dung dịch AlCl3 0,3M với 150 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
7,02
6,24
2,34
3,9
Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO40,2M (loãng). Giá trị của V là
200
100
300
150
Nung 8,4 gam Fe với 3,2 gam S, thu được hỗn hợp chất rắn Xgồm 3 chất. Thể tích dung dịch HCl 1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết X là
300 ml
200 ml
100ml
600ml
Cho 5,5 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
2,8 gam và 2,7 gam.
2,5 gam và 3 gam.
2,7 gam và 2,8 gam
3,5 gam và 2,0 gam
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
6,4 gam
3,4 gam
5,6 gam.
4,4 gam
Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
24
20
36
18
Nung nóng một ống chứa 36,1 gam hỗn hợp gồmMgO,CuO,ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư điqua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 28,1 gam chất rắn.Tổngthể khí X (đktc)đã tham gia phản ứng là
11,2 lít.
5,6 lít.
8,4 lít
22,4 lít
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho toàn bộ chất rắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư.Thể tích khí thoát ra (đktc)là
5,6 lít
6,72 lít
10,08 lít
13,44 lít
Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
0,81
1,35
0,72
1,08
Khử hoàn toàn 37,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
12 gam
16 gam
26 gam
36 gam
Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16. Giá trị của m là
1,080
4,815
5,400
2,160
Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịchCuSO4 0,5M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịchX và 30,4 gam hỗn hợp kim loại.Phần trăm về khối lượng của Fe tronghỗn hợp ban đầu là
43,62%
56,37%
64,42%
37,58%
Hỏi
CaCO3, NaHSO4.
BaCO3, Na2CO3
CaCO3, NaHCO3.
MgCO3, NaHCO3
Hốn loà
HCl, HNO3, Na2CO3
Cl2, HNO3, CO2.
HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.
Cl2, AgNO3, MgCO3.
T mệt r
NaOH, Ba(HCO3)2.
KOH, Ba(HCO3)2.
KHCO3, Ba(OH)2.
NaHCO3, Ba(OH)2.
Câu 7
NaHCO3
Na2O
NaOH
Na2CO3
He
Ca(OH)2, NaOH
Ca(OH)2, Na2CO3
NaOH, NaHCO3.
NaOH, Ca(OH)2
