NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP 6 HK2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Một công cụ hữu hiệu để phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus máy tính là
Phần mềm diệt virus.
Phần mềm dọn rác.
Phần mềm Windows.
Phần mềm Cốc cốc.
Để khởi động phần mềm sơ đồ tư duy ta sử dụng thao tác nào sau đây?
Nháy chuột vào biểu tượng của phần mềm sơ đồ tư duy.
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của phần mềm sơ đồ tư duy.
Nháy nút phải chuột vào biểu tượng của phần mềm sơ đồ tư duy.
Kéo thả chuột biểu tượng của phần mềm sơ đồ tư duy.
Phần mềm sơ đồ tư duy sẽ giúp em vẽ được những gì?
A. Vẽ một bản đồ . C. Vẽ được sơ đồ tư duy.
B. Vẽ được biểu đồ. D. Vẽ được bức tranh bằng đồ họa.
A
B
C
D
Tại sao em sử dụng sơ đồ tư duy để tóm tắt nội dung một bài học?
A. Để ta nhìn lại được toàn bộ kiến thức của bài một cách hệ thống, cô đọng, chặc chẽ.
B. Để phát triển năng lực thẩm mỹ cho bản thân.
C. Để tiến bộ hơn ở môn mỹ thuật.
D. Để tham gia hoạt động nhóm cùng với bạn bè.
A
B
C
D
Các thành phần cơ bản của một sơ đồ tư duy là gì?
A. Tên của chủ đề. B. Các hình ảnh.
C. Các nhánh (đường nối). D. Tên của các chủ đề và các nhánh (đường nối).
A
B
C
D
Để xóa bảng đang chọn, ta chọn lệnh?
A. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Row.
B. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Table.
C. Chọn ddải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Row.
D. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Column.
A
B
C
D
Để xóa cột đang chọn, ta chọn lệnh?
A. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Row.
B. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Column.
C. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Row.
D. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Column.
A
B
C
D
Để xóa hàng đang chọn, ta chọn lệnh?
A. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Row.
B. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Column.
C. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Row.
D. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Column.
A
B
C
D
Để thêm 1 hàng mới vào cuối bảng, ta đặt con trỏ soạn thảo vào ô cuối cùng của bảng rồi gõ phím:
A. Tab. B. Delete. C. Shift. D. Ctrl.
A
B
C
D
Để chèn một hàng nằm dưới hàng đang chọn, ta chọn lệnh?
A. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Above.
B. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Below.
C. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Left.
D. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Right.
A
B
C
D
Để chèn một hàng trên hàng đang chọn, ta chọn lệnh?
A. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Above.
B. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Below.
C. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Left.
D. Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Right.
A
B
C
D
Để tạo bảng, ta thực hiện thao tác nào?
A. Chọn nút lệnh Table trong dải lệnh Insert.
B. Chọn nút lệnh Table trong dãy lệnh Home.
C. Chọn nút lệnh Table trong dãy lệnh View.
D. Chọn nút lệnh Table trong dãy lệnh Design.
A
B
C
D
Lệnh Replace nằm trong nhóm lệnh nào?
A. Find. B. Find and Replace. C. Editing. D. Edit and Replace.
A
B
C
D
Trong hộp thoại Find and Replace, ô Find what nhập những nội dung gì?
A. Nội dung cần tìm kiếm. B. Nội dung cần thay thế.
C. Nội dung ngoại lệ không cần thay thế. D. Không có tác dụng trong việc tìm kiếm.
A
B
C
D
Khi mở hộp thoại Find and Replace, muốn thay thế tất cả các từ “hay” trong một tài liệu bằng cụm từ “tuyệt vời”, ta thực hiện thao tác nào nào?
A. Gõ “hay” trong ô Find what, gõ từ “tuyệt vời” trong ô Replace with rồi bấm nút Replace All.
B. Gõ “hay” trong ô Replace with, gõ từ “tuyệt vời” trong ô Find what, rồi bấm nút Replace All.
C. Gõ “hay” trong ô Replace All, gõ từ “tuyệt vời” trong ô Replace with, rồi bấm nút Find what.
D. Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ.
A
B
C
D
Để chọn khổ giấy trang văn bản, ta chọn lệnh nhóm lệnh nút lệnh nào trong dải lệnh Home?
A. Font. B. Paragraph. C. Size. D. Columns.
A
B
C
D
Để chỉnh lề của trang in, ta chọn lệnh nhóm lệnh nút lệnh nào trong dải lệnh Page Setup?
A. Margins. B. Orientation. C. Size. D. Columns.
A
B
C
D
Để định dạng trang văn bản ta chọn dải lệnh gì?
A. File. B. Home. C. Insert. D. Page Layout.
A
B
C
D
Để in trang văn bản em chọn lệnh gì?
A. Find. B. Print. C. Replace. D. Find and Repalce.
A
B
C
D
Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Định dạng văn bản gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn văn và định dạng trang.
B. Đinh dạng trang chính là căn lề trang.
C. Độ lệnh của đoạn văn bản so với lề trái của trang.
D. Định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện tương tự nhau.
A
B
C
D
Lệnh Replace được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
A
B
C
D
Công cụ Thay thế và Tìm kiếm nằm trong nhóm lệnh nào sau đây?
A. Home. B. Insert. C. Design. D. View.
A
B
C
D
Bạn Tý đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Ninh Bình. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn Tý sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?
A. Replace All. B. Replace. C. Find Next. D. Cancel.
A
B
C
D
Để thay thế từ “Tý” thành từ “bạn Tý”, em gõ từ “Tý” vào ô nào?
A. Gõ vào ô Replace with.
B. Gõ vào ô Find what.
C. Máy tính tự phát hiện tự chỉnh sửa.
D. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa.
A
B
C
D
Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
A. Find and Replace. B. Open. C. Insert Picture. D.Clipboard.
A
B
C
D
Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
A
B
C
D
Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào KHÔNG giúp bảo vệ thông tin cá nhân của em?
A. Không nên lưu mật khẩu trên trình duyệt web để tự động đăng nhập lần sau.
B. Hạn chế mượn máy của người khác để đăng nhập vào tài khoản cá nhân.
C. Khi truy cập web, một trang web mới tự động mở yêu cầu nhập thông tin cá nhân, em nên điền thông tin để lưu lại.
D. Thường xuyên thay đổi mật khẩu.
A
B
C
D
Để bảo vệ thông tin cá nhân, khi đặt mật khẩu cá nhân em cần phải làm gì?
A. Cho chế độ hiển thị mật khẩu để em dễ nhớ.
B. Tắt chế độ gõ tiếng Việt và sử dụng mật khẩu mạnh.
C. Em mượn máy của bạn để tạo tài khoản, trình duyệt hỏi ý kiến lưu mật khẩu thì em nên chọn “Lưu”.
D. Nên sử dụng mật khẩu là ngày tháng năm sinh cho dễ nhớ.
A
B
C
D
Trong các câu nói sau đây, câu nào nói đúng?
A. Tên trường, lớp của em và tên Ba, Mẹ với tên cơ quan, em nên nói cho mọi người để mọi người đều biết đến em.
B. Người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, em là học sinh thì không cần thiết.
C. Một người em quen muốn biết danh sách các bạn trong lớp của em và em cung cấp ngay cho họ.
D. Không được sử dụng thông tin cá nhân của người khác khi chưa được người đó cho phép.
A
B
C
D
Kẻ xấu có thể đánh cắp thông tin cá nhân của một người để làm gì?
A. Kết bạn với người đó.
B. Gửi tiền cho người đó.
C. Vay tiền từ ngân hàng hoặc người thân của người đó.
D. Giao lưu và học hỏi kinh nghiệm từ người đó.
A
B
C
D
Thông tin cá nhân của một người là gì?
A. Số điện thoại của người đó.
B. Họ tên của người đó.
C. Địa chỉ của người đó.
D. Bao gồm các thông tin để xác định danh tính của người đó.
A
B
C
D
Biện pháp nào sau đây giúp em phòng ngừa tác hại của Internet?
A. Thường xuyên vào các trang mạng xã hội lúc khuya để nghiên cứu.
B. Cố gắng tự suy nghĩ cách giải quyết một bài tập mà không cần truy cập Internet để tìm.
C. Sử dụng Internet hàng ngày và thường xuyên để giúp đỡ giải bài tập.
D. Tạo nhóm bí mật với bạn của mình để chia sẻ các trang web không lành mạnh.
A
B
C
D
Em nhận được một Email từ địa chỉ lạ với tiêu đề là “Bạn đã trúng thưởng….”, em sẽ làm gì?
A. Mở email và làm theo nội dung trúng thưởng.
B. Chia sẻ email cho bạn của mình cùng tham gia trúng thưởng.
C. Xem xét kỹ và báo cho những người lớn biết.
D. Làm theo các bước được yêu cầu để nhận thưởng.
A
B
C
D
Một trong những tác hại ảnh hưởng xấu khi em tham gia Internet là gì?
A. Kết quả học tập của em được nâng cao hơn.
B. Tham gia vào các khóa học ngoại ngữ trực tuyến bổ sung kiến thức.
C. Kết bạn và học tập kinh nghiệm từ các bạn ở nhiều quốc gia.
D. Lười đọc sách, lười suy nghĩ, dần mất đi năng lực sáng tạo và ghi nhớ.
A
B
C
D
Trong những việc sau đây, việc nào có thể gây hại cho máy tính của em?
A. Mở Email của bạn em gửi cho em.
B. Nháy vào liên kết trong email từ địa chỉ lạ.
C. Cắm USB vào máy tính để sao chép tệp khi đã quét virus cho USB xong.
D. Truy cập vào trang web học tập được giáo viên giới thiệu.
A
B
C
D
