wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điahgj

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

d)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.

2.

Câu 2. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?


a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp lương thực cho con người

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn

3.

Câu 3. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là


a)

nguồn nước và sinh vật.

b)

máy móc và phân bón.

c)

đất trồng và khí hậu

d)

cây trồng và vật nuôi

4.

Câu 4. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

b)

sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.

c)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

d)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

5.

Câu 5. Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất

d)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.

6.

Câu 6. Tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành trồng trọt và lâm nghiệp là


a)

đất trồng

b)

diện tích mặt nước

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

công cụ lao động

7.

Câu 7. Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào


a)

độ phì của đất

b)

tính chất của đất

c)

quỹ đất

d)

quy mô của đất

8.

Câu 8. Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng

c)

Sự phát triển của cây trồng

d)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

9.

Câu 9. Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nguồn nước tưới

b)

diện tích đất

c)

chất lượng đất

d)

độ nhiệt ẩm

10.

Câu 10. Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất nông nghiệp là

a)

nguồn thức ăn quan trọng cho ngành chăn nuôi.

b)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

11.

Câu 11. Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?

a)

Khí hậu.

b)

Nguồn nước

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

12.

Câu 12. Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là


a)

điều kiện chăn nuôi

b)

tỉ trọng trong cơ cấu

c)

cơ cấu ngành chăn nuôi

d)

phương pháp chăn nuôi

13.

Câu 13. Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến

a)

năng suất cây trồng

b)

quy mô và cơ cấu cây trồng

c)

sinh trưởng của cây trồng

d)

sự phân bố cây trồng

14.

Câu 14. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

ứng dụng thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất

b)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

c)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

sản xuất có tính mùa vụ, có sự phân bố tương đối rộng

15.

Câu 15. Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.

b)

tính bất bênh không ổn định của khí hậu

c)

chịu tác động trực tiếp của con người

d)

sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường

16.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?


a)

Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng

b)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên

17.

Câu 17. Việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng

b)

Bảo vệ độ phì của tài nguyên đất.

c)

Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp.

18.

Câu 18. Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng

b)

Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm, tính mùa vụ sâu sắc hơn.

c)

Tăng tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

d)

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.

19.

Câu 19. Tiến bộ khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến

a)

năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

b)

điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa

c)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp

d)

quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

20.

Câu 20. Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến


a)

hình thức chăn nuôi

b)

giống các vật nuôi

c)

phân bố chăn nuôi

d)

cơ cấu vật nuôi

21.

Câu 21. Đặc điểm nào sau đây của đất trồng ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp?


a)

Tính chất đất

b)

Độ phì đất

c)

Màu sắc đất

d)

Quỹ đất

22.

Câu 22. Nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa có biểu hiện nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh sản xuất quảng canh để không ngừng tăng sản xuất

b)

Tập trung vào sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước

c)

Sử dụng nhiều lao động và công cụ thủ công vào trong sản xuất

d)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

23.

Câu 23. Nguồn nước có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất

b)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp

c)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi

d)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp

24.

Câu 24. Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là ngành trồng trọt là


a)

quy mô sản xuất trên một diện tích lớn

b)

sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

trở thành ngành sản xuất hàng hóa

d)

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

25.

Câu 25. Địa hình có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp

b)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi

c)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp

d)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

26.

Câu 26. Cơ sở vật chất - kĩ thuật ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp

b)

điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa

c)

quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

d)

năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

27.

Câu 27. Khí hậu và nguồn nước ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động sản xuất nông nghiệp?

a)

Lựa chọn phương thức sản xuất trong nông nghiệp

b)

Quy định sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng

c)

Quy mô và hình thức trong sản xuất nông nghiệp

d)

Xác định cơ cấu vật nuôi, cơ cấu mùa vụ của cây trồng

28.

Câu 28. Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước có vai trò thế nào đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

c)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa

d)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

29.

Câu 29. Khí hậu có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

b)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

c)

 Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

 Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.

30.

Câu 30. Thổ nhưỡng có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

 Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

b)

 Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.

c)

 Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

 Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

31.

Câu 31. Nguồn nước ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến

a)

điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

b)

quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

d)

 sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

32.

Câu 32. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?


a)

Khoai lang

b)

Lúa gạo.

c)

Lúa mì

d)

Ngô

33.

Câu 33. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?


a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

34.

Câu 34. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền


a)

nhiệt đới, cận nhiệt.

b)

ôn đới, hàn đới

c)

nhiệt đới, hàn đới

d)

cận nhiệt, ôn đới

35.

Câu 35. Khu vực châu Á gió mùa có điều kiện phát triển cây


a)

lúa mì.

b)

lúa nước.

c)

khoai tây

36.

Câu 36. Loại thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm mà không gây béo phì cho con người là


a)

trứng, sữa

b)

thịt trâu

c)

thủy sản

d)

lúa gạo

37.

Câu 37. Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?


a)

Cao su.

b)

Củ cải đường

c)

Mía

d)

Cà phê.

38.

Câu 38. Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?


a)

Mía

b)

Cao su

c)

Củ cải đường

d)

Cà phê

39.

Câu 39. Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?


a)

cao su

b)

chè

c)

Cà phê

d)

mía

40.

Câu 40. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?


a)

Củ cải đường, chè.

b)

Đậu tương, củ cải đường

c)

Mía, đậu tương

d)

Chè, đậu tương

41.

Câu 41. Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu


a)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

42.

Câu 42. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu


a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

d)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

43.

Câu 43. Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất


a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

phù sa, cần có nhiều phân bón

c)

màu mỡ, cần nhiều phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

44.

Câu 44. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu


a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

45.

Câu 45. Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

46.

Câu 46. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu


a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

d)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

47.

Câu 47. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?


a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

xây dựng

d)

dịch vụ

48.

Câu 48. Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?


a)

cơ khí

b)

luyện kim

c)

khai thác than

d)

hóa

49.

Câu 49. Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là


a)

sản phẩm rất lớn

b)

phân bố phân tán

c)

cần nhiều lao động

d)

tập trung cao độ

50.

Câu 50 Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

luyện kim

b)

cơ khí

c)

khai thác mỏ

d)

hàng tiêu dùng

51.

Câu 51. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

b)

 công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

c)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

d)

công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến.

52.

Câu 52. Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

 Cung cấp nguyên liệu cho các ngành chế biến thực phẩm.

c)

 Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

d)

Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

53.

Câu 53. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

 Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

b)

 Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

c)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

d)

 Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

54.

Câu 54. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?


a)

sức gió

b)

củi gỗ

c)

than đá

d)

dầu khí

55.

Câu 55. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với sử dụng máy móc

b)

có tính chất tập trung cao độ

c)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

d)

linh động cao về mặt phân bố

56.

Câu 56. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là


a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

khoáng sản

d)

sông ngòi

57.

Câu 57. Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp?


a)

Tiến bộ khoa học, công nghệ.

b)

 Chính sách công nghiệp.

c)

 Dân cư và nguồn lao động.

d)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.


58.

Câu 58. Nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường

b)

chính sách.

c)

tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

dân cư và lao động.


59.

Câu 59. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Lịch sử hình thành lãnh thổ.

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

 Vị trí địa lí.


60.

Câu 60. Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở


a)

thị trường tiêu thụ.

b)

 vùng duyên hải.

c)

gần nguồn nguyên liệu.

d)

nông thôn.


61.

Câu 61. Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?


a)

Suy giảm tài nguyên biển.

b)

 Ô nhiễm môi trường.

c)

 Gia tăng lượng chất thải.

d)

 Cạn kiệt tài nguyên.


62.

Câu 62. Nguồn năng lượng sạch gồm có


a)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

 năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

 năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.


63.

Câu 63. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

 Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

b)

 Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

c)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

64.

Câu 64. Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

a)

 thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

b)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

65.

Câu 65. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là


a)

 làm thay đổi phân công lao động.

b)

 tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.


66.

Câu 66. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là


a)

 khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

d)

 làm thay đổi sự phân công lao động.


67.

Câu 67. Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?


a)

 Vị trí địa lí.

b)

Lịch sử phát triển.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh tế - xã hội.


68.

Câu 68. Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là


a)

cần rất nhiều lao động.

b)

 phụ thuộc vào tự nhiên.

c)

 các vùng chuyên môn hóa

d)

 áp dụng tiến bộ khoa học.


69.

Câu 69. Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do


a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

đòi hỏi không gian sản xuất rộng.

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

 lao động dồi dào, trình độ không cao.


70.

Câu 70. Ở vùng nông thôn và miền núi, công nghiệp có vai trò


a)

cải thiện công tác quản lí.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

công nghiệp hóa nông thôn.

d)

nâng cao trình độ dân trí.


71.

Câu 71. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải COkhông phải là


a)

 tăng trồng rừng.

b)

giảm đốt than đá.

c)

 tăng đốt gỗ củi.

d)

giảm đốt dầu khí.


72.

Câu 72. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

 Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

b)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

c)

 Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.


73.

Câu 73. Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

b)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

d)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia.

74.

Câu 74. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

 thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

b)

 nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.

d)

 thay đổi việc khai thác tài nguyên.


75.

Câu 75. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở


a)

Tây Âu.

b)

Mĩ Latinh

c)

Bắc Mĩ

d)

Trung Đông

76.

Câu 76. Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

hóa chất

d)

điện lực

77.

Câu 77. Vai trò quan trọng của công nghiệp điện lực là


a)

 cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá.

c)

 nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy.

d)

giải quyết các nhu cầu về sinh hoạt, may mặc.

78.

Câu 78. Than là nhiên liệu quan trọng cho

a)

công nghiệp điện nguyên tử.

b)

nhà máy nhiệt điện, luyện kim.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

 sản xuất hàng tiêu dùng.


79.

Câu 79. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?


a)

thực phẩm

b)

thủy điện

c)

dệt may

d)

giày da

80.

Câu 80. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

than đá

b)

thủy điện

c)

điện nguyên tử

d)

năng lượng mới

81.

Câu 81. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn

b)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

c)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện

d)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

82.

Câu 82. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?


a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

83.

Câu 83. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

 Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

84.

Câu 84. Dầu mỏ không phải là nguyên liệu


a)

sạch, không gây ô nhiễm môi trường.

b)

 quý giá, nhiều ở nước đang phát triển.

c)

cho các ngành công nghiệp hóa phẩm.

d)

cháy hoàn toàn không tạo thành tro.


85.

Câu 85. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?


a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

 Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

 Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.