WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT CƠ SỞ (Q1) - BÀI 8
Total questions: 150
Worksheet time: 2hrs 30mins
What are the 2 ways to tell people your name?
Tên của tôi là...
Tôi là...
Xin chào!
How do you say "I am Debbie"?
Tôi là Debbie
Tên của tôi là Debbie
Tôi đến từ Debbie
Tôi sống ở Debbie
How do you say "I am American/ I come from America"?
Tôi là người Ấn Độ
Tôi đến từ Ấn Độ
Tôi là người Mỹ
Tôi đến từ Australia
Em là người nước nào?
Em là người Pháp.
Em là người Anh.
Em là người Việt.
Em là người Nhật.
Anh tên là Henry, phải không?
Dạ phải.
Anh là người Mỹ.
Không có.
Rất vui được gặp em.
What does she say to introduce a new employee?
Rất vui được gặp anh.
Tôi là người Đức.
Đây là Jane.
Đó là Jane.
Ông ấy là người nước nào?
Ông ấy là người Anh.
Ông ấy là người Mỹ.
Tôi là người Mỹ.
Đây là ông Donald Trump.
How do you respond?
Nam: Rất vui được gặp anh.
You:..........................................
Rất vui được gặp anh.
Chào anh.
Em tên là Duy.
Đây là Duy.
nào means:
which
where
what
who
Chị tên là Minh,.....................................?
dạ
không?
phải không?
ai
Bà ấy là người Mỹ.
She's American.
She's French.
She's Korean.
She's Australian.
Cảm ơn
Thanks
Thank you
Sorry
Hi
Watch
Xem
Học
Lắng nghe
chạm vào
Video
đoạn phim
hình ảnh
bức tranh
bài viết
Cảm ơn vì
Thanks for....
Sorry because...
Looking forward...
Hello
Name
My name is...
I'm 6 years old
I'm a student
I'm
Age
I'm 6 years old
I'm Levi
I'm a student
I am a boy
Name
tên
tuổi
trường
lớp
School
trường
lớp
bạn
học sinh
Xin chào
Hello
Hi
Bye
Sorry
Cảm ơn
Thanks
Thank you
Sorry
Hi
Dentist
Nha sĩ
Diễn viên
Bồi bàn
Giám đốc
Nhà báo
Actor
Cleaner
Journalist
Author
Nhà thiết kế
Designer
Doctor
Tailor
Farmer
Nurse
Điều dưỡng viên
Bác sĩ
Y tá
Sĩ quan
Officer
Cảnh sát
Sĩ Quan
Nhân viên văn phòng
Thợ may
Dentist
Nha sĩ
Diễn viên
Bồi bàn
Giám đốc
Chef
Đầu bếp trưởng
Bồi bàn
Đầu bếp
Khách hàng
Phi công
Director
Receptionist
Pilot
Police
Monitor
Tổ trưởng
Bí thư
Hiệu trưởng
Lớp trưởng
công việc của anh ấy là gì
anh ấy là một y tá
anh ấy là một bác sĩ
anh ấy là một ca sĩ
anh ấy là một kĩ sư
công việc của họ là gì?
họ là ca sĩ
họ là kĩ sư
họ là sếp
họ là y tá
công việc của họ là gì?
họ là ca sĩ
chúng tôi là kĩ sư
họ là kĩ sư
họ là bác sĩ
vị trí của anh ấy là gì?
anh ấy là cấp dưới
anh ấy là sếp
anh ấy là thư ký
anh ấy là nhân viên
công việc của cô ấy là gì?
công việc của cô ấy là kĩ sư
công việc của cô ấy là bác sĩ
công việc của cô ấy là thư ký
công việc của cô ấy là y tá
Nurse
Y ta
Y tà
Y tã
Y tá
Doctor (who works at a hospital)
bác sĩ
bà sĩ
bác sí
bà sị
Firefighter
Lính cứu người
Lính
Lính cứu hoả
Lính cứu nước
Policeman
Cnah sát
Cnah sạt
Cánh sát
Cảnh sát
teacher
Cô giáo
Giáo viên
học sinh
bác sĩ
Ông ấy làm nghề gì?
Ông ấy là lính cứu hoả.
Ông ấy là cảnh sát.
Ông ấy là học sinh
Ông ấy là đầu bếp.
Cô ấy làm nghề gì?
Cô ấy lính cứu hoả.
Cô ấy là giáo viên.
Cô ấy là mẹ.
Cô ấy là cảnh sát
Họ làm nghề gì? They are firefighters.
Họ là cảnh sát.
Họ là học sinh.
Họ là lính.
Họ là lính cứu hoả.
Pronoun: She
Cô ấy
Chú ấy
Ông ấy
Pronoun: We
Chúng tôi
Bạn
Tôi
Họ
Pronoun: It
Tôi
Bạn
Nó
Cô ấy
Yours
Của bạn
Của tôi
Của họ
Của chúng ta
His
Của họ
Của anh ấy
Của chúng ta
Của cô ấy
Which words use for PLURAL personal pronouns?
Chúng tôi
Các bạn
Các anh/ Các chị
Cô ấy
Which words use for second personal pronouns (you)?
Tôi
Anh/Chị
Em
Cô ấy
Choose the correct answer: "Em tên là gì?"
Em là nước Nhật.
Em tên là học sinh.
Tôi là người Anh.
Tôi tên là Lan.
Rearrange to make a yes/no question: (take your time)
phải không/ anh ấy/ Hùng/ là/ tên/ ?
Anh ấy tên là gì?
Anh ấy có phải là Hùng không?
Anh ấy tên là Hùng phải không?
Hùng tên là anh ấy phải không?
Choose the correct answers: " Anh ấy tên là Hùng phải không?"
Vâng, anh ấy tên là Hùng.
Anh ấy tên là Hùng.
Anh ấy không là Hùng.
Không, anh ấy không phải là Hùng.
How to ask for nationality?
... tên là gì?
... là người nước nào?
... làm nghề gì?
... ở đâu?
Choose the correct answers:
"Em là người nước nào?"
Tôi là Ấn Độ
Tôi là Tây Ban Nha.
Tôi là người Tây Ban Nha.
Tôi là người Ấn Độ.
Rearrange to have a yes/no question:
người Anh/ là/ không / chị ấy/ có phải ?
Chị ấy có phải là người Anh không?
người Anh chị ấy là phải không?
Chị ấy là người Anh phải không?
Chị ấy không có phải là người Anh?
Rearrange to have a yes/no question:
người Anh/ là/ không / chị ấy/ có phải ?
Chị ấy có phải là người Anh không?
người Anh chị ấy là phải không?
Chị ấy là người Anh phải không?
Chị ấy không có phải là người Anh?
Choose the correct answers:
"Chị ấy có phải là người Anh không?"
Vâng, chị ấy là người Nhật.
Vâng, chị ấy là người Anh.
Không, chị ấy không phải là người Anh.
Không, chị ấy không phải là người Mỹ.
How to ask for jobs?
... tên là gì?
... là người nước nào?
... làm nghề gì?
... phải không?
Choose the correct answers:
" Bạn làm nghề gì?"
Vâng, tôi là học sinh.
Tôi không phải là giáo viên.
Tôi không phải là học sinh.
Tôi là học sinh.
Rerrange to make a yes/no question:
có phải/ học sinh/ em/ không/ là/ WASS ?
Em là học sinh phải không?
Em có phải là học sinh không?
Em có phải là học sinh WASS không?
Em có phải là WASS học sinh không?
Choose the correct answers:
"Em có phải là học sinh WASS không?"
Không, em không phải là học sinh.
Không, em là học sinh.
Vâng, em là giáo viên.
Vâng, em là học sinh WASS.
23, 25, 27
Hai mươi, ba, năm, bảy
Mười hai, mười năm, mười bảy
Hai mươi ba, hai mươi năm, hai mươi bảy
Hai mươi ba, Hai mươi lăm, hai mươi bảy
Put them in accending order:
mười tám, sáu, hai mươi, mười chín
6, 8, 19, 20
16, 18, 19, 20
6, 18, 19, 20
16, 8, 19, 20
Translate into English:
"Em học ở đâu?"
Where do you study?
What do you study?
When do you study?
How do you study?
Translate into Vietnamese:
Where do you work?
Bạn học gì?
Bạn học ở đâu?
Bạn làm việc ở đâu?
Bạn sống ở đâu?
how would you address yourself while talking to someone the same age as you?
tớ/mình
cậu/bạn
anh/chị
cô/chú
how would you address yourself when talking to someone 3 years younger than you?
cô/chú
anh/chị
chú
bác
how would you address yourself when talking to someone around your parents' age?
cháu/ con
anh
em
chị
how would you address yourself when talking to someone around your sister's age?
bác
cô
anh/chị
em
how would you address yourself when talking to someone around your grandparents' age?
chị
em
cháu
cô
how would you call a man is 2 years older than you?
anh
chị
chú
mẹ
how do you call this woman?
chú
ông
anh
bà
How would you call someone who is younger than your parents?
anh
chú/cô
em
chị
How would you call someone who is 25 years older than your parents?
ông/bà
cô/chú
anh/chị
em
How would you call someone who is 5 years older than you?
bà
ông
anh
chị
cô
How would you call someone who is 3 years younger than you?
em
chị
chú
cô
Quả dưa hấu
Orange
Banana
Water melon
Grape
"Banana" là quả gì?
Quả Chuối
Quả Mít
Quả Xoài
Quả Đào
What's this fruit?
Plum
Durian
Longan
Jack fruit/ jack
Quả táo trong tiếng anh là gì?
Cucumber
Apple
Melon
Coconut
"Durian" là quả gì?
Quả nhãn
Quả vải
Quả sầu riêng
Quả mít
What're fruits?
Strawberries
Peaches
Melons
Blueberries
''Quả dừa"
Tomato
Coconut
Grape
Mango
Quả nhãn
Custard apple
Pumkin
Apple
Longan
Quả cam
Pomelo
Orange
lemon
papaya
Đây là quả gì?
Kiwi
Guava
Plum
Lychee
Đây là con gì?
What animal is this?
Con mèo
con cá
con gà
con heo
Từ nào viết đúng chính tả?
ca
cà
cá
cạ
Dấu này là dấu gì?
huyền
sắc
hỏi
ngã
nặng
Dấu này là dấu gì?
huyền
sắc
hỏi
ngã
nặng
Con bò
Các tiếng nào viết đúng?
Which words are correct?
mèo
gá
cá
thõ
To indicate people/ things which are close to the speaker and the listener. Which of the following options will you use?
đây
kia
đấy
To indicate people/ things which are far from the speaker and the listener. Which of the following options will you use?
đây
kia
đấy
To indicate people/ things which are close to the speaker and far from the listener. Which of the following options will you use?
đây
kia
đấy
Fill in the blank with đây, kia or đấy:
- Mẹ hỏi: "Sơn ơi, con ở đâu?"
- Sơn đáp: "Con ở...."
đây
kia
đấy
Fill in the blank with đây, kia or đấy:
(Someone is knocking at the door...)
-Hà hỏi: "Ai.........?"
-Hoa đáp: "Tớ........."
đây, đấy
kia, đây
đấy, đây
Fill in the blank with đây, kia or đấy:
-Hà hỏi: "Kia là con chim gì?"
-Hoa đáp: "...........là con chim gõ kiến."
đây
kia
đấy
Đây là đâu?
nhà hàng
nhà ăn
nhà bếp
nhà nghỉ
Which one is "bàn"?
What are there on the table?
(choose 3 answers)
thìa
đĩa
dao
dĩa
Which is "bát"?
Choose the correct word
đũa
dũa
đữa
dữa
Choose the correct word
dĩa
đĩa
dia
dìa
Choose the correct word
muội
muối
muôi
what is this iphone
iphone xs
iphone 11 pro/pro max
iphone ....
Anh muốn mua gì ạ?
what do you want to buy?
what do you buy?
What do you want to sell?
What do you sell
Tôi muốn bán những cái kia.
I want to sell this thing
I want to buy these things
I want to sell those things
I want to buy those things
Rẻ quá rồi.
too expensive
ok, I take this one
too cheap
i want to buy it
Cái này bao nhiêu tiền?
How old are you?
How much is this?
Can you buy this?
What do you want to buy?
What number is this?
ba trăm mươi lăm triệu, sáu trăm nghìn
350,060,000
315,060,000
315,600,000
350,600,000
Tôi muốn thử cái này.
I want to try this
I want to buy it
I want to sell it
give me a discount
Chú bao nhiêu tuổi?
Anh 45 tuổi
Chú 45 tuổi
Chú mua cái này
Anh không biết
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
rubber
ruber
ruper
rupper
từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"
pen sharpener
pencil shapenner
pencil sharpener
pen sharpener
từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"
pencil case
pen case
pencil care
pencil cace
what is it?
school bag
school pen
school pencil
school ruler
what is it?
notebook
book
eraser
table
từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"
pen
pensil
pencil
pecil
pen
bút
bút chì
sách
vở
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
library
phòng học thể dục
thư viện
sân trường
sân chơi
playground
trường học
phòng học
sân chơi
phòng học thể dục
Anh ấy ....
đi bộ
chơi
đứng
ngủ
Jamie thích ....
uống bia
uống rượu
uống trà sữa
uống cà phê
.... là ngày đầu tuần (First day of week)
Chủ nhật
Thứ 1
Thứ 2
Thứ 3
Cái này bao nhiêu tiền?
Ba mươi ngàn
Hai mươi chín ngàn
Bốn mươi chín ngàn
Ba mươi chín ngàn
"không" is
How to answer "What's your name?- Bạn tên là gì?"
Tên tôi là Mai
Tôi là Mai
Tôi không phải là Mai.
Tôi tên là Mai.
Chúng tôi có .... người
sáu
sau
sàu
sạu
Which word below has the same meaning for "mẹ"?
mạ
mè
má
mả
Who are they?
ông bà
ông ngoại
ông nội
ông ba
What do you call your dad's mother?
bà ngoại
bà nội
ông nội
ông bà
What do you call your mom's mother?
bà cố
bà nội
bà ngoại
bà ngội
Daughter in Vietnamese means ________.
con trai
con trái
con cái
con gái
"cô" in Vietnamese means
aunt
mother
uncle
grandma
Cousin in Vietnamese means
cô chú
anh chị em họ
con gái
anh chị em ruột
What do you call your mom's father?
bà ngoại
bà nội
ông nội
ông ngoại
Tôi không hiểu
oh my god
no
i don't understand
sorry
How are you?
Xin lỗi
Cám ơn
Tạm biệt
(Bạn) khỏe không?
I'm fine. And you?
Tôi khỏe. Còn (bạn)?
Tôi hơi mệt. Còn (bạn)?
Tôi rất vui. Còn (bạn)?
Tôi rất buồn. Còn (bạn)?
