wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 8

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trước hành động ngày một quyết liệt của Tôn Thất Thuyết thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến.

b)

Mua chuộc Tôn Thất Thuyết

c)

Giảng hòa với phái chủ chiến.

d)

Tìm cách ly gián giữa Tôn Thất Thuyết và quan lại.

2.

Lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong phong trào cần Vương là ai?

a)

Những võ quan triều đình.

b)

Nông dân.

c)

Văn thân sĩ phu yêu nước.

d)

Địa chủ các địa phương.

3.

Cuộc phản công của phái chủ chiến diễn ra vào thời gian nào?

a)

Đêm mùng 5 rạng sáng 6 -7-1885.

b)

Đêm mùng 6 rạng sáng 7-7-1886.

c)

Đêm mùng 3 rạng sáng 4-7-1885

d)

Đêm mùng 4 rạng sáng 5-7-1885.

4.

Phong trào cần vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu?

a)

Bắc Kì và Nam Kì.

b)

Trung Kì và Bắc Kì.

c)

Trung Kì và Nam Kì.

d)

Nam Kì, Trung Kì và Bắc Kì.

5.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê 1885 – 1895.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình 1886-1887

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy 1883 – 1892

d)

Cuộc phản công của phái chủ Chiến ở kinh thành huế 1885

6.

Vua Hàm Nghi bị bắt vào thời gian nào?

a)

Tháng 10 năm 1888.

b)

Tháng 11 năm 1888.

c)

Tháng 12 năm 1888.

d)

Tháng 01 năm 1889.

7.

Mục tiêu của phong trào yêu nước Cần Vương là gì?

a)

Lật đổ chế độ phong kiến, giành độc lập dân tộc.

b)

Đánh đổ phong kiến, đế quốc giành độc lập.

c)

Đánh đế quốc thành lập nước cộng hòa.

d)

Đánh đế quốc, giành lại độc lập dân tộc, khôi phục lại chế độ phong kiến.

8.

Sự kiện nào đánh dấu sự chấm dứt của phong trào Cần vương ở Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê thất bại.

b)

Khởi nghĩa nông dân Yên Thế thất bại.

c)

Vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt.

d)

Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

9.

Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX đều thất bại là do?

a)

Triều đình phong kiến đầu hàng thực dân Pháp.

b)

Nổ ra lẻ tẻ, thiếu liên kết và mang tính chất địa phương.

c)

Không có sự đoàn kết của nhân dân.

d)

Thiếu sự chuẩn bị về lực lượng và tổ chức.

10.

Nội dung cơ bản của Chiếu cần vương là gì?

a)

Kêu gọi văn thân sĩ phu đứng lên cứu nước.

b)

Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

c)

Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.

d)

Kêu gọi văn thân sĩ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến.

11.

Cuối thế kỉ XIX, Công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nước có nhiều thuộc địa đứng thứ hai thế giới là ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

13.

Nước xuất khẩu tư bản đứng thứ hai thế giới là gì?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

14.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nền công nghiệp của Anh vào cuối thế kỉ XIX phát triển chậm hơn các nước Mỹ, Đức là gì?

a)

Công nghiệp Anh phát triển sớm, nên máy móc nhanh chóng bị lỗi thời, cũ kĩ.

b)

Giai cấp tư sản không chú trọng đầu tư nông nghiệp.

c)

Anh tập trung phát triển các ngành khác tạo thế cân bằng đối với sự phát triển của công nghiệp.

d)

Sự vươn lên mạnh mẽ của công nghiệp Mỹ, Đức.

15.

Vì sao Lê-nin gọi chủ nghĩa đế quốc Anh là : Chủ nghĩa đế quốc thực dân”?

a)

Nước Anh có thuộc địa và lãnh thổ rộng lớn.

b)

Tư sản Anh chú trọng đầu tư vào thuộc địa.

c)

Tư sản Anh xâm chiếm và bóc lột một hệ thống thuộc địa rộng lớn trên thế giới.

d)

Anh có một nền kinh tế công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới.

16.

Đến cuối thế kỉ XIX, tại sao nền kinh tế Pháp phát triển chậm lại?

a)

Pháp thua trận và phải bồi thường chiến phí, tài nguyên.

b)

Pháp tập trung nhiều vào việc khai thác thuộc địa.

c)

Pháp chỉ tập trung phát triển các ngành ngân hàng, cho vay lấy lãi.

d)

Kinh tế Pháp phát triển không đều giữa các ngành.

17.

Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?

a)

Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

b)

Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.

c)

Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

d)

Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt và hiếu chiến.

18.

Quốc gia nào là chế độ quân chủ lập hiến, theo thể chế liên bang?

(a)  

19.

1913 Đức đã vươn lên vị trí thứ mấy thế giới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chế độ chính trị của Mĩ do hai đảng cầm quyền là  

a)

Đảng Tự do và Đảng Bảo thủ.

b)

Đảng Cộng hoà và Đảng Dân chủ.

c)

Đảng Cộng hoà và Đảng Tự do.

d)

Đảng Tự do và Đảng Dân chủ.

21.

Nguyên nhân nào dẫn tới sự bùng nổ các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỷ XVIII?

a)

Kinh tế phát triển mạnh mẽ, chính quyền phong kiến giành sự quan tâm sâu sắc đến đời sống của nông dân.

b)

Chính quyền phong kiến vững mạnh, đời sống của nông dân ngày càng được cải thiện

c)

Chính quyền phong kiến lâm vào khủng hoảng, ruộng đất của nông dân bị địa chủ cướp đoạt, đời sống nông dân ngày càng cùng cực.

d)

Chính quyền phong kiến lâm vào khủng hoảng, ruộng đất của nông dân bị địa chủ cướp đoạt, đời sống nông dân ngày càng được cải thiện.

22.

Các thủ lĩnh tiêu biểu của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài trong thế kỷ XVIII là:

a)

Lê Duy Mật, Nguyễn Hữu Cầu, Cầm Bá Thước

b)

Trương Định, Nguyễn Trung Trực, Lê Duy Mật

c)

Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Hữu Cầu

d)

Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Trung Trực, Hoàng Công Chất

23.

Kết quả cuối cùng của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài thế kỷ XVIII là:

a)

Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài phải đầu hàng

b)

Tất cả đều giành được thắng lợi vang dội

c)

Tất cả đều thất bại, nhiều thủ lĩnh bị bắt hoặc xử tử

d)

Đất nước được thống nhất, chấm dứt chia cắt

24.

Lựa chọn từ/cụm từ đúng điền vào chố trống để hoàn thành nhận định sau: “Phong trào nông dân Đàng Ngoài đã giáng đòn mạnh mẽ và đẩy chính quyền ……… lún sâu vào khủng hoảng sâu sắc, toàn diện”.

a)

Lê Trung hưng

b)

Lê – Trịnh

c)

chúa Nguyễn

d)

chúa Trịnh

25.

Phong trào nông dân Đàng Ngoài đã tạo ra “mảnh đất” thuận lợi cho sự kiện nào diễn ra mạnh mẽ vào cuối thế kỷ XVIII?

a)

Phong trào nông dân Đàng Trong

b)

Khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu

c)

Phong trào Tây Sơn

d)

Khởi nghĩa Hoàng Công Chất

26.

Phong trào Tây Sơn bùng nổ vào thời gian nào?

a)

Năm 1788

b)

Năm 1786

c)

Năm 1774

d)

Năm 1771

27.

Nguyên nhân nào dẫn tới sự bùng nổ của khởi nghĩa Tây Sơn?

a)

Do chính quyền phong kiến Đàng Ngoài suy yếu, ruộng đất của nông dân bị địa chủ, cường hào cướp đoạt, đời sống nông dân ngày càng cơ cực.

b)

Do chính quyền phong kiến Đàng Trong suy yếu, địa chủ chia đều ruộng đất cho nông dân, đời sống nông dân ngày càng được cải thiện.

c)

Do chính quyền phong kiến Đàng Trong vững mạnh, ruộng đất của nông dân bị địa chủ, cường hào cướp đoạt, đời sống nông dân ngày càng cơ cực.

d)

Do chính quyền phong kiến Đàng Trong suy yếu, ruộng đất của nông dân bị địa chủ, cường hào cướp đoạt, đời sống nông dân ngày càng cơ cực.

28.

Khẩu hiệu của khởi nghĩa Tây Sơn là gì?

a)

“Lấy của nhà giàu chia cho nông dân”

b)

“Lấy của người giàu chia cho người nghèo”

c)

“Lấy của nhà giàu chia cho hộ nghèo”

d)

“Lấy của nhà giàu chia cho cố nông”

29.

Ai là những người dựng cờ khởi nghĩa Tây Sơn vào năm 1771?

a)

Quang Trung, Lê Chiêu Thống, Nguyễn Ánh

b)

Nguyễn Huệ, Nguyễn Nhạc, Quang Trung

c)

Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ

d)

Tôn Sĩ Nghị, Nguyễn Nhạc, Quang Trung

30.

Nguyễn Huệ lên ngôi lấy hiệu là Quang Trung vào thời gian nào?

a)

Năm 1771

b)

Năm 1774

c)

Năm 1786

d)

Năm 1788

31.

Những thắng lợi tiêu biểu của phong trào Tây Sơn là gì?

a)

Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong, đánh tan quân Xiêm xâm lược, lật đổ chính quyền chúa Trịnh, đại phá quân Thanh xâm lược.

b)

Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong, đánh tan quân Mông Cổ xâm lược, lật đổ chính quyền chúa Trịnh, đại phá quân Thanh xâm lược.

c)

Khôi phục chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong, đánh tan quân Xiêm xâm lược, lật đổ chính quyền chúa Trịnh, đại phá quân Thanh xâm lược.

d)

Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong, đánh tan quân Xiêm xâm lược, khôi phục chính quyền chúa Trịnh, đại phá quân Thanh xâm lược.

32.

Ý nào dưới đây là đúng khi mô tả về tình hình kinh tế nông nghiệp của Đại Việt trong các thế kỷ XVI – XVIII?

a)

Ở Đàng Ngoài nông nghiệp phát triển chậm còn Đàng Trong lại có sự phát triển rõ rệt.

b)

Ở Đàng Trong nông nghiệp sa sút nghiêm trọng còn Đàng Ngoài lại có sự phát triển rõ rệt.

c)

Ở Đàng Ngoài nông nghiệp sa sút nghiêm trọng còn Đàng Trong lại có sự phát triển rõ rệt.

d)

Ở Đàng Trong nông nghiệp không phát triển còn Đàng Ngoài lại có sự phát triển rõ rệt.

33.

Từ nửa sau thế kỷ XVIII nguyên nhân nào dẫn tới các thành thị ở Đàng Trong suy tàn dần?

a)

Do chính quyền khuyến khích nông nghiệp phát triển

b)

Do chính quyền khuyến khích thương nghiệp phát triển

c)

Do chính quyền hạn chế ngoại thương

d)

Do chính quyền tăng cường bóc lột nhân dân

34.

Các làng nghề thủ công nổi tiếng của Đại Việt trong các thế kỷ XVI – XVIII là:

a)

Làng gốm Thổ Hà, Bát Tràng; làng dệt La Khê; làng rèn Nho Lâm; làng làm đường mía ở Quảng Nam

b)

Làng gốm Thổ Hà, Bát Tràng; làng rèn La Khê; làng dệt Nho Lâm; làng làm đường mía ở Quảng Nam

c)

Làng dệt Thổ Hà, Bát Tràng; làng gốm La Khê; làng rèn Nho Lâm; làng làm muối ở Quảng Nam

d)

Làng rèn Thổ Hà, Bát Tràng; làng dệt La Khê; làng rèn Nho Lâm; làng làm muối ở Quảng Nam

35.

Trong các thế kỷ XVI – XVIII, ở Đàng Ngoài có các trung tâm buôn bán lớn nào?

a)

Phố Hiến, Hội An

b)

Phố Hiến, Thăng Long

c)

Thăng Long, Hội An

d)

Hội An, Thanh Hà

36.

Trong quá trình truyền bá Đạo Thiên Chúa, để ghi âm tiếng nói của người bản xứ, các giáo sĩ phương Tây đã tạo ra chữ viết gì?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ La Mã

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Quốc ngữ

37.

Từ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX các nước tư bản chủ nghĩa chuyển sang giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn tự do cạnh tranh

b)

Giai đoạn cạnh tranh lành mạnh

c)

Giai đoạn độc quyền (đế quốc)

d)

Giai đoạn giãy chết

38.

Đặc điểm của đế quốc Anh là gì?

a)

Đế quốc cho vay nặng lãi

b)

Đế quốc thực dân

c)

Đế quốc hiếu chiến quân phiệt

d)

Đế quốc thực dân kiểu mới

39.

Đặc điểm của đế quốc Đức là gì?

a)

Đế quốc cho vay nặng lãi   

b)

Đế quốc thực dân

c)

Đế quốc hiếu chiến quân phiệt

d)

Đế quốc thực dân kiểu mới

40.

Đặc điểm của đế quốc Mỹ là gì?

a)

Đế quốc cho vay nặng lãi

b)

Đế quốc thực dân

c)

Đế quốc hiếu chiến quân phiệt

d)

Đế quốc thực dân kiểu mới

41.

Phong trào kháng chiến chống Pháp lớn nhất ở Nam Kì khi Pháp xâm lược nước ta do ai lãnh đạo?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Trương Định

c)

Nguyễn Hữu Huân

d)

Hồ Xuân Nghiệp