Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài trợ KH XNK

Total questions: 15

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng về điều kiện lịch sử giao dịch của KH và nhà nhập khẩu theo phương thức TT QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ?

a)

Nhà NK và KH đã có giao dịch từ 36 tháng trở lên và đã thực hiện thành công tối thiểu 05 giao dịch trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng

b)

Nhà NK và KH đã có giao dịch từ 24 tháng trở lên và đã thực hiện thành công tối thiểu 07 giao dịch trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng

c)

Nhà NK và KH đã có giao dịch từ 24 tháng trở lên và đã thực hiện thành công tối thiểu 02 giao dịch trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng

d)

Đáp án A và B đúng

2.

Đối với KH sử dụng BCTC thuế thì hệ số chấm điểm của KH theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ là?

a)

1,02

b)

1,0

c)

0,93

d)

0,95

3.

Thời hạn KUNN theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ

a)

tối đa 06 tháng

b)

tối đa 12 tháng

c)

tối đa 09 tháng

d)

Không có đáp án đúng

4.

Tỷ lệ cho vay tối đa/giá trị HĐ đầu ra ở giai đoạn có HĐXK theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ?

a)

Tối đa 50%

b)

Tối đa 60%

c)

Tối đa 70%

d)

Tối đa 80%

5.

Theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ: KH không thuộc định hướng tiếp cận theo sản phẩm thì tổng dư nợ đảm bảo bằng QĐN HTTL tại mọi thời điểm không vượt quá giá trị nào?

a)

50 tỷ đồng 

b)

40 tỷ đồng

c)

30 tỷ đồng 

d)

20 tỷ đồng 

6.

Phân loại TSBĐ đối ứng của KH theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ bao gồm?

a)

BĐS/PTVT/MMTB

b)

TSBĐ nhóm 0/BĐS/PTVT

c)

TSBĐ nhóm 0/BĐS/PTVT/ MMTB

d)

Không có đáp án đúng

7.

Tỷ lệ cho vay tối đa/giá trị HĐ đầu ra ở giai đoạn có L/C theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ?

a)

Tối đa 60%

b)

Tối đa 70%

c)

Tối đa 90%

d)

Tối đa 80%

8.

KH thuộc nhóm III theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ, HĐXK có phương thức thanh toán L/C, tỷ lệ QĐN HTTL áp dụng cho KH tại thời điểm khi chưa có L/C là? 

a)

30%

b)

Không tài trợ

c)

20%

d)

40%

9.

KH thuộc nhóm III theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ, HĐXK có phương thức thanh toán DA, tỷ lệ QĐN đã hình thành áp dụng cho KH là? 

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

Không tài trợ

10.

Tỷ lệ chiết khấu tối đa đối với BCT theo phương thức L/C trả chậm chưa nhận được điện CNTT theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ và QĐ 2597/2021/QĐ-TGĐ là?

a)

98%

b)

93%

c)

95%

d)

90%

11.

Điều kiện về nhà nhập khẩu theo phương thức nhờ thu theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ là?

a)

Nhà NK có thời gian hoạt động tối thiểu 02 năm, có quan hệ tối thiểu 01 năm và trong năm gần nhất có ít nhất 02 HĐ/lô hàng hoàn thành theo phương thức thanh toán nhờ thu, trong đó không có lô hàng nào bị thanh toán trễ hạn.

b)

Nhà NK có thời gian hoạt động tối thiểu 02 năm, có quan hệ tối thiểu 01 năm và trong năm gần nhất có ít nhất 02 HĐ/lô hàng hoàn thành.

c)

Nhà NK có quan hệ tối thiểu 01 năm và trong năm gần nhất có ít nhất 02 HĐ/lô hàng hoàn thành.

d)

Không có đáp án đúng

12.

Phương thức vận chuyển nào được chấp thuận trong BCT chiết khấu theo phương thức nhờ thu theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển hoặc đường sắt

b)

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển hoặc đường hàng không

c)

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển và không chấp thuận với các phương thức vận chuyển hàng hóa khác

d)

Không có đáp án đúng

13.

Theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ thời hạn chiết khấu tối đa đối với BCT có phương thức thanh toán DP?

a)

Tối đa 30 ngày

b)

Tối đa 45 ngày

c)

Tối đa 60 ngày

d)

Tối đa 180 ngày

14.

Theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ: tỷ lệ TSBĐ/giá trị chiết khấu, khi KH đề nghị chiết khấu đối với BCT thanh toán theo phương thức DA là?

a)

Tối thiểu 50%

b)

Tối thiểu 70%

c)

Tối thiểu 60%

d)

Không yêu cầu TSBĐ

15.

Theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ: SeABank chấp thuận chiết khấu BCT với phương thức thanh toán nào?

a)

L/C

b)

DP/DA

c)

L/C/ DP/DA/TT

d)

Đáp án A và B đúng