Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý HK2

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay (năm 2024) là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

2.

Câu 1. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay (năm 2020) là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

3.

Câu 3. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

A. gia tăng dân số

b)

B. gia tăng cơ học.

c)

C. gia tăng tự nhiên.

d)

D. quy mô dân số.

4.

Câu 4. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

A. Gia tăng cơ học.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Tỉ suất sinh thô.

d)

D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

5.

Câu 5. Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân

a)

tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

không tăng

d)

giảm xuống

6.

Câu 6. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

mở rộng

b)

thu hẹp

c)

ổn định

d)

không thể xác định

7.

Câu 7. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?

a)

mở rộng

b)

thu hẹp

c)

ổn định

d)

không thể xác định được

8.

Câu 8. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là

a)

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

9.

Câu 9. Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

A. gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.

b)

B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

C. tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

D. gia tăng tự nhiện và người xuất cư.

10.

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

kinh tế

d)

việc làm

11.

Câu 11. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô số dân.

b)

   B. Mật độ dân số.   

c)

C. Cơ cấu dân số.    

d)

D. Loại quần cư.

12.

Câu 12. Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

B. Các nơi là địa hình núi cao.

c)

C. Các bồn địa và cao nguyên.

d)

D. Thượng nguồn các sông lớn.

13.

Câu 1. Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

A. Vai trò và thuộc tính.

b)

B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian và công dụng.

14.

Câu 2. Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

A. nguồn gốc

b)

B. Phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian.

15.

Câu 3. Nguồn lực ngoài nước là

a)

A. lịch sử - văn hóa.

b)

B. đường lối chính sách.

c)

C. nguồn vốn đầu tư.

d)

D. vốn đầu tư nước ngoài.

16.

Câu 4. Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. khí hậu, đất.

c)

C. nguồn vốn đầu tư.

d)

D. nước, sinh vật.

17.

Câu 5. Nguồn lực tự nhiên là

a)

A. thương hiệu quốc gia.

b)

B. nước, sinh vật, đất.

c)

C. nguồn vốn đầu tư.

d)

D. đường lối chính sách.

18.

Câu 6. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

19.

Câu 7. Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.

b)

B. nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

C. nguồn lực bên trong.

d)

D. nguồn lực bên ngoài.

20.

Câu 8. Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

a)

A. vai trò

b)

B. tính chất

c)

C. thời gian

d)

D. nguồn gốc

21.

Câu 9. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

A. các hình thức sở hữu.

b)

B. các ngành kinh tế.

c)

C. các nhóm thu nhập.

d)

D. các lãnh thổ kinh tế.

22.

Câu 10. Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

A. cơ cấu lãnh thổ.

b)

B. cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

D. cơ cấu lao động.

23.

Câu 11. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Vùng kinh tế.

b)

C. Điểm sản xuất.

c)

B. Khu chế xuất.

d)

D. Ngành sản xuất.

24.

Câu 12. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Ngoài Nhà nước.

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nông - lâm - ngư nghiệp.

25.

Câu 13. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Trồng trọt.

b)

B. Chăn nuôi.

c)

C. Khai khoáng.

d)

D. Hộ gia đình.

26.

Câu 14. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

A. trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

C. việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

27.

Câu 15. Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

A. kinh tế trong nước.

b)

B. dịch vụ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp.

28.

Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

c)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

29.

Câu 2. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. nguồn nước, khí hậu

b)

B. đất đai, mặt nước

c)

C. địa hình, cây trồng.

d)

D. sinh vật, địa hình.

30.

Câu 3. Cây lương thực bao gồm

a)

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

31.

Câu 4. Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới và cận nhiệt.

b)

C. ôn đới và hàn đới.

c)

B. cận nhiệt và nhiệt đới.

d)

D. nhiệt đới và ôn đới.

32.

Câu 5. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

A. Châu Á gió mùa.

b)

C. Phía đông Nam Mĩ.

c)

B. Quần đảo Caribê.

d)

D. Tây Phi gió mùa.

33.

Câu 6. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

A. Lợn, cừu, dê.

b)

C. Dê, cừu, trâu.

c)

B. Lợn, bò, dê.

d)

D. Lợn, cừu, trâu.

34.

Câu 7. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

A. nhiệt đới.

b)

B. ôn đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. hàn đới.

35.

Câu 8. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

A. lúa nước.

b)

B. lúa mì.

c)

C. ngô.

d)

D. khoai tây.

36.

Câu 9. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

A. Lúa gạo.

b)

   B. Lúa mì.

c)

C. Ngô.

d)

D. Khoai lang.

37.

Câu 10. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

A. Lúa gạo.

b)

B. Lúa mì.

c)

C. Ngô.

d)

D. Kê.

38.

Câu 11. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

A. Lúa mì.

b)

B. Ngô

c)

C. Lúa gạo.

d)

D. Khoai tây.

39.

Câu 12. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

A. cơ sở.

b)

B. quyết định.

c)

C. tiền đề.

d)

D. quan trọng.

40.

Câu 13. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Thủy sản.

41.

Câu 14. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

A. Trâu.

b)

B. Lợn.

c)

C. Cừu.

d)

D. Dê.

42.

Câu 15. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

43.

Câu 16. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.

b)

C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.

c)

B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.

d)

D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng.

44.

Câu 17. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

A. kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

C. giống cây trồng năng suất cao.

c)

B. công nghiệp chế biến thức ăn.

d)

D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

45.

Câu 18. Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.

b)

B. nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

d)

D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

46.

Câu 19. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiện.

b)

C. Hoa màu, lương thực.

c)

B. Phụ phẩm thủy sản.

d)

D. Chế biến tổng hợp.

47.

Câu 20. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiện.

b)

B. Diện tích mặt nước.

c)

C. Hoa màu, lương thực.

d)

D. Chế biến tổng hợp.

48.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

b)

B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

c)

C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

d)

D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.

49.

Câu 22. Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

B. làm thay đổi cơ cấu lãnh thổ nông nghiệp.

c)

C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.

d)

D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

50.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

d)

D. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.

51.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

c)

C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

d)

D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

52.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

A. Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

B. Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

C. Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

D. Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

53.

Câu 26. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

54.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

b)

B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

c)

C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

d)

D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

55.

Câu 28. Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

56.

Câu 1. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

57.

Câu 2. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

58.

Câu 3. Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

C. Đường lối chính sách.

c)

B. Thị trường.

d)

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

59.

Câu 4. Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

A. dân cư và lao động.

b)

C. thị trường tiêu thụ.

c)

B. khoa học – công nghệ.

d)

D. chính sách của nhà nước.

60.

Câu 5. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

d)

D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

61.

Câu 6. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

D. xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

B. tác động đến thị trường tiêu thụ.

62.

Câu 7. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Câu 8. Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

A. qui mô đất đai.  

b)

C. khoáng sản.

c)

B. máy móc, thiết bị.

d)

D. cây trồng, vật nuôi.

64.

Câu 9. Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

65.

Câu 10. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

A. đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

66.

Câu 11: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

A. Bắc Mỹ.   

b)

C. Trung Đông.      

c)

B. Châu Âu.

d)

D. Bắc và Trung Phi.

67.

Câu 12. Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. nhiệt điện.   

b)

C. nguyên tử.    

c)

B. thủy điện.

d)

D. các nguồn năng lượng tái tạo.

68.

Câu 13. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.        

b)

C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.     

c)

B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

d)

D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

69.

Câu 14. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

A. cơ khí.                     

b)

C. điện tử - tin học.     

c)

B. hóa chất.

d)

   D. năng lượng.

70.

Câu 15. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. sắt, thép.

b)

    B. đồng, chì.

c)

   C. vàng, bạc.

d)

D. kẽm, nhôm.

71.

Câu 16. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Sức gió.  

d)

D. Củi gỗ.

72.

Câu 17. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

C. Rượu, bia.

c)

B. Da - giày.

d)

D. Nhựa.

73.

Câu 18. Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là

a)

A. hóa chất.    

b)

C. điện tử - tin học.     

c)

B. cơ khí.

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng.

74.

Câu 19. Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

A. công nghiệp năng lượng.  

b)

C. luyện kim.  

c)

B. cơ khí.  

d)

D. điện tử tin học.  

75.

Câu 20. Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

A. than.  

b)

C. khí đốt.  

c)

B. dầu mỏ.

d)

D. địa nhiệt.  

76.

Câu 21. Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

A. cơ khí.          

b)

C. luyện kim.        

c)

B. năng lượng.

d)

D. dệt.

77.

Câu 22. Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

A. cơ khí.

b)

C. năng lượng.

c)

B. hóa chất.

d)

D. chế biến thực phẩm.

78.

Câu 23. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

A. cơ khí.  

b)

C. hóa chất.   

c)

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. năng lượng.

79.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

B. Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

C. Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

D. Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

80.

Câu 25. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

C. lao động trình độ cao.

c)

B. nhiều kim loại, điện.

d)

D. tài nguyên thiện nhiện.

81.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

d)

D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

82.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

83.

Câu 28. Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

b)

B. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

C. nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.

d)

D. vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.

84.

Câu 29. Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

C. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

D. sản phẩm sử dụng nhiều năng lượng hơn.

85.

Câu 30. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

c)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

d)

D. gắn với đô thị vừa và lớn.

86.

Câu 31. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

C. vùng công nghiệp.

c)

B. khu công nghiệp.

d)

D. trung tâm công nghiệp.

87.

Câu 32. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

C. vùng công nghiệp.

c)

B. khu công nghiệp.

d)

D. trung tâm công nghiệp.

88.

Câu 33: Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

A. điểm công nghiệp.  

b)

C. khu công nghiệp.        

c)

B. khu chế xuất.

d)

D. trung tâm công nghiệp.

89.

Câu 34. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Bao gồm khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp.

c)

C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

90.

Câu 35. Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

A. điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

B. điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

91.

Câu 36. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghệp.

d)

D. Khu công nghiệp.

92.

Câu 37. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A. Có ranh giới không rõ ràng.

b)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

d)

D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

93.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

A. đồng nhất với 1 điểm dân cư.

b)

C. giữa các xí nghiệp không liên hệ.

c)

B. có 1 – 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

d)

D. sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

94.

Câu 39. Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

B. khu vực có ranh giới xác định, không có dân cư sống.

c)

C. gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

95.

Câu 40. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

96.

Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

B. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

C. Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.

d)

D. Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.

97.

Câu 1. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

A. trung tâm công nghiệp.

b)

C. sự phân bố dân cư.

c)

B. ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

D. ngành kinh tế trọng điểm.

98.

Câu 2. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ cá nhân.

b)

C. dịch vụ tiêu dùng.

c)

B. dịch vụ kinh doanh.

d)

D. dịch vụ công.

99.

Câu 3. Giao thông vận tải, tài chính ngân hàng…thuộc nhóm dịch vụ

a)

A. công.

b)

C. tiêu dùng.

c)

D. sản xuất.

d)

B. kinh doanh.

100.

Câu 4. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

A. Giáo dục, y tế.

b)

C. Tài chính, kế toán.

c)

B. Du lịch, dịch vụ sửa chữa.

d)

D. Giao thông vận tải, thương mại.

101.

Câu 5. Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Giáo dục, y tế và kế toán.

b)

C. Giao thông vận tải, bảo hiểm và thương mại

c)

B. Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

d)

D. Bưu chính viễn thông, du lịch và giáo dục.

102.

Câu 6. Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

A. hiệu quả các ngành dịch vụ.

b)

C. hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.

c)

B. mức độ tập trung ngành dịch vụ.

d)

D. trình độ phát triển ngành dịch vụ.

103.

Câu 7. Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

104.

Câu 8. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

A. Thị trường.

b)

C. Văn hóa - lịch sử.

c)

B. Vốn đầu tư.

d)

D. Đặc điểm dân số.

105.

Câu 9. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

A. Văn hóa - lịch sử.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Đặc điểm dân số.

d)

D. vị trí địa lí.

106.

Câu 10. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

A. Lịch sử - văn hóa.

b)

C. khoa học – công nghệ.

c)

B. Vốn đầu tư.

d)

D. Đặc điểm dân số.

107.

Câu 11. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?

a)

C. Văn hóa - lịch sử

b)

A. Thị trường.

c)

B. Vốn đầu tư.

d)

D. Đặc điểm dân số.

108.

Câu 12. Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

B. tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.

c)

C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

109.

Câu 13. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

110.

Câu 14. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

111.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

112.

Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

B. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

113.

Câu 17. Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

b)

B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

c)

C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

d)

D. Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

114.

Câu 18. Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

A. Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

B. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.

c)

C. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

d)

D. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

115.

Câu 19. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

A. trung tâm công nghiệp.

b)

C. sự phân bố dân cư.

c)

B. ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

D. ngành kinh tế trọng điểm.

116.

Câu 20. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Bưu chính viễn thông, y tế.

b)

C. Tài chính, tín dụng.

c)

B. Giáo dục, y tế.

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm.