wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DỊCH TỄ HỌC & BỆNH TRUYỀN NHIỄM

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Trong quá trình tự nhiên của bệnh, giai đoạn nào cơ thể bắt đầu xuất hiện các triệu chứng?
a)
Giai đoạn cảm nhiễm
b)
Giai đoạn tiền lâm sàng
c)
Giai đoạn lâm sàng
d)
Giai đoạn hậu lâm sàng
2.
Có bao nhiêu cấp độ dự phòng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Yếu tố làm tăng tỷ lệ hiện mắc?
a)
Tăng tỷ lệ điều trị khỏi
b)
Tỷ lệ tử vong cao
c)
Rút ngắn thời gian bị bệnh
d)
Sự ra đi của người khỏe
4.
Một quần thể phụ nữ khỏe mạnh 250 000 người tuổi từ 35 - 54 được theo dõi liên tục 4 năm. Số mới mắc của quần thể này là 500 người. Tỷ lệ mới mắc có giá trị
a)
0,0005
b)
0,002
c)
0,008
d)
Một giá trị khác
5.
Hiện tượng xảy ra hàng loạt (tập trung các trường hợp bị bệnh) được giới hạn bởi thời gian nhưng không được giới hạn bởi không gian được gọi là
a)
Đại dịch
b)
Dịch địa phương
c)
Dịch
d)
Dịch quốc gia
6.
Câu nào đúng khi nói về vật chuyên chở trong quá trình truyền bệnh truyền nhiễm
a)
Súc vật nhiễm
b)
Dụng cụ mổ
c)
Côn trùng
d)
Người
7.

"Tuân theo quy luật dây chuyền dịch, bệnh lây lan dễ dàng, có mối liên hệ dịch tễ học" là định nghĩa của

a)

Dịch lưu hành

b)

Dịch theo mùa

c)

Ca tản phát

d)

Đại dịch

8.

Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm 2007 chia bệnh truyền nhiễm thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong bệnh nhiễm truyền, khả năng tác nhân gây một bệnh cảnh nặng được gọi là

a)

Khả năng gây nhiễm

b)

Khả năng gây bệnh toàn phát

c)

Khả năng sinh bệnh

d)

Độc lực

10.

Tam giác dịch tễ gồm các yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Tác nhân

b)

Ký chủ

c)

Môi trường

d)

Cách thức lây

11.

Bệnh lỵ trực trùng do tác nhân nào gây ra

a)

Shigella spp

b)

Vibrio cholera

c)

Entamoeba histolytica

d)

Clonorchis sinensis

12.

Phương thức lây truyền của bệnh lỵ trực trùng chủ yếu qua

a)

Đường hô hấp

b)

Đường quan hệ tình dục

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường máu

13.

Bệnh lỵ trực trùng thể nặng tối cấp dễ gây tử vong thường do

a)

S. sonnei

b)

S. boydii

c)

S. dysenteriae

d)

S. flexneri

14.

Các biện pháp nào sau đây không được áp dụng trong điều trị bệnh lỵ trực trùng

a)

Dùng Cotrimoxazol trong khi đợi kết quả kháng sinh đồ

b)

Bổ sung nước và điện giải

c)

Dùng thuốc hạ nhiệt khi sốt cao

d)

Dùng thuốc giảm nhu động ruột để giảm cơn đau

15.

Các biện pháp phòng bệnh lỵ trực trùng

a)

Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Rửa tay bằng xà phòng sau khi đi vệ sinh, trước khi nấu ăn và trước khi ăn

c)

Xử lý hợp vệ sinh chất thải của người

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

16.

Bệnh tả do tác nhân nào gây ra

a)

Entamoeba histolytica

b)

Vibrio cholera

c)

Clonorchis sinensis

d)

Shigella spp

17.

Chọn câu sai khi nói về yếu tố nguy cơ của bệnh tả

a)

Tại vùng dịch lưu hành, người lớn dễ mắc bệnh hơn trẻ em

b)

Bệnh thường xuất hiện ở vùng dân cư đông đúc, điều kiện vệ sinh kém

c)

Người sau khi cắt dạ dày

d)

Người có nhóm máu O

18.

Chọn câu sai

a)

Miễn dịch trong tả là một loại miễn dịch không bền

b)

Sự hình thành kháng thể được xuất hiện bởi bản thân vi khuẩn và độc tố tả

c)

2 loại vaccine: vaccine vi khuẩn và vaccine độc tố

d)

Sản xuất vaccine độc tố dựa trên phần A của độc tố

19.

Căn cứ vào sự mất nước, có thể chia bệnh tả thành mấy độ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Xét nghiệm đặc hiệu đối với bệnh tả do phẩy khuẩn V. cholerae

a)

Bạch cầu tăng

b)

Tỷ trọng huyết tương tăng

c)

Rối loạn điện giải đồ

d)

Soi phân tươi tìm vi khuẩn