wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung: Mẹ bạn khoẻ không

a)

我妈妈很好

b)

你妈妈好吗?

c)

妈妈好吗?

d)

我妈妈好吗

2.

Bài 5

a)

第五课

b)

第三颗

c)

第一颗

d)

第五科

3.

Phiên âm của từ 弟弟

a)

Dìdi

b)

Dìdì

c)

DīDi

d)

Dídi

4.

dịch nghĩa câu sau 我妈妈学阿拉伯语

a)

Mẹ tôi học tiếng nga

b)

Mẹ tôi học tiếng Hàn

c)

Mẹ tôi học tiếng ả rập

d)

Mẹ tôi học tiếng Trung

5.

Dịch câu sau " Tôi đến ngân hàng Bắc Kinh rút tiền "

a)
我去北京银行取钱
b)

我去天安门取钱

c)

我去邮局取钱

d)

我去学校取钱

6.

Nghĩa của từ 德语

a)

Nước Nga

b)

Nước Hàn Quốc

c)

Nước Việt Nam

d)

Nước Đức

7.

Lựa chọn đáp án đúng " Chào buổi sáng, mọi người khoẻ không?"

a)

早上好,大家好吗

b)

早上好,爸爸好吗

c)

早上好,妈妈好吗?

d)

早上好,大家好吗?

8.

Dịch câu sau "Ngày mai tôi đến Thiên An Môn gặp anh ấy "

a)

明天我去天安门见她

b)

明天我去北京见他

c)

明天我去天安门见他

d)

明天我去邮局见她

9.

Anh ấy đối với tôi rất tốt

a)

他对你很好

b)

他对我不太好

c)

他对我很好

d)

他对你不好

10.

Thứ 5 bạn đi đâu?

a)

星期五你去哪儿?

b)

星期四你去哪儿

c)

星期三你去哪儿?

d)

星期四你去哪儿?

11.

我去天安门,你去不去?

a)

Tôi đến Thiên An Môn, bạn đi không?

b)

Tôi đến Bắc Kinh, bạn đi không?

c)

Tôi đến Thiên An Môn, bạn đi với tôi nhé

d)

Tôi đến Thiên An Môn, bạn không đi?

12.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

你去邮局寄吗?

b)

你去北京寄信吗?

c)

你去邮局寄信吗?

d)

你去寄信吗?

13.

Nghe và dịch câu sau sang tiếng việt

a)
Ngữ pháp tiếng Hán khó không?
b)

Ngữ pháp tiếng Hán không khó

c)

Ngữ pháp tiếng Hàn khó không?

d)

Ngữ pháp tiếng nhật khó không?

14.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung

a)

明天我爸爸去银行,不去北京

b)

明天我爸爸去银行,不去学校

c)

明天我爸爸去邮局,不去邮局

d)

明天我爸爸去银行,不去邮局

15.

chọn nghĩa đúng của từ sau đây " 哪里”

a)

ở đây

b)

ở đâu

c)

ở kia

d)

ở đó

16.

Phiên âm từ 学校

a)

Xuéxiào

b)

xuexiao

c)

xùexiao

d)

xúexiào

17.

Dịch câu sau 今天星期几?

a)

Hôm nay thứ 3

b)

Ngày mai thứ 4

c)

Hôm nay thứ 2?

d)

Hôm nay thứ mấy?

18.

Dịch nghĩa câu sau sang Tiếng Trung

a)

明天她去邮局见弟弟

b)

明天她去邮局见爸爸

c)

明天她去邮局见姐姐

d)

明天她去北京见我

19.

Trả lời câu hỏi sau 明天你妈妈去北京对吗?

a)

Đúng vậy, ngày mai mẹ tôi không đi Bắc Kinh

b)

Đúng vậy, ngày mai mẹ tôi đi Bắc Kinh

c)

Không đúng, ngày mai mẹ tôi đi Bắc Kinh

d)

Không đúng, hôm nay mẹ tôi đi Thiên An Môn

20.

Trả lời câu sau 你去哪儿?

a)

我去她

b)

我去爸爸见

c)

我去北京见他

d)

我去妈妈