Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A5- Đại cương KL

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm chỉ gồm các nguyên tố kim loại là

a)

Nhóm IA ( trừ Hidro ), IIA và IIIA.

b)

Nhóm IA ( trừ hidro).

c)

Nhóm IA ( trừ Hidro ) và IIA, IIIA, IVA.

d)

Nhóm IA( trừ hidro ), IIA, IIIA (trừ Bo).

2.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

3.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

4.

Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là:

a)

Hg, W.

b)

Hg, Na .

c)

W, Hg.

d)

W, Na.

5.

Tính chất hoá học chung của kim loại M là:

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hoá.

c)

Tính khử và tính oxi hoá.

d)

Tính hoạt động mạnh.

6.

Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K.

b)

Li.

c)

Ca.

d)

Al.

7.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

a)

Cu, Ag, Fe.

b)

Al, Fe, Ag.

c)

Cu, Al, Fe.

d)

CuO, Al, Fe.

8.

Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

Zn, Fe.

b)

Fe, Al.

c)

Cu, Al.

d)

Ag, Fe.

9.

Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Mg.

10.

Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Au, Al, Ba, Ca, Ag. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

11.

Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân .

a)

bột sắt.

b)

bột lưu huỳnh.

c)

bột than.

d)

nước.

12.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

13.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

14.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

15.

Nhóm kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dd muối Fe(NO3)2 là

a)

Zn , Al , Mg.

b)

Cu , Mg, Ni.

c)

Sn , Cr , Ni.

d)

Ni, Sn , Mg.

16.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

17.

Để tinh chế dd Cu(NO3)2 lẫn tạp chất AgNO3 ta dùng kim loại

a)

Cu dư.

b)

Fe dư.

c)

Al dư.

d)

Ag dư.

18.

Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là

a)

X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+).

b)

X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+).

c)

X ( Ag); Y (Cu2+).

d)

X (Fe); Y (Cu2+).

19.

Điều kiện ăn mòn điện hóa học là

a)

Hai điện cực khác bản chất.

b)

Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau.

c)

Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.

d)

Cả ba trường hợp trên.

20.

Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Ngâm trong dung dịch HCl.

b)

Ngâm trong dung dịch HgSO4.

c)

Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

21.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

22.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

23.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

24.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

25.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

26.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

27.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

28.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

29.

Tính chất hoá học chung của kim loại M là:

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hoá.

c)

Tính khử và tính oxi hoá.

d)

Tính hoạt động mạnh.

30.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

31.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

32.

Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là

a)

X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+).

b)

X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+).

c)

X ( Ag); Y (Cu2+).

d)

X (Fe); Y (Cu2+).

33.

Điều kiện ăn mòn điện hóa học là

a)

Hai điện cực khác bản chất.

b)

Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau.

c)

Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.

d)

Cả ba trường hợp trên.

34.

Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Ngâm trong dung dịch HCl.

b)

Ngâm trong dung dịch HgSO4.

c)

Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

35.

Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là

a)

Al và Ag.

b)

Cu và Al.

c)

Cu và Ag.

d)

Al, Cu và Ag.

36.

Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân

a)

Đỏ sang tím

b)

Đỏ sang tím rồi sang xanh

c)

Đỏ sang xanh

d)

Chỉ một màu đỏ

37.

Cho Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe vào dd FeCl3. (2) Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4.

(3) Nhúng thanh Cu vào dd FeCl3. (4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dd HCl.

(5) Để vật bằng thép trong không khí ẩm. (6) Đốt cháy dây sắt trong khí clo.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Thực hiện các thí nghiệm: (a) Nung AgNO3 rắn. (b) Nung Cu(NO3)2 rắn. (c) Điện phân NaOH nóng chảy. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (e) Nung kim loại Al với bột MgO (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm sinh ra kim loại là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Trường hợp nào sau đây có xảy ra sự oxi hóa kim loại ?

a)

Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3.

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe3O4 vào H2SO4 đặc, nóng.

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2.

40.

Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?

a)

CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết

b)

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

c)

CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết

d)

CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết