wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Vi Sinh Vật

Total questions: 67

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi

4 lines
2.

Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra

4 lines
3.

2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.

4 lines
4.

Dựa trên hình vẽ tế bào đang ở một giai đoạn của phân bào giảm phân. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Bằng cách nào vi sinh vật có thể hấp thụ được các chất có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose?

4 lines
6.

Trong công nghệ sản xuất và chế biến thực phẩm hiện nay, bột ngọt (mì chính) là chất phụ gia thực phẩm được sử dụng khá rộng rãi. Người ta áp dụng công nghệ vi sinh dùng vi khuẩn đột biến Corynebacterium Glutamicum để trước hết tạo ra glutamic acid, sau đó dùng NaOH ở nồng độ cao sản xuất ra

4 lines
7.

Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra

4 lines
8.

Cho các ứng dụng sau: (1) Sản xuất sinh khối (protein đơn bào). (2) Làm rượu, tương cà, dưa muối. (3) Sản xuất chế phẩm sinh học (chất xúc tác, gôm,...). (4) Sản xuất acid amin. Có bao nhiêu ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

4 lines
9.

Thực phẩm được bảo quản tốt lâu trong tủ lạnh vì

4 lines
10.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

4 lines
11.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn mua 2-3 loại kháng sinh uống cho nhanh khỏi. Việc làm này sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

A. Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh.

b)

B. Gây ra hiện tượng tiêu chảy,

c)

C. Gây bệnh tiểu đường.

d)

D. Gây bệnh tim mạch.

13.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào giao tử

c)

C. Tế bào sinh dục chín

d)

D. Hợp tử

14.

Ở vi sinh vật, sự liên kết giữa glycerol và acid béo có thể tạo thành sản phẩm nào?

a)

Glucose.

b)

Protein.

c)

Lipid.

d)

Nucleic acid.

15.

Khi nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và kì đầu của quá trình nguyên phân

c)

C. Quá trình nguyên phân chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

D. Chu kỳ tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

16.

Tế bào nào ở người có chu kì tế bào ngắn nhất?

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

17.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể vi khuẩn đạt cực đại ở pha nào?

a)

Lũy thừa

b)

Tiềm phát

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

18.

Thành tựu của công nghệ lên men vi sinh là

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Vaccine

c)

Nước tương

d)

Phân vi sinh

19.

Hiện nay trên thị trường, kháng sinh tự nhiên được sản xuất từ xạ khuẩn và nấm chiếm tỉ lệ khoảng

a)

50%

b)

70%

c)

80%

d)

90 %

20.

Hãy cho biết ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào. Giải thích.

a)

Tạo giống cà chua bất hoạt gene chín quả.

b)

Tạo giống cây lưỡng bội đồng hợp tử vể tất cả các gene.

c)

Tạo giống lúa 'gạo vàng' có khả năng tổng hợp (3- caroten.

d)

Tạo giống cừu sản sinh sữa có protein huyết thanh của người.

21.

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

Kì trung gian, kì đầu và kì cuối

b)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối

c)

Kì trung gian, kì đầu và kì giữa

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối

22.

Trong quá trình nhân lên của virus, giai đoạn có sự nhân lên của nucleic acid trong tế bào chủ là

a)

hấp phụ

b)

xâm nhập

c)

tổng hợp

d)

lắp ráp

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về virus?

a)

Có kích thước siêu nhỏ (đo bằng nm).

b)

Có cấu tạo rất đơn giản, chỉ gồm 2 thành phần chính là axit nucleic và vỏ protein

c)

Là thực thể sống có cấu tạo tế bào đơn giản nhất

d)

Kí sinh bắt buộc

24.

Là hình thức sinh sản phổ biến nhất, tế bào mẹ phân chia thành 2 tế bào con giống nhau

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Bào tử

d)

Hữu tính bằng bào tử

25.

Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?

a)

Để phân huỷ protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.

b)

Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ pH thấp làm đông tụ sữa.

c)

Để thuỷ phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại.

d)

Để tạo enzyme rennin, nhằm thuỷ phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hoá.

26.

Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng

c)

Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưở

27.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

A. Phân đôi.

b)

B. Nảy chồi.

c)

C. Bào tử.

d)

D. Trinh sản.

28.

Các loại cây lâm nghiệp nào thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô?

a)

Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng.

b)

Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương.

c)

Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, trầm hương.

d)

Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương.

29.

Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I. Số chromatid đếm được trong trường hợp này là

a)

40

b)

80

c)

120

d)

160

30.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cách phòng chống những bệnh virus ở người?

a)

Sống cách li hoàn toàn với động vật

b)

Tiêu diệt những động vật trung gian truyền bệnh như muỗi anophen, muỗi vằn…

c)

Phun thuốc diệt côn trùng là động vật trung gian truyền bệnh

d)

Dùng thức ăn, đồ uống không có mầm bệnh là các virut

31.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc virus?

a)

Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

Chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic

c)

Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ

d)

Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ

32.

Virus được cấu tạo từ 2 thành phần chính gồm

a)

lõi nucleic acid và vỏ ngoài

b)

vỏ ngoài và vỏ capsid

c)

lõi nucleic acid và vỏ capsid

d)

gai glycoprotein và lõi nucleic acid

33.

Rau, củ, quả muối chua có thể bảo quản được lâu hơn là vì:

a)

A. Quá trình lên men đã lấy hết các chất dinh dưỡng có trong rau, củ, quả, do đó vi sinh vật không thể xâm nhập để gây hư hỏng.

b)

B. Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho độ pH giảm, nên đã ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng.

c)

C. Quá trình lên men làm rau, củ, quả mất nước nên vi sinh vật không thể xâm nhập để làm hư hỏng được.

d)

D. Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho rau, củ, quả chín

34.

Bạn A làm sữa chua thành công và đã cho vào tủ lạnh để bảo quản, nhưng bạn lại để quên một lọ gần vị trí bếp gas. Sau hai ngày, bạn A thấy lọ sữa chua sủi bọt, chảy nước và bốc mùi. Hãy cho biết quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn lên men có trong lọ sữa chua bị hỏng đang ở pha nào?

a)

A. Pha tiềm phát.

b)

B. Pha luỹ thừa,

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong.

35.

Đâu không phải là ứng dụng của quá trình phân giải polysaccharide?

a)

Phân giải xác thực vật thành phân bón hữu cơ

b)

Sản xuất ethanol sinh học

c)

Muối chua rau, củ, quả, thịt, ...

d)

Sản xuất nước tương, nước mắm

36.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

phân đôi

b)

nảy chồi

c)

bào tử trần

d)

tiếp hợp

37.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

A. Thuận lợi cho sự phân li

b)

B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

38.

Thực phẩm được bảo quản tốt lâu trong tủ lạnh vì:

a)

A. nhiệt độ thấp các vi khuẩn bịức chế.

b)

B. ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn bị tiêu diệt.

c)

C. ở nhiệt độ thấp làm thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được.

d)

D. trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt độngđược.

39.

Nhân tố di truyền ảnh hưởng như thế nào đến quá trình giảm phân?

a)

Quy định thời điểm bắt đầu giảm phân và số lần giảm phân.

b)

Kích thích giảm phân hình thành giao tử.

c)

có tác động ức chế quá trình giảm phân.

d)

dẫn đến phân bào giảm phân sớm.

40.

Virus không được sử dụng trong ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất chế phẩm insulin

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Sản xuất thuốc xử lí ô nhiễm môi trường.

d)

Sản xuất enzyme tự nhiên

41.

i giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I. Số chromatid đếm được trong trường hợp này là

a)

A. 40

b)

B. 80

c)

C. 120

d)

D. 160

42.

lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose?

a)

A. Chúng được vận chuyển qua kênh trên màng.

b)

B. Chúng khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất.

c)

C. Các phân tử nói trên vào tế bào theo cơ chế nhập bào.

d)

D. Chúng tiết ra các enzyme tương ứng (protease, amylase, lipase và cellulase).

43.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

A. phân đôi

b)

B. nảy chồi

c)

C. bào tử trần

d)

D. tiếp hợp

44.

Bước nào sau đây không có trong quy trình sử dụng virus làm vector sản xuất các chế phẩm sinh học?

a)

A. Tạo vector virus tái tổ hợp

b)

B. Nuôi vi khuẩn để thu sinh khối và tách chiết sinh khối để thu chế phẩm

c)

C. Biến nạp gene mong muốn vào cơ thể vi khuẩn

d)

D. Nuôi virus để thu sinh khối

45.

Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa.

b)

B. Tiềm phát.

c)

C. Cân bằng.

d)

D. Suy vong.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bệnh ung thư?

a)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hoà rất tinh vi

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hoà phân bào của cơ thể

c)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

d)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

47.

Trong các phát biểu dưới đây về tảo xoắn Spirulina, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

(1) Tảo xoắn Spirulina thuộc nhóm vi sinh vật.

b)

(2) Tảo xoắn Spirulina không có khả năng tổng hợp protein.

c)

(3) Ứng dụng làm thực phẩm của tảo xoắn Spirulina là dựa trên khả năng sản xuất sinh khối của chúng.

d)

(4) Quá trình tổng hợp của chúng tạo ra thực phẩm mang lại giá trị dinh dưỡng cao cho con người.

48.

Ngành nghề nào sau đây không liên quan đến vi sinh vật?

a)

Công nghệ dược phẩm sản xuất enzym

b)

Công nghệ chế biến thực phẩm

c)

Công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường

d)

Công nghệ làm đẹp bằng tế bào gốc

49.

Trong y học Virus được sử dụng tạo ra sản phẩm nào dưới đây?

a)

Chế tạo vaccine.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm vector trong công nghệ di truyền.

d)

Sản xuất enzyme tự nhiên

50.

Hư thế nào?

a)

An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài.

b)

Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời.

c)

Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.

d)

An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.

51.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

52.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong chăn nuôi: (1) Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi. (2) Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm. (3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi. (4) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cho các ứng dụng sau: (1) Sản xuất sinh khối (protein đơn bào). (2) Làm rượu, tương cà, dưa muối. (3) Sản xuất chế phẩm sinh học (chất xúc tác, gôm,...). (4) Sản xuất acid amin. Có bao nhiêu ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

54.

Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào?

a)

An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài

b)

Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời

c)

Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả

55.

Gọi g là thời gian thế hệ, t là thời gian nuôi cấy, n là số lần phân chia tế bào, N0 là số tế bào ban đầu, Nt là số tế bào tạo thành. Khi nói về mối quan hệ giữa các đại lượng trên, công thức nào sau đây sai?

a)

Nt = N0 x 2n

b)

Nt = N0 x 2t/g

c)

n = t/g

d)

Nt = N0 x 2t

56.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là

a)

quá trình phân bào

b)

phát triển tế bào

c)

chu kỳ tế bào

d)

phân chia tế bào

57.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở

a)

A. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối)

b)

B. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa)

c)

C. pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối)

d)

D. pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau)

58.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi nấm

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Côn trùng

59.

Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm

a)

A. lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng

b)

B. loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống

c)

C. tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người

d)

D. tạo ra các chất khoáng góp phần cải tạo chất lượng của đất

60.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong trồng trọt: (1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất. (2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh. (3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học. (4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Hãy cho biết ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

a)

A. Tạo giống cà chua bất hoạt gene chín quả

b)

B. Tạo giống cây lưỡng bội đồng hợp tử vể tất cả các gene

c)

C. Tạo giống lúa 'gạo vàng' có khả năng tổng hợp beta- caroten

d)

D. Tạo giống cừu sản sinh sữa có protein huyết thanh của người

62.

Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây: (1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh. (2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh. (3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người. (4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Trong giảm phân nhiễm sắc thể xếp thành hàng trên mặt phẳng của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau II

b)

kì đầu I và kì giữa II

c)

kì giữa II và kì sau II

d)

kì giữa I và kì giữa II

64.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào pha nào

a)

cuối pha tiềm phát hoặc đầu pha lũy thừa

b)

cuối pha lũy thừa hoặc đầu pha cân bằng

c)

cuối pha cân bằng hoặc đầu pha suy vong

d)

cuối pha lũy thừa hoặc cuối pha cân bằng

65.

Các thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật?

a)

Nuôi cấy mô tế bào

b)

Liệu pháp gene

c)

Nhân bản vô tính vật nuôi

d)

Liệu pháp tế bào gốc

e)

Lai tế bào sinh dưỡng

66.

Các loại cây lâm nghiệp nào thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô?

a)

A. Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng

b)

B. Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương

c)

C. Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, trầm hương

d)

D. Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương

67.

Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào của quần thể

b)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng trọng số lượng của quần thể

c)

SInh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng về kích thước của từng tế bào trong quần thể

d)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là trọng lượng từng cá thể trong quần thể