wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 TỔNG HỢP

Total questions: 58

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

旅游

a)

DU LICH

b)

du hành

c)

du mục

2.

觉得

a)

vui vẻ

b)

buồn

c)

cảm thấy

3.

最,为什么,也,

a)

nhất,tại sao,và

b)

vô cùng, tại sao,

cũng

c)

nhất, tại sao, cũng

4.

一起,眼睛,生病,

a)

cùng nhau

mắt kình

bị bệnh

b)

đồng hành

đôi mắt

bị ốm

c)

cùng nhau

đôi mắt

bị bệnh

5.

每,早上,跑步

a)

mỗi

buổi sáng

đi bộ

b)

mỗi

buổi trưa

chạy bộ

c)

mỗi

buổi sáng

chạy bộ

6.

起床,药,身体,

a)

đi ngủ

thuốc

cơ thể

b)

thức dậy

thuốc

sức khỏe

c)

thức dậy

nước

cơ thể

7.

忙,时间,手表,

a)

rãnh rỗi

không gian

đôi tay

b)

bận rộn

thời gian

đồng hồ

c)

bận

thời gian

điện thoại

8.

报纸,送,牛奶,

a)

tạp chí

tặng

nước ngọt

b)

báo

tặng

sữa bò

c)

tạp chí

đưa

nước ngọt

d)

báo

tặng

sữa trâu

9.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

10.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

11.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家。

c)

他在家

d)

他在看书

12.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“他们不爱吃鱼”

a)

Chúng tôi không thích ăn cá.

b)

Anh ấy không thích ăn cá.

c)

Tôi không thích ăn cá.

d)

Họ không thích ăn cá.

13.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

14.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

15.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家

b)

我们在家看电视

c)

我们在家看电影

d)

我们在看电影

16.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

17.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

18.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

今天天气不冷也不热

b)

天气不冷

c)

今天天气不冷不热

d)

天气不太冷不太热

19.

A: "今天几月几号?"

B: "..."

a)

十四号

b)

三月十四号

c)

十四号三月

d)

十四号星期二

20.

A: "他们几点吃饭?"

B: "..."

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

他们十二点吃饭

b)

他十二点吃饭

c)

十二点吃饭

d)

十二点

21.

A: "..."

B: "没有。请坐。"

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

这儿有人吗?

b)

我能这儿吗?

c)

这儿有谁?

d)

有人这儿吗?

22.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

23.

Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?

a)

b)

c)

d)

24.

Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?

a)

b)

c)

d)

25.

A:今天你去不去打球?

B:____________________。

a)

我喜欢打球。

b)

我不喜欢打球。

c)

今天我不去。

d)

明天我和小刚去打球。

26.
a)

考试

b)

学习

c)

预习

d)

复习

27.

Phiên âm của từ “咖啡” là gì?

a)

kāfēi

b)

kāfèi

c)

cāfēi

d)

kàfèi

28.

A:你身体怎么样?

B:_______________。

a)

明天我有考试。

b)

很贵。

c)

还好。

d)

有点儿大。

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你身体不好, (a)   在家休息吧。

30.

Sắp xếp câu sau:

对/身体/好/运动/很/。

(a)  

31.

Đặt từ "以后" vào ô trống thích hợp:

(A) 你 (B) 回家 (C) 记得给我打电话 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

我们一起______晚饭,你做鱼,我做菜。

a)

准备

b)

学习

c)

d)

33.

意思 (yìsi) có nghĩa là gì?

a)

Ý nghĩa

b)

Ý tưởng

c)

Ý kiến

34.

A:小刚,你喝咖啡吗?

B:_____________________。

a)

不喝了,我已经喝两杯了。

b)

我每天喝一杯咖啡。

c)

昨天我喝了三百咖啡。

35.

你少喝一点儿吧,喝多了对身体不好。

问:他的身体不太好。

a)

对 True

b)

错 False

36.

Phiên âm từ 生病 là gì?

a)

shēng bìng

b)

shèng bīng

c)

shēng bīng

d)

shèng bìng

37.

"Mỗi ngày thứ 7" tiếng Trung là gì?

a)

每个星期六

b)

星期六

c)

星期天

d)

每个星期天

38.

你今天有时间吗?

a)

对不起,我没有时间。

b)

我吃药了。

c)

有,他有时间。

d)

我六点起床。

39.

她 (a)   天都很忙,也很累。

40.

我听说小丽 (a)   了,我想去看看她。

41.

对不起,我很______,没时间去看电影。

a)

b)

c)

d)

42.

你爸爸什么时候能出院?

a)

他在医院。

b)

我爸爸吃药了。

c)

医生说明天能。

d)

我爸爸明天去医院。

43.

Sắp xếp câu sau:

吃药/每天/后/晚饭/。

(a)  

44.

我不______这件事。

a)

住院

b)

知道

c)

休息

d)

生病

45.

Dịch câu sau: "Chiếc đồng hồ này bao nhiêu tiền?"

a)

这块手表是你的吗?

b)

这块手表多少钱?

c)

这快手表多少钱?

d)

这快手表是你爸爸的吗?

46.

今天______牛奶的来了,______报纸的没来。

a)

b)

c)

47.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Bạn thích màu gì nhất?"

a)

你最喜欢什么颜色?

b)

你喜欢什么颜色?

c)

你最喜欢怎么颜色?

d)

你最喜欢哪颜色?

48.

Sắp xếp câu sau:

我/老师/一下/问/。

(a)  

49.

这是谁的房间?

a)

这是我和我丈夫的房间。

b)

这个房间真漂亮。

c)

这不是我的房间。

d)

你女儿的房间真漂亮。

50.

A:这里有几个杯子,哪个是你的?

B:________________________。

a)

我看不见你的杯子。

b)

左边哪个红色的是我的。

c)

我喜欢红色的杯子。

d)

他送给我一个杯子。

51.

"Tôi không quen biết hai người phía trước kia."

a)

我不认识前边那的两个人。

b)

我不认识前边的那二个人。

c)

我不认识前边的那两个人。

d)

我不认识前边那的二个人。

52.

Sử dụng cụm từ chữ 的 (“的” 字短语) viết lại câu sau:

这个杯子是昨天买的杯子。

(a)  

53.

"Máy tính ở trên bàn, bàn ở bên cạnh giường."

a)

电脑在桌子上,桌子在床旁边。

b)

电脑在椅子上,椅子在床旁边。

c)

电脑在桌子上,桌子在床左边。

d)

电脑在椅子上,椅子在床左边。

54.

Dịch câu sau: Hôm nay tôi đi xe buýt đến trường

(a)  

55.

Tôi biết cô ấy là ai

a)

我认识她是谁

b)

我知道她是谁

c)

我会她是谁

d)

你知道她是谁

56.

粉色的是你的,红色的是我的。

a)

Cái mầu trắng là của bạn, cái mầu đỏ là của tôi.

b)

Cái mầu đỏ là của bạn, cái mầu hồng là của tôi.

c)

Cái mầu hồng là của bạn, cái mầu đỏ là của tôi.

d)

Cái mầu hồng là của tôi, cái mầu đỏ là của bạn.

57.

因为我家​ (a)   公司很​ (b)   ,​ (c)   我天天都坐​ (d)   去公司呢。

Choose from the below words
所以
地铁
58.

Sắp xếp lại câu.

a)

小张

b)

c)

d)

最好

e)

的朋友

1)
2)
3)
4)
5)