Font size
WorksheetsHSK1
Total questions: 54
Worksheet time: 50mins
我_____李月。
我
叫
什么
名字
她是我的_____老师。
她
是谁
汉语
老师
她___今年二十岁。
几
有
家
女儿
我会_____汉语。
会
说
很
菜
妈妈
今天是_____。
号
今天
请
星期一
月
我想喝____。
面
米饭
水果
茶
你儿子在_____工作?
这
那
哪
哪儿
我能坐这儿_____?
吗
吧
啊
呢
现在是 _____ ?
几点
分
时候
点
明天__怎么样?
天气
下雨
冷
热
他__做中国菜。
喜欢
吃
打电话
看电视
我是坐_____来的。
认识
高兴
听
飞机
学习
Xem phim
Học tập
Trường học
Đọc sách
电脑
Máy tính
Ti vi
Điện thoại
Phim điện ảnh
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
A:“你儿子多大了?”
B:“ 。。。”
“她 3 岁了”
“他今年 30 岁了”
“她今年 30 岁了”
“我 30 岁了”
A: “ 喂,李老师在家吗?”
B: “ 。。。他去学校了”
他去商店了
他不在家
他在家
他在看书
他们不爱吃鱼。
Chúng tôi không thích ăn cá.
Anh ấy không thích ăn cá.
Tôi không thích ăn cá.
Họ không thích ăn cá.
Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây.
我去学校买些水果。
“我去商店买一个杯子。
他去商店买些水果。
我去商店买些水果。
A: "..."
B: "昨天我在睡觉呢."
昨天上午他在做什么呢?
昨天上午你在做什么呢?
今天上午你在做什么呢?
今天上午他在做什么呢?
Chúng tôi ở nhà xem phim.
我们在家。
我们在家看电脑。
我们在家看电影。
我们在看电影。
我喜欢吃越南菜。
Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.
Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.
Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.
Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
老师
chọn phiên âm đúng:
lǎoshī
laoshī
lǎoshi
lǎoshì
同学
chọn phiên âm đúng:
tóngxuè
tòngxué
tóngxué
tǒngxuě
péngyou
朋学
老师
朋友
你们
哪
nǎr
nà
nàr
nǎ
Trung Quốc
中国
美国
老师
学生
Mỹ
中国
美国
老师
学生
giáo viên
中国
美国
老师
学生
Học sinh
名字
什么
越南
学生
Việt Nam
名字
什么
越南
人
Tên
名字
什么
越南
人
Cái gì
名字
什么
越南
人
Người
名字
什么
是
人
Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là : xiǎoj......
A. ié
B. ie
C. iè
D. iě
Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng
A. uè
B. uě
C. ué
D. ue
Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........
A. píngguó
B. píngguo
C. pǐngguǒ
D. píngguǒ
他家有几口人?
四口人
五口人
六口人
三口人
‘再见" Nghĩa là gì?
Tạm biệt
Hẹn gặp lại
Xin chào
Cảm ơn
Sắp xếp câu: 身体、我、不、好、太、的
(a)
去、我们、买、商店、茶
(a)
的时候、回、她、看电视、在、我、家
(a)
Dịch: tôi đi cửa hàng mua một ít hoa quả.
(a)
A: 这个杯子多少钱?
B:........................
十块
五块
五十块
十五块
Sắp xếp câu: 汉语 说 我 会。
(chú ý dấu chấm trong tiếng Trung)
(a)
