wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1

Total questions: 54

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

我_____李月。

a)

b)

c)

什么

d)

名字

2.

她是我的_____老师。

a)

b)

是谁

c)

汉语

d)

老师

3.

她___今年二十岁。

a)

b)

c)

d)

女儿

4.

我会_____汉语。

a)

b)

c)

d)

e)

妈妈

5.

今天是_____。

a)

b)

今天

c)

d)

星期一

e)

6.

我想喝____。

a)

b)

米饭

c)

水果

d)

7.

你儿子在_____工作?

a)

b)

c)

d)

哪儿

8.

我能坐这儿_____?

a)

b)

c)

d)

9.

现在是 _____ ?

a)

几点

b)

c)

时候

d)

10.

明天__怎么样?

a)

天气

b)

下雨

c)

d)

11.

他__做中国菜。

a)

喜欢

b)

c)

打电话

d)

看电视

12.

我是坐_____来的。

a)

认识

b)

高兴

c)

d)

飞机

13.

学习

a)

Xem phim

b)

Học tập

c)

Trường học

d)

Đọc sách

14.

电脑

a)

Máy tính

b)

Ti vi

c)

Điện thoại

d)

Phim điện ảnh

15.

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

16.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

17.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家

c)

他在家

d)

他在看书

18.

他们不爱吃鱼。

a)

Chúng tôi không thích ăn cá.

b)

Anh ấy không thích ăn cá.

c)

Tôi không thích ăn cá.

d)

Họ không thích ăn cá.

19.

Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây.

a)

我去学校买些水果。

b)

“我去商店买一个杯子。

c)

他去商店买些水果。

d)

我去商店买些水果。

20.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

21.

Chúng tôi ở nhà xem phim.

a)

我们在家。

b)

我们在家看电脑。

c)

我们在家看电影。

d)

我们在看电影。

22.

我喜欢吃越南菜。

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

23.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

24.

老师

chọn phiên âm đúng:

a)

lǎoshī

b)

laoshī

c)

lǎoshi

d)

lǎoshì

25.

同学

chọn phiên âm đúng:

a)

tóngxuè

b)

tòngxué

c)

tóngxué

d)

tǒngxuě

26.

péngyou

a)

朋学

b)

老师

c)

朋友

d)

你们

27.

a)

nǎr

b)

c)

nàr

d)

28.
本 běn
a)
cuốn, quyển, tập
b)
giấy,bút,note
c)
ba lô, túi,cặp sách
29.
爱 ài
a)
yêu, thích
b)
ghét,hận
c)
không thích
30.

Trung Quốc

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

31.

Mỹ

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

32.

giáo viên

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

33.

Học sinh

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

学生

34.

Việt Nam

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

35.

Tên

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

36.

Cái gì

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

37.

Người

a)

名字

b)

什么

c)

d)

38.

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là :  xiǎoj......

a)

A. ié

b)

B. ie

c)

C. iè

d)

D. iě

39.

Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng

a)

A. uè

b)

B. uě

c)

C. ué

d)

D. ue

40.

Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........

a)

A. píngguó

b)

B. píngguo

c)

C. pǐngguǒ

d)

D. píngguǒ

41.

他家有几口人?

a)

四口人

b)

五口人

c)

六口人

d)

三口人

42.

‘再见" Nghĩa là gì?

a)

Tạm biệt

b)

Hẹn gặp lại

c)

Xin chào

d)

Cảm ơn

43.
a)
Nước
b)
Đổ mưa
c)
mưa
d)
Đến
44.
太...了
a)
quá, lắm
b)
Đổ mưa
c)
Thời tiết
d)
Hoa quả
45.
高兴
a)
Vui vẻ, hào hứng
b)
Xe thuê, Xe taxi
c)
Khách sạn, nhà hàng
d)
Nhận biết, Quen
46.
大学
a)
Máy bay
b)
Nhận biết, Quen
c)
Vui vẻ, hào hứng
d)
đại học
47.
出租车
a)
Nhận biết, Quen
b)
Xe thuê, Xe taxi
c)
Vui vẻ, hào hứng
d)
Khách sạn, nhà hàng
48.
a)
Cửa hàng ăn
b)
Ngày, Mặt trời, thái dương
c)
(dân tộc) Hồi
d)
Chưa, Không ....(sở hữu,lí do) ....
49.

Sắp xếp câu: 身体、我、不、好、太、的

(a)  

50.

去、我们、买、商店、茶

(a)  

51.

的时候、回、她、看电视、在、我、家

(a)  

52.

Dịch: tôi đi cửa hàng mua một ít hoa quả.

(a)  

53.

A: 这个杯子多少钱?

B:........................

a)

十块

b)

五块

c)

五十块

d)

十五块

54.

Sắp xếp câu: 汉语 说 我 会。

(chú ý dấu chấm trong tiếng Trung)

(a)