wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi tia sáng truyền từ môi trường nước sang môi trường nước sang môi trường không khí, gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây sai ?

a)

A. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

b)

B. Góc tới luôn luôn nhỏ hơn góc khúc xạ

c)

C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

d)

D. Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng

2.

Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì :

a)

A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ

b)

B.Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản khúc xạ

c)

C.Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ

d)

D.Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ

3.

Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới i = 90° thì :

a)

A. Góc khúc xạ bằng góc tới

b)

B. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

D. Góc khúc xạ = 90°

4.

Khi tia sáng truyền từ không khí, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ . Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

A. i > r

b)

B. i < r

c)

C. i = r

d)

D. i = 2r

5.

Nếu đưa một vật ra thật xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật :

a)

A. Di chuyển gần thấu kính hơn

b)

B.Có vị trí không thay đổi

c)

C.Di chuyển xa vô cùng

d)

D.Di chuyển cách thấu kính một cách tiêu cự

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.

a)

A. Ảnh là ảnh ảo, không phụ thuộc vào vị trí của vật

b)

B.Ảnh  luôn nhỏ hơn vật,cùng chiều với vật

c)

C. Ảnh và vật nằm về cùng một bên của thấu kính

d)

D. Ảnh luôn lớn hơn vật, cùng chiều với vật

7.

Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì :

a)

A. Ảnh cùng chiều với vật, lớn hơn vật

b)

B.Ảnh cùng chiều với vật,nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật

d)

D. Các ý trên đều đúng

8.

Khi đặt vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất :

a)

A. Ảnh ảo ,lớn hơn vật

b)

B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

C.Ảnh thật,lớn hơn vật

d)

D.Ảnh thật, nhỏ hơn vật

9.

Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất gì?

a)

A. Ảnh ảo cùng chiều với vật

b)

B.Ảnh thật cùng chiều với vật

c)

C.Ảnh thật ngược chiều với vật

d)

D. Ảnh ảo ngược chiều với vật

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

a)

A. Ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật,cùng chiều

b)

B.Ảnh và vật nằm về một phía của thấu kính

c)

C.Ảnh luôn là ảnh ảo không phụ thuộc vào vị trí của vật

d)

D. Các phát biểu A,B,C đều đúng

11.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’ B’ có độ sáng cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

A. Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

B. Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự

c)

C. Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính

d)

D. Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính

12.

Một điểm sáng nằm ngay trên trục chính và ở rất xa thấu kính hội tụ thì cho ảnh :

a)

A. Tại tiêu điểm của thấu kính

b)

B. Ảnh ở rất xa

c)

C.Ảnh nằm trong khoảng  tiêu cự

d)

D: Cho ảnh ảo

13.

Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng d=2f thì thấu kính cho ảnh đặc điểm là:

a)

A. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

b)

B.Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật

c)

C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật

d)

D.Ảnh thật cùng chiều với vật và lớn hơn vật

14.

Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng d<f thì thấu kính cho ảnh đặc điểm là:

a)

A. Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

b)

B. Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật

c)

C.Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật

15.

Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó có

a)

A. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

b)

B. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật

d)

D. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật

16.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:

a)

A.Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

b)

B.Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn

17.

Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d>2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì :

a)

A. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn

b)

B. Ảnh thật cùng chiều với vật và lớn hơn vật

c)

C.Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật

d)

D.Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

18.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ nhìn thấy các dòng chữ:

a)

A. cùng chiều, nhỏ hơn vật

b)

B.Ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

C.Cùng chiều, lớn hơn vật

d)

D. Ngược chiều, lớn hơn vật

19.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm,ảnh thu được cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự:

a)

A.10cm

b)

B.15cm

c)

C.30cm

d)

D.20cm

20.

Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f =10cm một khoảng d =30cm. Thấu kính có tiêu cự là

a)

A.20cm và 25cm

b)

B.15cm và 25cm

c)

C.1,5cm và 25cm

d)

D.15cm và 2,5cm

21.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính 20cm. Ảnh tạo bởi thấu kính cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự là:

a)

A.30cm

b)

B.300cm

c)

C.10cm

d)

D.20cm

22.

Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:

a)

A. Thấu kính phân kỳ

b)

B. Thấu kính hội tụ

c)

C. Kính lão

d)

D. Kính râm

23.

Một trong những đặc tính quan trọng của thuỷ tinh là:

a)

A. Có thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự

b)

B.Có thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh

c)

C.Có thể dễ dàng thay đổi màu sắc để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh

d)

D.Có thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kỳ

24.

Sự điều tiết của mắt là:

a)

A. Sự thay đổi thuỷ dịch của mắt để làm cho ảnh hiện rõ trên võng mạc

b)

B.Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thuỷ tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc

c)

C.Sự thay đổi độ phồng của thể thuỷ tinh để ảnhh hiện rõ trên võng mạc

d)

D. Sự thay đổi kích thước của thể thuỷ tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc

25.

Muốn nhìn rõ vật thì phải ở trong phạm vi nào của mắt:

a)

A. Từ cực cận đến mắt

b)

B. Từ cực viễn đến mắt

c)

C.Từ cực viễn đến cực cận của mắt

d)

D. Các ý trên đều đúng

26.


Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

A.Làm tăng độ lớn của vật

b)

B.Làm tăng khoảng cách của vật

c)

C.Làm ảnh của vật hiện trên màng lưới

d)

D. Làm co giãn thuỷ tinh thể

27.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi :

a)

A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện D của cuộn dây tăng

b)

B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộc dây giảm

c)

C.Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộc dây biến thiên giảm

d)

D.Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh

28.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương pháp tốt nhất là:

a)

A. Tăng hiệu điện thế vào 2 đầu dây dẫn

b)

B. Giảm điện trở dây dẫn

c)

C. Giảm cường độ dòng điện

d)

D.Tăng công suất máy phát điện

29.

Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi :

a)

A. Nam châm quay, cuộn dây đứng yên

b)

B. Cuộn dây quay, nam châm đứng yên

c)

C.Nam châm và cuộn dây đều quay

d)

D.Câu A,B đều đúng

30.

Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp là dòng điện :

a)

A.Xoay chiều

b)

B. Một chiều

c)

C.Xoay chiều hay một chiều đều được

d)

D.Có cường độ lớn

31.

Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là 300 và 150 vòng. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây sơ cấp là 220V. HĐT hai đầu cuộn thứ cấp là :

a)

10V

b)

2250V

c)

4840V

d)

110V

32.

Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 5000V xuống còn 250V. Hỏi cuộn dây thứ cấp cao bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 1000 vòng, Chọn kết quả đúng:

a)

50 vòng

b)

200 vòng

c)

1250 vòng

d)

250 vòng

33.

Khi tia sáng được truyền qua không khí thì :

a)

Tia khúc xạ nằm trobg mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới,góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới,góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

Tia khúc xạ không nằm trobg mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới

34.

Khi nhìn vật ở xa thì thể thuỷ tinh co giãn sao cho :

a)

Tiêu cự của nó dài nhất

b)

Tiêu cự của nó ngắn nhất

c)

Tiêu cự nằm sau màng lưới

d)

Tiêu cự nằm trước màng lưới

35.

Điểm cực viễn là điểm xa nhất mắt thấy được khi

a)

Mắt điều tiết tối đa

b)

Mắt không điều tiết

c)

Thể thuỷ tinh co giãn nhiều nhất

d)

Thể thuỷ tinh co giãn ít nhất

36.

Khi không điều tiết tiêu điểm của mắt cận nằm ở vị trí nào

a)

Nằm tại màng lưới

b)

Nằm sau màng lưới

c)

Nằm trước màng lưới

d)

Nằm trên thuỷ tinh thể

37.

Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm S trùng với

a)

A.điểm cực cẩn của mắt

b)

B. Điểm giữa điểm cực cẩn và cực viễn

c)

C. Điểm cực viễn của mắt

d)

D. Điểm giữa điểm cực cẩn của mắt

38.

Mắt lão phải đeo kính hội tụ là để

a)

Tạo ra ảnh nằm trong khoảng Cc và Cv

b)

Tạo ra ảnh thật phía trước mắt

c)

Tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng Cc và Cv

d)

Tạo ra ảnh ảo phía trước mắt

39.

Mắt lão là mắt có những đặc điểm sau

a)

A. Tiêu điểm nằm sau màng lưới

b)

B. Nhìn rõ vật ở xa

c)

C. Cực cận nằm xa hơn mắt bình thường

d)

D. Các Ý trên đều đúng

40.

Công dụng của kính lão là để

a)

Điều chỉnh tiêu cự của mắt

b)

Điều chỉnh khoảng cách vật đến mắt

c)

Tạo ảnh ảo nằm ngoài điểm Cc của mắt

d)

Tạo ảnh ảo nằm trong điểm Cc của mắt

41.

Mắt cận có cực điểm cận là 10cm, điểm cực viễn là 50cm thì người đó nếu không đeo kính thì thấy vật trong khoảng nào

a)

vật cách mắt lớn hơn 50cm

b)

Vật cách mắt lớn hơn 10cm

c)

Vật nằm giữa khoảng 10cm và 50cm

d)

vật cách mắt nhỏ hơn 50cm

42.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp thì ảnh của vật sẽ là

a)

A. Ảnh và vật cùng chiều

b)

B. Ảnh xa kính hơn so với vật

c)

C.Ảnh là ảnh ảo

d)

D.Các Ý trên đều đúng

43.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo

a)

A. Thấu kính phân kỳ

b)

B. Thấu kính hội tụ

c)

C. Kính viễn vọng

d)

D. Kính râm

44.

Mắt cận thị có:

a)

A. Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

b)

B. Thuỷ tinh thể kém phần hơn so với mắt bình thường

c)

C. Có điểm cực viễn xa hơn so với mắt bình thường

d)

D. Có điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình thường

45.

Điểm cực cận là :

a)

A. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy vật được

b)

B. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ vật được

c)

C. Có điểm cực cận gần hơn so với mắt bình thường

d)

D. Có điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình thường

46.

Mắt lão là mắt:

a)

A. Có thể thủy tinh phồng hơn so với mắt bình thường

b)

B. Có điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình thường

c)

C. Có điểm cực cận gần hơn so với mắt bình thường

d)

D. Điểm cực cẩn xa hơn mắt bình thường

47.

Tác dụng của kính cận là để

a)

A. Nhìn rõ vật ở xa

b)

B. Nhìn rõ vật ở gần

c)

C: Thay đổi thể thuỷ tinh của mắt cận

d)

D. Các Ý trên đều đúng

48.

Dòng điện Cảm ứng xoay chiều xuất hiện quận dây dẫn kín khi

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến tăng giảm

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh

49.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là

a)

A. Tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

b)

B. Giảm điện trở dây dẫn

c)

C. Giảm cường độ dòng điện

d)

D. Tăng công suất máy phát điện

50.

Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi

a)

A. Nam châm quay, cuộn dây đứng yên

b)

B.Cuộn dây quay, nam châm đứng yên

c)

C. Nam châm quay và cuộn dây đều quay

d)

Câu A, B đều đúng

51.

Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

a)

A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

C. Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

D. Khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, khúc xạ lớn hơn góc tới