wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì 2 lý 9

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trg cuộn dây dẫn kín khi

a)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh

2.

để giảm hao phí trên đường dây tải điện phương án tốt nhất là

a)

tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây

b)

giảm cường độ dòng điện

c)

giảm điện trở dây dẫn

d)

tăng công suất máy phát điện

3.

máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi

a)

A.nam châm quay, cuộn dây đứng yên

b)

B.cuộn dây quay nam châm đứng yên

c)

C.nam châm và cuộn dây đều quay

d)

câu A,B đều đúng

4.

máy biến thế hđ khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp là dòng điện

a)

xoay chiều

b)

một chiều

c)

xoay chiều hay một chiều đều được

d)

có cường độ lớn

5.

số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn dây thứ cấp lần lượt là 300 vòng và 150 vòng. Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây sơ cấp là 220V. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

10V

b)

2250V

c)

4840V

d)

110V

6.

Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 5000V xuống còn 250V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 1000 vòng

a)

50 vòng

b)

200 vòng

c)

1250 vòng

d)

250 vòng

7.

khi tia sáng truyền từ nước sang ko khí thì

a)

tia khúc xạ nằm trg mặt phẳng tới góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

tia khúc xạ nằm trg mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

tia khúc xạ ko nằm trg mặt phẳng tới góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

tia khúc xạ ko nằm trg mặt phẳng tới góc khúc xạ lớn hơn góc tới

8.

khi tia sáng truyền từ mtr nước sang mtr ko ko gọi i là góc tới r là góc khúc xạ

Kết luận nào sau đây là sai

a)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

b)

góc tới luôn luôn nhỏ hơn góc khúc xạ

c)

tia khúc xạ nằm trg mặt phẳng tới

d)

góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng

9.

khi tia sáng truyền từ ko khí tới mặt phân cách giữa ko khi và nước thì

a)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ

b)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ

c)

có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ

d)

ko thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ

10.

khi một tia sáng truyền từ ko khí vào nước vs góc tới i= 90°90\degree thì

a)

góc khúc xạ bằng góc tới

b)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

góc khúc xạ bằng 90°90\degree

11.

khi tia sáng truyền từ ko khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ

Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng

a)

i > r

b)

i < r

c)

i = r

d)

i = 2r

12.

nếu đưa 1 vật ra thật xa thấu kính phân kì thì ảnh của vật

a)

di chuyển gần thấu kính hơn

b)

có vị trí ko thay đổi

c)

di chuyển xa vô cùng

d)

di chuyển cách thấu kính 1 khoảng bằng tiêu cự

13.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

a)

ảnh là ảnh ảo, ko phụ thuộc vào vị trí của vật

b)

ảnh luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều vs vật

c)

ảnh và vật nằm về cùng 1 bên của thấu kính

d)

ảnh luôn lớn hơn vật và cùng chiều vs vật

14.

nếu 1 thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì

a)

ảnh cùng chiều vs vật, lớn hơn vật

b)

ảnh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật

c)

ảnh cùng chiều vs vật, nhỏ hơn vật

d)

các ý trên đều đúng

15.

khi đặt vật nằm trg khoảng tiêu cực của thấu kính hội tụ thì ảnh có tính chất

a)

ảnh ảo lớn hơn vật

b)

ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật lớn hơn vật

d)

ảnh thật nhỏ hơn vật

16.

đặt một vật sáng AB vuông góc vs trục chính của thấu kính phân kỳ. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất gì

a)

ảnh ảo cùng chiều vs vật

b)

ảnh thật ngược chiều vs vật

c)

ảnh thật cùng chiều vs vật

d)

ảnh ảo ngược chiều vs vật

17.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ra ảnh của một vật qua thấu kính phân kì

a)

ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều

b)

ảnh và vật nằm về 1 phía của thấu kính

c)

ảnh luôn là ảnh ảo ko phụ thuộc vào vị trí của vật

d)

các phát biểu trên đều đúng

18.

vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng

a)

vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

vật cách thấu kính 1 khoảng gấp 2 lần tiêu cự

c)

vật và ảnh nằm về cùng 1 phía của thấu kính

d)

vật và ảnh nằm 2 bên của thấu kính

19.

1 điểm sáng nằm ngay trên trục chính ở rất xa thấu kính hội tụ thì cho ảnh

a)

tại tiêu điểm của thấu kính

b)

ảnh ở rất xa

c)

ảnh nằm trg khoảng tiêu cự

d)

cho ảnh ảo

20.

khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 1f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là

a)

ảnh thật ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật ngược chiều vs vật và lớn hơn vật

c)

ảnh thật ngược chiều vs vật và bằng vật

d)

ảnh thật cùng chiều vs vật và lớn hơn vật

21.

khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm

a)

ảnh ảo ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo ngược chiều vs vật và lớn hơn vật

c)

ảnh ảo cùng chiều vs vật và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo cùng chiều vs vật và lớn hơn vật

22.

thấu kính hội tụ ko thể cho 1 vật sáng đặt trước nó có

a)

ảnh thật ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật ngược chiều vs vật và bằng vật

d)

ảnh thật ngược chiều vs vật và lớn hơn vâtj

23.

khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm

a)

ảnh ảo cùng chiều vs vật và nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật cùng chiều vs vật và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo cùng chiều vs vật và lớn hơn vật

24.

khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì

a)

ảnh ảo cùng chiều vs vật và lớn hơn vật

b)

ảnh thật ngược chiều vs vật và lớn hơn vật

c)

ảnh thật ngược chiều vs vật và bằng vật

d)

ảnh thật ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

25.

một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ nhìn thấy dòng chữ

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật

b)

cùng chiều, lớn hơn vật

c)

ngược chiều, nhỏ hơn vật

d)

ngược chiều, lớn hơn vật

26.

một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, ảnh thu đc cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

30cm

27.

một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc vs trục chính và cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm một khoảng d= 30cm

khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là

a)

20cm và 25cm

b)

15cm và 25cm

c)

1,5cm và 25cm

d)

15cm và 2,5cm

28.

một vật sáng AB đặt vuông góc vs trục chính của 1 phân kì có tiêu cự 30cm, ảnh thu đc cách thấu kính 15cm

thấu kính có tiêu cự

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

30cm

29.

một vật sáng AB đặt vuông góc vs trục chính của 1 thấu kính phân kì và cách thấu kính 20cm. Ảnh tạo bởi thấu kính cách thấu kính 10cm thấu kính có tiêu cự

a)

30cm

b)

300cm

c)

10cm

d)

20cm

30.

để khắc phục tật cẩn thị ta cần đeo

a)

thấu kính phân kỳ

b)

thấu kính hội tụ

c)

kính lão

d)

kính râm

31.

một trg những đặc tính quan trọng của thể thủy tinh là

a)

có thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự

b)

có thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh

c)

có thể dễ dàng thay đổi màu sắc để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh

d)

có thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kỳ

32.

sự điều tiết của mắt

a)

sự thay đổi thủy tinh của mắt để lm cho ảnh hiện rõ trên võng mạc

b)

sự thay đổi khoảng cách giữa thể thủy tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc

c)

sự thay đổi độ phồng của thể thủy tinh để ảnh hiện rõ trên võng mạc

d)

sự thay đổi kích thước của thể thủy tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc

33.

muốn nhìn rõ vật thì vật phải ở trg phạm vi nào của mắt

a)

từ cực cận đến mắt

b)

từ cực viễn đến mắt

c)

từ cực viễn đến cực cận của mắt

d)

các ý trên đều đúng

34.

sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

lm tăng độ lớn của vật

b)

lm ảnh của vật hiện trên màng lưới

c)

lm tăng khoảng cách đến vật

d)

lm co giãn thể thủy tinh

35.

khi nhìn vật ở xa thì thể thủy tinh co giãn sao cho

a)

tiêu cự của nó dài nhất

b)

tiêu cực nằm sau màng lưới

c)

tiêu cự của nó ngắn nhất

d)

tiêu cự nằm trước màng lưới

36.

tiêu cự của thủy tinh thể dài nhất lúc quan sát vật ở đâu

a)

cực cận

b)

cực viễn

c)

khoảng giữa cực viễn và cực cận

d)

khoảng giữa cực cận và mắt

37.

điểm cực viễn là điểm xa nhất mắt thấy đc vật khi

a)

mắt điều tiết tối đa

b)

mắt ko điều tiết

c)

thể thủy tinh co giãn nhiều nhất

d)

thể thủy tinh co giãn ít nhất

38.

khi ko điều tiết tiêu điểm của mắt cận nằm ở vị trí nào

a)

nằm tại màng lưới

b)

nằm sau màng lưới

c)

nằm trước màng lưới

d)

nằm trên thể thủy tinh

39.

kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm F trùng vs

a)

điểm cực cận của mắt

b)

điểm cực viễn của mắt

c)

điểm giữa điểm cực cận và cực viễn

d)

điểm giữa điểm cực cẩn và mắt

40.

mắt lão phải đeo kính hội tụ để

a)

tạo ra ảnh ảo nằm trg khoảng Cc đến Cv

b)

tạo ra ảnh thật phía trước mắt

c)

tạo ra ảnh ảo phía trước mắt

d)

tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng Cc đến Cv

41.

mắt lão là mắt có những đặc điểm sau

a)

tiêu điểm nằm sau màng lưới

b)

nhìn rõ vật ở xa

c)

cực cận nằm xa hơn mắt bth

d)

các ý trên đều đúng

42.

công dụng của kính lão để

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài điểm Cc của mắt

b)

điều chỉnh tiêu cự của mắt

c)

tạo ảnh ảo nằm trg điểm Cc của mắt

d)

điều chỉnh khoảng cách vật đến mắt

43.

kính cận là kính phân kỳ vì

a)

cho ảnh thật lớn hơn vật

b)

cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

cho ảnh thật nhỏ hơn vật

d)

cho ảnh ảo lớn hơn vật

44.

mắt cận có điểm cực là 10cm, điểm cực viễn là 50cm thì người đó nếu ko đeo kính thì thấy vật ở trg khoảng nào

a)

vật cách mắt lớn hon 50cm

b)

vật cách mắt lớn hơn 10cm

c)

vật nằm giữa khoảng 10cm và 50cm

d)

vật cách mắt nhỏ hơn 50cm

45.

khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp thì ảnh của vật sẽ là

a)

ảnh và vật cùng chiều

b)

ảnh xa kính hơn so vs vật

c)

ảnh là ảnh ảo

d)

các ý trên đều đúng

46.

để khắc phục tật mắt lão ta cần đeo

a)

thấu kính phân kỳ

b)

thấu kính hội tụ

c)

kính viễn vọng

d)

kính râm

47.

mắt cận thị có

a)

điểm cực cận xa hơn mắt bth

b)

thủy tinh thể kém phồng hơn so vs mắt bth

c)

có điểm cực viễn xa hơn so vs mắt bth

d)

có điểm cực viễn gần hơn so vs mắt bth

48.

điểm cực cận là

a)

vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy vật đc

b)

vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ vật đc

c)

vị trí của vật gần mắt nhất mà ko gây nguy hiểm cho mắt

d)

vị trí của vật gần mắt nhất mà có thể phân biệt đc 2 điểm cách nhau 1mm trên vật

49.

mắt lão là mắt

a)

có thể thủy tinh phồng hơn so vs mắt bth

b)

có điểm cực viễn gần hơn so vs mắt bth

c)

có điểm cực cận gần hơn so với mắt bth

d)

điểm cực cận xa hơn mắt bth

50.

tác dung của kính cận là để

a)

nhìn rõ vật ở xa

b)

nhìn rõ vật ở gần

c)

thay đổi thể thủy tinh của mắt cận

d)

các ý trên đều đúng