wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9 Review u6

Total questions: 105

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Sự ô nhiễm (n)

a)

Pollute

b)

Pollution

c)

Polluted

d)

Polluting

2.

Deforestation becomes a serious issue today.

a)

sự ô nhiễm nguồn nước

b)

sự ô nhiễm không khí

c)

nạn chặt phá rừng

d)

nạn săn bắn động vật quý hiếm

3.

Dynamite fishing is banned by most countries in the world.

a)

thuốc nổ

b)

thuốc trừ sâu

c)

cần câu cá

d)

súng

4.

Don't forget to take out the garbage.

a)

thuốc nổ

b)

rác

c)

cát

d)

thuốc trừ sâu

5.

The children were playing in the sand.

a)

vườn

b)

cát

c)

đất

d)

nước

6.

I was very disappointed with myself.

a)

thất vọng

b)

hy vọng

c)

tự hào

d)

tự tin

7.

Bờ biển (n)

a)

sand

b)

rock

c)

shore

d)

sea

8.

Người bảo vệ môi trường (n)

a)

communicate

b)

conservation

c)

communication

d)

conservationist

9.

người tình nguyện (n)

a)

deforestation

b)

pesticide

c)

volunteer

d)

conservationist

10.

The english word for: sự phá rừng?

a)

consumption

b)

deforestation

c)

vegetation

11.

I should____________electricity.

a)

reduce

b)

reuse

c)

recycle

12.

Climate

a)

khí hậu

b)

thời tiết

c)

ô nhiễm

13.

Pollute

a)

làm ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

bị ô nhiễm

14.

Plastic

a)

kim loại

b)

nhựa, chất dẻo

c)

gỗ

15.

Protect

a)

bảo vệ

b)

phá huỷ

c)

bảo tồn

16.

Recycle

a)

làm giảm

b)

tái chế

c)

sử dụng lại

17.

Resource

a)

tài nguyên, nguồn lực

b)

giữ gìn, bảo vệ

c)

phá huỷ

18.

Waste

a)

Rác thải

b)

Giấy

c)

Thùng rác

19.
a)

gabage dump

b)

beach

c)

sand

d)

rock

20.

environment

a)

ô nhiểm

b)

sự phá rừng

c)

môi trường

d)

bờ biển

21.
to turn off = to switch off
a)
tắt đi
b)
bật lên
c)
rác thải
d)
bảo vệ
22.
to wrap
a)
gói, bọc lại
b)
tắt đi
c)
bật lên
d)
rác thải
23.
garbage = rubbish
a)
rác thải
b)
bảo vệ
c)
sự bảo vệ
d)
ngăn ngừa
24.
to protect
a)
bảo vệ
b)
sự bảo vệ
c)
ngăn ngừa
d)
sự ngăn ngừa
25.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
ngăn ngừa
c)
sự ngăn ngừa
d)
môi trường
26.
environment
a)
môi trường
b)
thuộc về môi trường
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
27.
environmental
a)
thuộc về môi trường
b)
bơm vào, thải ra
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
28.
dump
a)
bơm vào, thải ra
b)
bãi chứa rác
c)
việc phá rừng
d)
phá rừng
29.
garbage dump
a)
bãi chứa rác
b)
việc phá rừng
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
30.
deforestation
a)
việc phá rừng
b)
phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
31.
to deforest
a)
phá rừng
b)
sự ô nhiễm
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
32.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
sự ô nhiễm không khí
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
33.
air pollution
a)
sự ô nhiễm không khí
b)
gây ô nhiễm
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
34.
to pollute
a)
gây ô nhiễm
b)
chất nổ
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
35.
dynamite
a)
chất nổ
b)
dùng chất nổ
c)
xịt, phun
d)
thuốc trừ sâu
36.
to dynamite
a)
dùng chất nổ
b)
xịt, phun
c)
thuốc trừ sâu
d)
bảo tồn
37.
to spray
a)
xịt, phun
b)
thuốc trừ sâu
c)
bảo tồn
d)
việc bảo tồn
38.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
bảo tồn
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
39.
to conserve
a)
bảo tồn
b)
việc bảo tồn
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
40.
conservation
a)
việc bảo tồn
b)
nhà bảo tồn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
41.
conservationist
a)
nhà bảo tồn
b)
bờ hồ, bờ sông
c)
kiểm tra
d)
cát
42.
shore
a)
bờ hồ, bờ sông
b)
kiểm tra
c)
cát
d)
thất vọng
43.
to check
a)
kiểm tra
b)
cát
c)
thất vọng
d)
gây thất vọng
44.
sand
a)
cát
b)
thất vọng
c)
gây thất vọng
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
45.
disappointed
a)
thất vọng
b)
gây thất vọng
c)
làm hư hại/ làm hư hỏng
d)
phát ra
46.
To disappoint
a)
gây thất vọng
b)
làm hư hại/ làm hư hỏng
c)
phát ra
d)
đạt được
47.
to spoil
a)
làm hư hại/ làm hư hỏng
b)
phát ra
c)
đạt được
d)
thành tựu, việc đạt được
48.
to give out
a)
phát ra
b)
đạt được
c)
thành tựu, việc đạt được
d)
gói, bọc lại
49.
to achieve
a)
đạt được
b)
thành tựu, việc đạt được
c)
gói, bọc lại
d)
tắt đi
50.
achievement
a)
thành tựu, việc đạt được
b)
gói, bọc lại
c)
tắt đi
d)
bật lên
51.
to wrap
a)
gói, bọc lại
b)
tắt đi
c)
bật lên
d)
rác thải
52.
to turn off = to switch off
a)
tắt đi
b)
bật lên
c)
rác thải
d)
bảo vệ
53.
to turn on = to switch on
a)
bật lên
b)
rác thải
c)
bảo vệ
d)
sự bảo vệ
54.
garbage = rubbish
a)
rác thải
b)
bảo vệ
c)
sự bảo vệ
d)
ngăn ngừa
55.
to protect
a)
bảo vệ
b)
sự bảo vệ
c)
ngăn ngừa
d)
sự ngăn ngừa
56.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
ngăn ngừa
c)
sự ngăn ngừa
d)
môi trường
57.
to prevent
a)
ngăn ngừa
b)
sự ngăn ngừa
c)
môi trường
d)
thuộc về môi trường
58.
prevention
a)
sự ngăn ngừa
b)
môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bơm vào, thải ra
59.
to save
a)
tiết kiệm
b)
giảm
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
60.
to reduce
a)
giảm
b)
số lượng (danh từ không đếm được)
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
61.
amount
a)
số lượng (danh từ không đếm được)
b)
tái chế
c)
việc phá rừng
d)
phá rừng
62.
to recycle
a)
tái chế
b)
đại dương
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
63.
ocean
a)
đại dương
b)
nước thải
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
64.
sewage
a)
nước thải
b)
đạt đến tình trạng
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
65.
to end up
a)
đạt đến tình trạng
b)
đã dùng rồi
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
66.
second-hand
a)
đã dùng rồi
b)
bãi phế thải
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
67.
junk-yard
a)
bãi phế thải
b)
kho báu
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
68.
treasure
a)
kho báu
b)
xả rác
c)
xịt, phun
d)
thuốc trừ sâu
69.
to litter
a)
xả rác
b)
rác thải
c)
thuốc trừ sâu
d)
bảo tồn
70.
litter
a)
rác thải
b)
bờ rào, bờ giậu
c)
bảo tồn
d)
việc bảo tồn
71.
hedge
a)
bờ rào, bờ giậu
b)
gỗ, rừng nhỏ
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
72.
wood
a)
gỗ, rừng nhỏ
b)
khu rừng
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
73.
the woods
a)
khu rừng
b)
ngớ ngẩn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
74.
silly
a)
ngớ ngẩn
b)
người dân, người thân
c)
kiểm tra
d)
cát
75.
folk
a)
người dân, người thân
b)
không bị ô nhiễm
c)
cát
d)
thất vọng
76.
unpolluted
a)
không bị ô nhiễm
b)
giảm tối thiểu
c)
thất vọng
d)
gây thất vọng
77.
to minimize
a)
giảm tối thiểu
b)
lời than phiền
c)
gây thất vọng
d)
làm hư hại/ làm hư hỏng
78.
complaint
a)
lời than phiền
b)
phàn nàn
c)
làm hư hại/ làm hư hỏng
d)
phát ra
79.
to complain
a)
phàn nàn
b)
dọn sạch
c)
phát ra
d)
đạt được
80.
to clear up
a)
dọn sạch
b)
rác thải
c)
đạt được
d)
thành tựu, việc đạt được
81.
trash
a)
rác thải
b)
món ăn/uống giải khát
c)
thành tựu, việc đạt được
d)
gói, bọc lại
82.
refreshment
a)
món ăn/uống giải khát
b)
mùi hôi thối
c)
gói, bọc lại
d)
tắt đi
83.
smell
a)
mùi hôi thối
b)
ngửi thấy, có mùi
c)
tắt đi
d)
bật lên
84.

người tình nguyện (n)

a)

deforestation

b)

pesticide

c)

volunteer

d)

conservationist

85.
to fine
a)
phạt tiền
b)
môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bơm vào, thải ra
86.
prohibition
a)
sự ngăn cấm
b)
phạt tiền
c)
môi trường
d)
thuộc về môi trường
87.

I was disappointed that I did so ……….(bad / badly) in the exam.

(a)  

88.

He is …………….( extreme / extremely) kind.

(a)  

89.

I’m pleased. You are working hard.(that)

--> I'm pleased (a)  

90.

I can go to Dalat this time.I’m excited .(that)

………………………………………………

(a)  

91.

I’m disappointed . You didn’t phone me about it.

(adj + that)

………………………………………………………

(a)  

92.

   If the rice paddies (be)…………… polluted, the rice plant will die.

(a)  

93.

If the earth gets warmer,the sea ……………….warmer.(get)

(a)  

94.

Nga is a good English speaker.

->Nga speaks ………………………………………………………….

(a)  

95.

Ba is tired. He stayed up late watching TV. ( because )

-…………………………………………………………………….

(a)  

96.

We were disappointed. She didn’t keep her promise. ( Adj + that )

-………………………………………………………………………

 

(a)  

97.

They shouted and looked ………………………at me when I broke the vase.

                                                                      

a)

    a.angry 

b)

  b.angrier    

c)

c.angrily 

d)

  d.anger

98.

He is tired ………………............he stayed up late watching TV.

                                                                             

a)

  a. so     

b)

  b. because    

c)

c. but   

d)

d. and

99.

Because plastic bags are very hard to ………………….They will cause pollution

                                                                         

a)

a.dissolve

b)

  b.wrap       

c)

  c.tear 

d)

  d.collect

100.

If the sea water continue to be polluted, many fish species ………………….extinct.

                                                   

a)

a.became

b)

b.will become         

c)

c.would become

d)

   d.become

101.

The teacher divided class …………………………four groups.

(a)  

102.

You should clear ………….all the trash.

(a)  

103.

I am looking forward ………………..hearing from you.

(a)  

104.

The world will end ……………….like a second-hand junk-yard.

(a)  

105.

Why don’t we go for a picnic on the weekend?

-> Let’s ……………………………………………………………….

(a)