Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý HKII

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
  1. Hai chất điểm đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận

a)
  1. Chúng đều là điện tích dương

b)
  1. Chúng đều là điện tích âm

c)
  1. Chúng trái dấu nhau

d)
  1. Chúng cùng dấu nhau

2.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên ) dưới đây. Hình nào biểu diễn KHÔNG chính xác

a)

b)

c)

d)

3.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

q1>0 vaˋ q2<0q1>0\ và\ q2<0

b)

q1<0 vaˋ q2>0q1<0\ và\ q2>0

c)

q1.q2>0q1.q2>0

d)

q1.q2<0q1.q2<0

4.

không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây

a)

không khí khô

b)

nước tinh khiết

c)

thuỷ tinh

d)

dung dịch muối

5.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k=9.109N.m2/C2k=9.10^9N.m^2/C^2 là hằng số Coulomb

a)

F=r2k.∣q1q2∣F=\frac{r^2}{k.\left|q1q2\right|}

b)

F=r2∣q1q2∣kF=r^2\frac{\left|q1q2\right|}{k}

c)

F=∣q1q2∣kr2F=\frac{\left|q1q2\right|}{kr^2}

d)

F=k∣q1q2∣r2F=k\frac{\left|q1q2\right|}{r^2}

6.

lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ

a)

Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

Cả A,B,C đều đúng

7.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

Tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

không đổi

8.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

9.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ϵ\epsilon , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

10.

Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1,q2 trên hình là

a)

q1>0;q2<0q1>0;q2<0

b)

q1>0;q2>0q1>0;q2>0

c)

q1<0;q2<0q1<0;q2<0

d)

B vaˋ C đe^ˋu coˊ thể xảy raB\ và\ C\ đều\ có\ thể\ xảy\ ra

11.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B,C,D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì

a)

B âm, C âm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

12.

Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần

b)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần

c)

giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần

d)

giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần

13.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

Tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

truyền lực cho các điện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

14.

cương độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

Phương của vectơ cường độ điện trường

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

Phương diện tác dụng lực

d)

độ lớn của lực điện

15.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương

16.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

17.

khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

a)

điện tích

b)

điện trường

c)

cường độ điện trường

d)

đường sức điện

18.

Vector cường độ điện trường do điện tıˊch điểm Q<0 ga^y ra tại 1 điểm M, chie^ˋu của E→ Vector\ cường\ độ\ điện\ trường\ do\ điện\ tích\ điểm\ Q<0\ gây\ ra\ tại\ 1\ điểm\ M,\ chiều\ của\ \overrightarrow{E}\ :

a)

Hướng về gần Q

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với F→\overrightarrow{F}

d)

Ngược chiều với F→\overrightarrow{F}

19.

Một điện tích thử 1 μC được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.1064.10^6 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích – 1 μC thì cường độ điện trường tại P

a)

giữ nguyên độ lớn, nhưng thay đổi hướng.

b)

tăng độ lớn và thay đổi hướng

c)

giữ nguyên

d)

giảm độ lớn và đổi hướng

20.

câu nào sau đây sai

a)

Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của vector cường độ điện trường càng nhỏ

b)

Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của vector cường độ điện trường càng nhỏ

c)

vector cường độ điện trường của 1 điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa

d)

vector cường độ điện trường của 1 điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

21.

chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường

a)

Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng 1 điểm M các điện trường E1→ vaˋ E2→\overrightarrow{E1}\ và\ \overrightarrow{E2} thì vector cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức E→ =E1→ +E2→\overrightarrow{E}\ =\overrightarrow{E1}\ +\overrightarrow{E2}

b)

độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần E = E1 ++ E2

c)

nguyên lý chồng chất điện trường cho biết vector cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo quy tắc cộng vector hình bình hành

d)

điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục

22.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau

d)

trong một vùng không gian hẹp mặt đất

23.

các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi

b)

chỉ có chiều là không đổi

c)

là các đường thẳng song song cách đều

d)

là những đường thẳng đồng quy

24.

khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

25.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

không có biểu thức nào

26.

công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U=Ed

b)

U=A/q

c)

E=A/qd

d)

E=F/q

27.

với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U=Ed

a)

điện trường của điện tích dương

b)

điện trường của điện tích âm

c)

điện trường đều

d)

điện trường không đều

28.

cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bàn phẳng

b)

tăng khoảng cách giữa hai bàn phẳng

c)

tăng diện tích của hai bàn phẳng

d)

giảm diện tích của hai bàn phẳng

29.

khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi

a)

gia tốc của chuyển động

b)

phương của chuyển động

c)

tốc độ của chuyển động

d)

độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

30.

khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện

d)

quỹ đạo của chuyển động

31.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức A = qEd, trong đó

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q

b)

đ là độ dịch chuyển của điện tích q

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức của điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức của điện trường

32.

chọn phát biểu sai

a)

công của lực điện là đại lượng hằng số

b)

lực điện là một lực thế

c)

tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

công của lực điện luôn có giá trị dương

33.

công của lực điện tác dụng lên một điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn của điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

34.

thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

35.

một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A>0 nếu q<0

d)

A=0

36.

biết hiệu điện thế UMNU_{MN} =3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VMV_M =3V

b)

VNV_N =3V

c)

VM−VNV_M-V_N =3V

d)

VN=VMV_N=V_M =3V

37.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q>0 di chuyển được trong một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E→\overrightarrow{E} góc α\alpha . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất

a)

α=0°\alpha=0\degree

b)

α=45°\alpha=45\degree

c)

α=60°\alpha=60\degree

d)

α=90°\alpha=90\degree

38.

khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

tăng gấp 4

39.

khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

40.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

Fq\frac{F}{q}

b)

Ud\frac{U}{d}

c)

AM∞q\frac{A_{M\infty}}{q}

d)

QU\frac{Q}{U}

41.

Đơn vị điện dung có tên là gì

a)

Cu-lông(C)

b)

Vôn(V)

c)

Fara(F)

d)

Vôn trên mét(V/m)

42.

1nF bằng

a)

10−9F10^{-9}F

b)

10−12F10^{-12}F

c)

10−6F10^{-6}F

d)

10−3F10^{-3}F

43.

đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

hằng số điện môi

c)

cường độ điện trường bên trong tụ

d)

điện dung của tụ điện

44.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây

a)

W=12QU2W=\frac{1}{2}QU^2

b)

W=12CUW=\frac{1}{2}CU

c)

W=CU2W=CU^2

d)

W=12Q2CW=\frac{1}{2}\frac{Q^2}{C}

45.

tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

46.

một tụ có điện dung 2μF2\mu F . Khi đặt một hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10−6C2.10^{-6}C

b)

16.10−6C16.10^{-6}C

c)

4.10−6C4.10^{-6}C

d)

8.10−6C8.10^{-6}C

47.

Một tụ điện điện dung 5μF5\mu F được tích điện đến điện tích bằng 86μC86\mu C . Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

48.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000μF − 63V1000\mu F\ -\ 63V . Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

a)

0,63 C

b)

0,063 C

c)

63C

d)

63.000 C

49.

dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

50.

quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

51.

dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

52.

cường độ dòng điện dược xác định bởi công thức nào sau đây

a)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

b)

I=ΔtΔqI=\frac{\Delta t}{\Delta q}

c)

I=Δt.ΔqI=\Delta t.\Delta q

d)

I=ΔqeI=\Delta qe

53.

chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của các

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

54.

ngoài đơn vị là ampe(A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun(J)

b)

Giây trên Cu-lông(s/C)

c)

Vôn(V)

d)

Cu-lông trên giây(C/s)

55.

dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q=I.tq=I.t

b)

q=Itq=\frac{I}{t}

c)

q=tIq=\frac{t}{I}

d)

q=I2.tq=I^2.t

56.

biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I=SnvI=Snv

b)

I=SveI=Sve

c)

I=nveSI=\frac{nve}{S}

d)

I=SnveI=Snve

57.

đơn vị của cường độ dòng điên, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

Vôn(V), Ampe(A), Ampe(A)

b)

Ampe(A), Vôn(V), culong(C)

c)

newton(N), fara(F), Vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

58.

một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong một khoảng thời gian 2,0s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

a)

3mA

b)

6mA

c)

0,6mA

d)

0,3mA

59.

số electron chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.10191,25.10^{19} . Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là

a)

2A, 240C

b)

4A, 240C

c)

2A, 480C

d)

4A, 480C

60.

trong thời gian 4s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5A

b)

4A

c)

5A

d)

0,4A

61.

số electron đi qua tiết diện thẳ 90.101890.10^{18} t dây dẫn kim loại trong 1s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30s là

a)

3.10183.10^{18}

b)

6,25.10186,25.10^{18}

c)

90.101890.10^{18}

d)

30.101830.10^{18}

62.

trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A. Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5s. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là

a)

3 mC

b)

6 mC

c)

0,6 mC

d)

3 C

63.

trong mỗi giây có 10910^9 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10−19C1,6.10^{-19}C . Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10−10A1,6.10^{-10}A

b)

1,6.10−19A1,6.10^{-19}A

c)

1,6.1011A1,6.10^{11}A

d)

1,6.10−9A1,6.10^{-9}A

64.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,64A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là

a)

38,4C

b)

19,2C

c)

76,8C

d)

25,6C

65.

dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 1A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là

a)

2,5.10192,5.10^{19}

b)

1,25.10191,25.10^{19}

c)

2.10192.10^{19}

d)

0,5.10190,5.10^{19}

66.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A

b)

0,12A

c)

0,2A

d)

4,8A

67.

đơn vị đo điện trở là

a)

o^m(Ω)ôm\left(\Omega\right)

b)

fara(F)fara\left(F\right)

c)

henry(H)henry\left(H\right)

d)

oaˊt(W)oát\left(W\right)

68.

chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

a)

1Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ1\Omega=0,001k\Omega=0,0001M\Omega

b)

10Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ10\Omega=0,1k\Omega=0,00001M\Omega

c)

1Ω=1000kΩ=0,01MΩ1\Omega=1000k\Omega=0,01M\Omega

d)

1MΩ=1000kΩ=1000000Ω1M\Omega=1000k\Omega=1000000\Omega

69.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RU

b)

I=U/R

c)

U=I/R

d)

U=RI

70.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Nhiệt độ của kim loại

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại

71.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

Điện trở suất của kim loại giảm

b)

điện trở suất của kim loại tăng

c)

điện trở suất không thay đổi

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm

72.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

73.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)
  1. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)
  1. Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)
  1. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)
  1. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ

74.
  1. Đường Đặc tuyến vôn-Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

75.
  1. Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt

a)
  1. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

b)
  1. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

c)
  1. Mật độ các ion tự do lớn

d)
  1. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

76.
  1. Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng hai lần thì điện trở của khối kim loại

a)
  1. Tăng hai lần

b)
  1. Tăng 4 lần

c)
  1. Giảm hai lần


d)
  1. Giảm 4 lần

77.
  1. Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)
  1. Không thay đổi

b)
  1. Tăng lên 2 lần

c)

Tăng lên gấp 4 lần

d)
  1. Giảm đi hai lần

78.
  1. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)
  1. Cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)
  1. Cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)
  1. Cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)
  1. Cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

79.
  1. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5ΩR=5\Omega là 0, 5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5V2,5V

b)

25V25V

c)

0,5V0,5V

d)

10V10V

80.

Điện trở của hai điện trở 10Ω vaˋ 30Ω gheˊp song song laˋĐiện\ trở\ của\ hai\ điện\ trở\ 10\Omega\ và\ 30\Omega\ ghép\ song\ song\ là

a)

5Ω5\Omega

b)

7,5Ω7,5\Omega

c)

20Ω20\Omega

d)

40Ω40\Omega

81.

Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở 3Ω3\Omega . Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5A

b)

6A

c)

2A

d)

3A

82.

Đặt một hiệu điện thế U = 12 V vào hai đầu một điện trở, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 2A. Nếu tăng hiệu điện thế lên hai lần thì cường độ dòng điện có giá trị

a)

4A

b)

2A

c)

1,2A

d)

0,24A

83.
  1. Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω4,0\Omega thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

3C

b)

4C

c)

12C

d)

48C

84.
  1. Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2Ω2\Omega . Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

a)

2Ω2\Omega

b)

4Ω4\Omega

c)

8Ω8\Omega

d)

16Ω16\Omega