wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONTAP HK2 KHOI4

Total questions: 61

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Biễu thượng scratch là con gì

a)

Con chó

b)

Con trâu

c)

Con bướm

d)

Con mèo

2.

Đây là nút gì?

a)

Nút Lá Cờ

b)

Nút dừng lại thất cả

c)

Phóng to

d)

Phóng nhỏ

3.

Khối lệnh nào cho phép ta ẩn hoặc hiện nhân vật?

a)

Khối lệnh Motion (Di chuyển)

b)

Khối lệnh Event (Sự kiện)

c)

Khối lệnh Looks (Hiển thị)

d)

Khối lệnh Paints (Bút vẽ)

4.

Em hãy cho biết mũi tên màu đỏ chỉ vào cái gì?

a)

Chỉnh trọng tâm

b)

Chỉnh hướng

c)

Chỉnh kiêu xoay

d)

Kịch bản

5.

Khối lệnh nào cho phép ta di chuyển nhân vật?

a)

Khối lệnh Motion (Di chuyển)

b)

Khối lệnh Event (Sự kiện)

c)

Khối lệnh Looks (Hiển thị)

d)

Khối lệnh Paints (Bút vẽ)

6.

Một chương trình có thể có nhiều nhân vật được không?

a)

b)

Không

7.

Muốn chuyển đổi ngôn ngữ tiếng Anh sang tiếng Việt trong Scratch, ta là như thế nào?

a)

Bấm vào quả địa cầu màu xanh rồi chọn Tiếng Việt

b)

Chọn File rồi chọn Tiếng Việt

c)

Chọn Chỉnh sửa rồi chọn Tiếng Việt

d)

Không thể đổi sang Tiếng Việt

8.

Scratch là gì?

a)

Là tên gọi của một loại ngôn ngữ máy tính

b)

Là phần mềm chơi game

c)

Một trang web

d)

Một chương trình để vẽ hình

9.

Cách lưu một kịch bản?

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Trong Scratch, nhóm lệnh nào có màu tím?

a)

Chuyển động

b)

Cảm biến

c)

Sự kiện

d)

Hiển thị

11.

Trong Scratch, nhóm lệnh nào có màu vàng?

a)

Chuyển động

b)

Sự kiện

c)

Hiện thị

d)

Cảm biến

12.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

13.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

14.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở bài trình chiếu đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

15.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

16.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl

17.

Muốn xóa một slide, em chọn slide muốn xóa rồi ấn phím ..........

a)

Delete

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Shift

18.

Trong PowerPoint, mỗi trang trình chiếu được gọi là gì?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một bài trình chiếu

d)

Một tập tin trình chiếu

19.

Trong phần mềm PowerPoint, để bắt đầu trình chiếu, em nhấn phím nào sau đây?

a)

F2

b)

F5

c)

F3

d)

F1

20.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5 trang

b)

1 trang

c)

20 trang

d)

Không giới hạn số trang

21.

Trong PowerPoint, để xóa hình ảnh, em nhấn chọn hình ảnh cần xóa sau đó em nhấn phím nào?

a)
Insert/ Audio
b)
Insert/ Video
c)
Insert/ Photo Album
d)
Nhấn phím Delete
22.

Có thể sao chép được nội dung từ phần mềm khác sang phần mềm trình chiếu hay không?

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Lúc có, lúc không

23.

Để tạo hiệu ứng cho văn bản trong trang trình chiếu, em sử dụng thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
24.

Nhóm hiệu ứng như hình bên được gọi là hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng chuyển động

b)

Hiệu ứng xuất hiện

c)

Hiệu ứng nhấn mạnh

d)

Hiệu ứng biến mất

25.

Trong PowerPoint, thẻ Animations có chức năng gì?

a)

A. Chèn hình ảnh

b)

B. Tạo hiệu ứng

c)

C. Chèn âm thanh

d)

D. Thay đổi màu nền

26.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

27.

Biểu tượng nào là biểu tượng của chương trình trình chiếu?

a)
b)
c)
d)
28.

Biểu tượng của chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 là:

a)
b)
c)
d)
29.

Phím Enter trong bàn phím dùng để làm gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Lưu văn bản

c)

Xuống dòng văn bản

d)

Viết hoa

30.

Để xóa chữ viết sai khi soạn thảo văn bản, em nhấn phím?

a)

CapsLock

b)

Backspace

c)

Shift

d)

Ctrl

31.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
32.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

33.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

34.

Chức năng của phím Backspace ở hàng phím trên

a)

Xóa kí tự bên trái của con trỏ soạn thảo

b)

Xóa kí tự bên phải của con trỏ soạn thảo

c)

Xóa kí tự ở giữa của con trỏ soạn thảo

d)

Xuống dòng bắt đầu dòng mới

35.

Chức năng của phím Caps Lock

a)

Xóa kí tự bên trái của con trỏ soạn thảo

b)

Xóa kí tự bên phải của con trỏ soạn thảo

c)

Bật hoặc tắt chế độ viết hoa

d)

Xuống dòng bắt đầu dòng mới

36.

Chức năng của phím Shift

a)

Gõ kí tự hoa và kí hiệu đặc biệt

b)

Gõ kí tự hoa

c)

Gõ kí hiệu đặc biệt

d)

Xuống dòng bắt đầu dòng mới

37.

Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt có dấu là phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
38.

Câu 2: Để chèn ảnh vào bài trình chiếu em thực hiện thao tác nào?

a)

A. Insert/ Pictures

b)

B. File/ Save

c)

C. File/ Open

d)

D. Insert/ Table

39.

Câu 1: Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật được chia ra thành mấy nhóm chi tiết?

a)
  • A.   4

b)
  • B.   5

c)
  • C.   6

d)
  • D.   7

40.

Câu 2: Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)
  • A.   Tấm lớn.

b)
  • B.   Tấm nhỏ.

c)
  • C.   Tấm 25 lỗ.

d)
  • D.   Tấm hình chữ L.

41.

Câu 3: Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)
  • A.   Tấm lớn.

b)
  • B.   Tấm nhỏ.

c)
  • C.   Tấm 25 lỗ.

d)
  • D.   Tấm hình chữ L.

42.

Câu 4: Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có tổng cộng bao nhiêu chi tiết?

a)
  • A.   34

b)
  • B.   35

c)
  • C.   36

d)
  • D.   37

43.

Câu 6: Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)
  • A.   Thanh thẳng 6 lỗ.

b)
  • B.   Thanh thẳng 7 lỗ.

c)
  • C.   Thanh thẳng 9 lỗ.

d)
  • D.   Thanh thẳng 11 lỗ.

44.

Câu 11: Em sử dụng cờ-lê để làm gì?

a)
  • A.   Sử dụng cờ-lê để lắp ghép.

b)
  • B.   Sử dụng cờ-lê để vặn vít.

c)

C.   Sử dụng cờ-lê để vặn ốc

d)
  • D.   Sử dụng cờ-lê để giữ ốc.

45.

Câu 12: Em dùng tua-vít để làm gì?

a)
  • A.   Sử dụng tua-vít để giữ ốc.

b)
  • B.   Sử dụng tua-vít để vặn ốc.

c)
  • C.   Sử dụng tua-vít để giữ vít.

d)
  • D.   Sử dụng tua-vít để vặn vít.

46.

Câu 16: Bước cuối cùng của quá trình lắp ghép mô hình là?

a)
  • A.   Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

b)
  • B.   Lắp ghép theo mẫu.

c)
  • C.   Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

d)
  • D.   Tháo và cất gọn đồ dùng.

47.

Câu 14: Đâu là "Tấm chữ L" ?

a)

b)

c)

d)

48.

Câu 7: Tên các dụng cụ để lắp ghép mô hình?

a)

Tua-vít, cờ-lê

b)

Tua-vít

c)

Cờ-lê

d)

Hộp đựng ốc vít

49.

Câu 12: Hình dưới đây được tạo bởi?

a)
  • - 3 thanh thẳng 9 lỗ

  • - 3 bộ ốc vít, đai ốc

b)
  • - 1 thanh thẳng 9 lỗ

  • - 1 bộ ốc vít, đai ốc

c)
  • -3 thanh thẳng 7 lỗ

- 3 bộ ốc vít, đai ốc

d)
  • - 3 thanh thẳng 11 lỗ

- 3 bộ ốc vít, đai ốc

50.

Câu 13: Mô hình bên được lắp ghép bởi?

" - (a)   thanh thẳng 11 lỗ

- 3 thanh chữ U ngắn và 3 bộ ốc vít."

(Điền số thích hợp vào chỗ chấm)

51.

Câu 15: Để lắp ghép mô hình cần?

a)

Các chi tiết

b)

Các chi tiết, dụng cụ

c)

Các dụng cụ

d)

Các chi tiết, dụng cụ, vật dụng

52.

Tấm tam giác trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có những màu gì?

a)
  • Màu vàng và xanh lá cây.

b)
  • Màu đỏ và vàng.

c)
  • Màu xanh nước biển và tím.

d)
  • Màu vàng và xanh da trời.

53.

Tháo vít như thế nào?

a)
  • Đặt cờ - lê vào đai ốc.

b)
  • Giữ chặt đai ốc.

c)
  • Đặt tua – vít vào vít rồi vặn ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cả ba bước trên

54.

Lắp vít như thế nào?

a)
  • Lắp vít vào thanh thẳng thứ nhất, sau đó lắp tiếp vào thanh thẳng thứ hai

b)
  • Lắp đai ốc vào vít.

c)
  • Dùng cờ - lê giữ chặt đai ốc, dùng tua – vít vặn vít theo chiều kim đồng hồ, vít sẽ được vặn chặt

d)
  • Dùng cờ - lê giữ chặt đai ốc, dùng tua – vít vặn vít theo ngược chiều kim đồng hồ, vít sẽ được vặn chặt

55.

Các dụng cụ trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật là?

a)
  • Hộp đựng ốc vít.

b)
  • Tua – vít.

c)
  • Cờ - lê

d)
  • Tất cả các đáp án trên.

56.

Đâu là đồ chơi dân gian mang tên "Trống ếch"?

a)

b)

c)

d)

57.

Đâu là đồ chơi dân gian mang tên "Tò He"?

a)

b)

c)

d)

58.

Đây là hình ảnh của trò chơi dân gian nào?

a)
  • Rồng rắn lên mây.
b)
  • Dung dăng dung dẻ.

c)
  • Chi chi chành chành.

d)
  • Múa lân.

59.

Đồ chơi dân gian có lợi ích gì với đời sống con người?

a)
  1. Góp phần hình thành nên một phương pháp giáo dục thông minh.

b)
  1. Chứa đựng văn hoá dân tộc Việt Nam độc đáo.

c)
  1. Giúp trẻ em phát triển tư duy, khả năng sáng tạo.

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

60.

Nhiệm vụ của chúng ta đối với đồ chơi dân gian là gì?

a)
  1. Giữ gìn

b)
  1. Bảo tồn

c)
  1. Phát triển

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng.

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống “ Đồ chơi dân gian có nhiều loại, được làm … từ những chất liệu có sẵn trong tự nhiên và đời sống của con người như mây, tre, nứa, giấy, bột gạo”?

a)
  1. Nhân tạo.

b)
  1. Đồ chơi dân gian.

c)
  1. Công nghiệp.

d)
  1. Thủ công.