wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học trẻ - Đề 10

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Không đúng:

a)

Ứng dụng Web là các ứng dụng được chay trên môi trường World Wide Web.

b)

Ứng dụng Web có đặc không yêu cầu cài đặt và chay bên trong trình duyệt có kết nổi Internet.

c)

Ứng dụng Web phụ thuộc vào Hệ điều hành.

d)

Ứng dụng Web cung cấp một số chức năng tương tự như các phiên bản cài đặt trên máy tính.

2.

Các ứng dụng Web được sử dụng phố biển hiện nay trên Google Apps gồm có:

a)

Google Docs, Google Sheets

b)

Google Slides

c)

Google Mail, Google Drive

d)

Microsoft Power Point

3.

Các ứng dụng Web được sử dụng phố biển hiện nay trên Microsoft Edge gồm có:

a)

Word, Excel

b)

PowerPoint

c)

Outlook, OneDrive

d)

Google Docs, Google Sheets

4.

Ứng dụng Web Google Drive trên Google Apps có công dụng nào sau đây:

a)

Ứng dụng xử lý văn bản trực tuyến

b)

Ứng dụng trình chiếu trực tuyến

c)

Ứng dụng gửi, nhận và quản lí Email

d)

Ứng dụng lưu trữ trực tuyển

5.

Ứng dụng Web Google Slides trên Google Apps có công dụng nào sau đây:

a)

Ứng dụng xử lý văn bản trực tuyến

b)

Ứng dụng trình chiếu trực tuyến

c)

Ứng dụng xử lý bảng tính trực tuyến

d)

Ứng dụng gửi, nhận và quản lí Email

6.

Xét theo mã nguồn, phần mềm có thể phân thành các loại phần mềm là:

a)

Phần mềm mã nguồn mở (Open-Source)

b)

Phần mềm độc quyền (Proprietary – phần mềm mã nguồn đóng)

c)

Phần mềm mã nguồn mở và phần mềm độc quyền.

7.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm mà:

a)

Người dùng được phép sử dụng

b)

Người dùng được phép sửa đổi

c)

Người dùng được phép sao chép với bất kỳ mục đích gì

d)

Người dùng được phép sử dụng, sửa đổi và sao chép với bất kỳ mục đích gì

8.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Đúng:

a)

Phần mềm độc quyền là phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc công ty tạo ra nó.

b)

Hầu hết các phần mềm mã nguồn mở được sử dụng miễn phí

c)

Hầu hết các phần mềm thương mại đều là phần mềm độc quyền

9.

Để có được phần mềm ta làm thế nào?

a)

Mua phiên bản đóng gói tại cửa hàng bán lẻ và cài đặt bằng phương tiện di động

b)

Mua giấy phép trực tuyến, tải xuống và cài đặt chương trình

c)

Thuê phần mềm trên cơ sở đăng kí

d)

Tải về và cài đặt từ cửa hàng ứng dụng

10.

Các loại máy tính cơ bản:

a)

Máy tính để bàn (Desktop Computer), Máy tính xách tay (Laptop or Notebook)

b)

Chromebook, Máy tính 2 trong 1 (2-in-1)

c)

Máy tính bảng (Tablet), Điện thoại thông minh (Smartphone)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Máy tính kể bàn có thể phân thành các loại nào:

a)

Máy tính tất cả trong một (All-in-One)

b)

Máy tính PC (Personal Computer)

c)

Máy tính tất cả trong một và Máy tính PC

12.

Máy tính tất cà trong một (All-in-One) gồm

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Màn hình, bàn phím và chuột

13.

Máy tính để bàn thông thường bao gồm:

a)

Thùng máy (Case)

b)

Bàn phím (Keyboard)

c)

Chuột (Mouse), Màn hình (Monitor)

d)

Thùng máy, bàn phím, chuột, màn hình

14.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Đúng:

a)

Máy tinh xách tay và máy tính để bàn đều sử dụng được Hệ điều hành Windows.

b)

Máy tính xách tay không thể di động được vì phải luôn cắm điện vào một ổ cắm điện khi đang sử dụng

c)

Ưu điểm của máy tính để bàn: Có tính năng mạnh, dễ tiếp cận để sửa chữa và thay thế.

d)

Máy tính để bàn có thể di động được nên có thể sử dụng ở mọi nơi

15.

Câu sau mô tả đặc điểm của máy tính nào: “Là loại máy tính xách tay chuyên dụng được thiết kế chủ yếu để chạy các ứng dụng dựa trên đám mây (Cloud) và chạy trên Hệ điêu hành Chrome Os”

a)

Chromebook

b)

Máy tính bảng (Tablet)

c)

Máy tính 2 trong 1 (2 in 1)

d)

Điện thoại thông minh

16.

Mô tả nào dưới đây nói về Máy tính bảng (Tablet):

a)

Có bộ Pin sạc, được sạc từ bộ chuyển đổi AC. Ít không gian lưu trü, ít bộ nhớ, Card đồ họa có công suất thấp, tuổi thọ ngắn

b)

Cấu tạo phức tạp, nhỏ gon nên khó tiếp cận nhưng dễ dàng di chuyến.

c)

Có màn hình cảm ứng và có thể gập lại (360 độ) để có thể sử dụng máy tính xách tay như máy tính bảng.

d)

Dòng máy tinh được thiết kể nhỏ gọn để cầm trên tay. Mạch máy tính, Pin và màn hinh cảm ứng đều đuược tích hợp vào trong thiết bị.

17.

Mô tả nào dưới đây nói về Máy tính 2 trong 1

a)

Có bộ Pin sạc, được sạc từ bộ chuyển đổi AC. Ít không gian lưu trü, ít bộ nhớ, Card đồ họa có công suất thấp, tuổi thọ ngắn

b)

Cấu tạo phức tạp, nhỏ gon nên khó tiếp cận nhưng dễ dàng di chuyến.

c)

Có màn hình cảm ứng và có thể gập lại (360 độ) để có thể sử dụng máy tính xách tay như máy tính bảng.

d)

Dòng máy tinh được thiết kể nhỏ gọn để cầm trên tay. Mạch máy tính, Pin và màn hình cảm ứng đều đuược tích hợp vào trong thiết bị.

18.

Mô tả nào dưới đây nói về Điện thoại thông minh

a)

Là sự kêt hợp tính năng của một điện thoại tiêu chuấn với màn hinh cảm ứng, tích hợp máy ånh, máy quay Video, bộ nhớ hệ thống, hỗ trợ thẻ nhớ và bao gồm các phần mềm tiện ích.

b)

Cấu tạo phức tạp, nhỏ gọn nên khó tiếp cận nhưng dễ dàng di chuyến.

c)

Có màn hình cảm ứng và có thể gập lại (360 độ) để có thể sử dụng máy tính xách tay như máy tính bảng.

d)

Dòng máy tinh được thiết kể nhỏ gọn để cầm trên tay. Mạch máy tính, Pin và màn hình cảm ứng đều đuược tích hợp vào trong thiết bị.

19.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Là những thiết bị bên trong

b)

Là những thiết bị bên ngoài máy tính

c)

Là những thiết bị bên trong và bên ngoài máy tính

20.

Thành phần bên ngoài máy tính gồm:

a)

Thùng máy CPU (Case), Bàn phím (Keyboard)

b)

Chuột (Mouse), Màn hinh (Monitor)

c)

Loa (Speaker), máy in (Printer)...

d)

Chuột, màn hình, bàn phím, thùng máy CPU, loa, máy in

21.

Máy tính đươc cấu thành từ những thành phần nào sau đây?

a)

Phần cứng (Hardware)

b)

Phần mềm (Software)

c)

Phần cứng và phần mềm

22.

Thành phần bên trong của máy tính bao gồm:

a)

Bo mach chủ (Mainboard/Mother Board); Bộ cấp nguồn (Power Supply)

b)

Chip CPU (Central Processing Unit); Quạt tản nhiệt

c)

Bộ nhớ (RAM, ROM); Card âm thanh, card màn hình

d)

Modem, một số drive như CD-ROM, DVD, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm

23.

Bộ nhớ (Memory) được chia làm những loại nào sau đây?

a)

ROM (Read Only Memory); Bộ nhớ chỉ đọc

b)

RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

c)

ROM (Read Only Memory) và RAM (Random Access Memory)

24.

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) có những đặc điểm sau:

a)

Lưu trữ thông tin vĩnh viền

b)

Chứa các chương trình giúp máy, tinh khởi động

c)

Là bộ nhớ không mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện (Non-volatile)

d)

Là bộ nhớ mất dữ liệu khi tắt máy

25.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

b)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên giúp xử lý thông tin, dữ liệu, chương trình, Hệ điều hành...

c)

Là bộ phận quan trọng của máy tinh, việc truy xuất, khởi chạy của máy nhanh hay chậm từy thuộc vào dung lượng của RAM

d)

Là bộ nhớ mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện

e)

Là bộ nhớ không mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện

26.

Thiết bị lưu trữ Storage gồm những loại nào sau đây?

a)

Đĩa cứng truyền thống HDD (Hard Disk Driver);

b)

Ổ cứng thể rắn SSD (Solid State Driver); Ổ đĩa ngoài (External Drive)

c)

Bộ nhớ lưu trữ Flash (Flash Memory Storage); Đĩa Flash (Flash Drive)

d)

Thẻ kĩ thuật số an toàn SD Card (Secure Digital Card); Đĩa quang và ổ đĩa (Optical Disc and Drive)

27.

Mạng là tập hợp các máy tính kết nối với nhau nhẳm mục đích gì?

a)

Giao tiếp với nhau

b)

Trao đổi thông tin

c)

Chia sẻ tài nguyên dữ liệu.

d)

Giao tiếp với nhau, trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên dữ liệu.

28.

Mạng máy tính lớn nhất hiện nay là:

a)

Internet

b)

LAN (Mạng cục bộ)

c)

MAN (Mạng khu vực đô thị)

d)

WAN (Mạng diện rộng)

29.

Cơ sở hạ tầng bao gồm những gì?

a)

Cáp quang, máy chủ

b)

Vệ tinh trên quỹ đạo trái đất

c)

Bộ định tuyến, các thiết bị đầu cuối,....

d)

Cáp quang, vệ tinh trên quỹ đạo trái đất, máy chủ, bộ định tuyến, các thiết bị đầu cuối,....

30.

Mạng được sử dụng để làm gì?

a)

Giao tiếp

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Chia sẻ kết nối Internet.

d)

Giao tiếp, chia sẻ tài nguyên và chia sẻ kết nối Internet.

31.

Chia sẻ kết nối Internet bao gồm những gì?

a)

Truyền phát âm thanh và Video đến các thiết bị khác nhau;

b)

Chia sẻ phương tiện được lưu trữ giữa các thiết bị;

c)

Chia sẻ và sao lưu các tập tin;

d)

Chơi trò chơi trực tuyến (Game Online).

32.

Mạng xã hội nào sau đây chuyên để tạo và duy trì các mối quan hệ nghề nghiệp?

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Linkedin

d)

Twitter

33.

Một tập hợp các dữ liệu về bạn trong quá trình bạn tham gia trực tuyến được gọi là gì?

a)

Hồ sơ trực tuyến của bạn

b)

Blog của bạn

c)

Danh tính kĩ thuật số của bạn

d)

Lịch sử các bài đăng của bạn trên mạng xã hội

34.

Tuần trước, bạn đã đăng một hình ảnh lên Facebook. Bây giờ, bạn muốn xóa hình ảnh đó. Làm thế nào bạn có thể chắc chắn rằng hình ảnh đó sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi Internet?

a)

Xóa bài đăng có hình ảnh đó là đủ, bất kì hình ảnh nào được đăng có thể được gỡ bỏ khỏi Internet bất cứ lúc nào.

b)

Nếu bạn xóa hình ảnh đó khỏi Facebook trong vòng một tháng sau khi đăng thì nó sẽ bị xóa vĩnh viễn.

c)

Bạn không thể chắc chắn hình ảnh đó sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi Internet vì người khác có thể đăng lại và chia sẻ khiến hình ảnh đó có thể tồn tại mãi mãi trên Internet.

d)

Bạn có thể gọi cho nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) của mình và yêu cầu xóa hoàn toàn hình ảnh đó khỏi Internet.

35.

Tùy chọn nào sau đây là nguyên nhân tích cực cho việc sử dụng bí danh (Alias) khi tham gia trực tuyến?

a)

Để duy trì danh tính cá nhân và danh tính nghề nghiệp của bạn tách biệt với nhau.

b)

Để không ai biết bạn là ai khi bạn có những nhận xét không lịch sự về các bài đăng của người khác.

c)

Để bạn bắt nạt một ai đó và khiến họ phải tò mò để đoán bạn là ai.

d)

Để bạn tham gia rút thăm trúng thưởng nhiều lần.

36.

Điều nào sau đây giúp bạn xây dựng danh tính trực tuyến tích cực?

a)

Chia sẻ các câu chuyện hoặc bài báo về các buổi bạn tham gia tình nguyện lên các trang mạng truyền thông xã hội.

b)

Nhận xét tinh tế và thận trọng về các bài đăng của người khác.

c)

Tạo một Blog và đăng các bài viết có nội dung tích cực về tính cách của bạn.

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

37.

Những loại trang Web nào chứa các ý kiến hoặc thông tin theo các chủ đề cụ thể?

a)

Các trang mạng xã hội (Social Networking)

b)

Các trang Wiki

c)

Các trang Blog

d)

Các trang News Feed

38.

Tùy chọn nào sau đây là cách nhanh nhất để tìm kiếm thông tin trên một trang Web cụ thể

a)

Sử dụng một công cụ tìm kiếm như: Google.com hoặc Bing.com

b)

Sử dụng trường tìm kiếm của trình duyệt Web

c)

Sử dụng trường tìm kiếm trên trang Web đó

d)

Sử dụng trường tìm kiếm từ trình đơn Start

39.

Để tìm kiếm thông tin hiệu quả, công cụ tìm kiếm duy trì những dữ liệu nào sau đây?

a)

Cơ sở dữ liệu về các URL Internet

b)

Cơ sở dữ liệu về tất cả các trang Web trong quốc gia của bạn

c)

Cơ sở dữ liệu về tất cả các trang Web trên Internet

d)

Cơ sở dữ liệu về tất cả các tập tin nhạc trên Internet

40.

Khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên công cụ tìm kiếm, làm thế nào để bạn chọn một mục xuất hiện trong một danh sách thả xuống trong khi bạn đang nhập từ khoá vào trường tìm kiếm?

a)

Nhấn phím F2 để di chuyển đến mục đó

b)

Nhấn phím PgUp hoặc PgDn để di chuyển đến mục đó

c)

Nhấp đúp chuột vào trường tìm kiếm

d)

Nhấp chuột vào mục đó

41.

Lợi ích của việc sử dụng Hashtag để tìm kiếm thông tin là gì?

a)

Kết quả hiển thị sẽ chứa các bài đăng của mạng truyền thông xã hội

b)

Giới hạn chỉ tìm kiếm trên các trang mạng truyền thông xã hội

c)

Có thể nhập bất kì văn bản nào cho Hashtag để tìm các bài đăng hiện có

d)

Giới hạn việc tìm kiếm các bài được đăng trong tuần gần nhất

42.

Vì sao bạn nên so sánh thông tin ở nhiều trang Web khác nhau khi tìm kiếm thông tin?

a)

Để cho phép bạn đặt biểu tượng © bản quyền ở cuối báo cáo của mình.

b)

Để bạn so sánh các thông tin được trình bày trên nhiều trang Web khác nhau. Từ đó, giúp bạn xác định độ chính xác và tính hợp lệ của chúng

c)

Vì bạn cần liệt kê ít nhất năm tài nguyên trong danh sách các tài liệu tham khảo (Bibliography

d)

Để kiểm tra xem mỗi trang Web mà bạn tìm kiếm có được tạo ở cùng một vị tríhay không

43.

Tùy chọn nào sau đây sẽ không được xem là tài sản trí tuệ và có thể được sử dụng bởi bất cứ ai mà không cần sự cho phép?

a)

Logo công ty

b)

Sứ mệnh công ty (bản in và bản trực tuyến)

c)

Hình ảnh của một thiết bị được tạo ra bởi một công tySản phẩm do công ty tạo ra

d)

Danh sách các mặt hàng được ghi chú trên ứng dụng Sticky Note

e)

Sản phẩm do công ty tạo ra

44.

Trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là chế độ xem xuất hiện khi khởi động bất kỳ các chương trình Microsoft Office?

a)

Trình đơn tập tin (File menu)

b)

Tập tin mới (New file)

c)

Hậu trường (Backstage)

d)

Các chế độ xem (Views)

45.

Trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào khi nhấp chuột vào sẽ hiển thị một bộ các lựa chọn trên Ribbon?

a)

Nút More

b)

Nút khởi động hộp thoại

c)

Tùy chỉnh thanh công cụ truy cập nhanh

d)

Nút tùy chọn hiển thị Ribbon

46.

Trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là phím có thể sử dụng để chọn cả một từ trong một đoạn văn và tiêu đề văn bản trên trang tiếp theo?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

F8

47.

Trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào được sử dụng để thay đổi định dạng tập tin tài liệu tương thích với Ms Word 2000?

a)

Trường Save as type

b)

Trường File name

c)

Nút Save

d)

Lựa chọn khác

48.

Chế độ xem nào xuất hiện khi mở một tài liệu được gửi dưới dạng tập tin đính kèm?

a)

Chế độ đọc (Read Mode)

b)

Bố cục in (Print Layout)

c)

Bố cục Web (Web Layout)

d)

Bản nháp (Draft)

49.

Khi nào Ms Word sẽ tự động mở một tài liệu trong Chế độ bảo vệ (Protected Mode)?

a)

Khi mở một tài liệu được tạo bởi người khác

b)

Khi mở một tài liệu được đính kèm và gửi qua thư điện tử

c)

Khi mở một tài liệu từ một vị trí lưu trữ đám mây

d)

Khi mở một tài liệu được lưu trên một ỗ đĩa Jump

50.

Sự khác biệt chính giữa lệnh cắt (Cut) và lệnh sao chép (Copy) là gì?

a)

Cắt chỉ có thể được sử dụng một lần trong khi sao chép có thể sử dụng nhiều lần khi bạn cần

b)

Bạn chỉ có thể cắt hoặc di chuyển các mục bằng phương pháp kéo và thả

c)

Cắt là di chuyển các mục từ vị trí ban đầu sang một vị trí khác; Sao chép là tạo một bản sao của các mục ban đầu tại một vị trí khác

d)

Không có khác biệt gì, chúng làm việc theo cách tương tự

51.

Bạn phải làm gì trước khi áp dụng định dạng cho văn bản hiện có trong tài liệu?

a)

Bạn phải chọn văn bản hiện có

b)

Bạn phải hiển thị hộp thoại Font and Paragraph

c)

Bạn phải lưu tài liệu

d)

Bạn phải có một tài liệu trống mới mở trên màn hình

52.

Phím tắt nào hiển thị các tùy chọn in (Print Option) trong chế độ xem hậu trường (Backstage View) cho tất cả các chương trình ứng dụng Office?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + V

53.

Một bài trình chiếu điển hình chứa loại nội dung nào trong các Slide đầu tiên và thứ hai?

a)

Title and Introduction

b)

Title and Agenda

c)

Title and Contacts

d)

Title and Summary

54.

Chế độ xem nào xuất hiện khi bạn khởi động Ms PowerPoint?

a)

Backstage

b)

Edit

c)

Read

d)

Normal

55.

Khi nào bạn có thể tạo một bài trình chiếu mới bằng cách sử dụng một Template?

a)

Khi muốn sử dụng các trang trình chiếu trong bài trình chiếu hiện tại, nơi sẽ chỉ cần thay đổi nội dung văn bản khi cần thiết

b)

Khi muốn sử dụng một bài trình chiếu được thiết kế theo mẫu có sẵn như một hướng dẫn về nội dung hoặc cách thức nội dung nên được thiết lập trong bài trình chiếu.

c)

Khi muốn lưu một bản sao của màu sắc và thiết kế được sử dụng trong một mẫu mà sau đó có thể sử dụng cho các yêu cầu của riêng bạn.

d)

Khi muốn bắt đầu một trình hướng dẫn sẽ hướng dẫn bạn thông qua việc tạo bài trình chiếu từng bước một

56.

Layout Slide nào được tự động chèn sau Layout Slide Title?

a)

Title Only

b)

Title and Content

c)

Two Content

d)

Comparison

57.

Tùy chọn nào sau đây, bạn có thể sử dụng để thay đổi bố cục của một Slide?

a)

New Slide

b)

Insert Slide

c)

Section

d)

Layout

58.

Chế độ xem nào được sử dụng để sắp xếp lại thứ tự các Slide?

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Reading View

d)

Slide Show

59.

Khi tìm kiếm hình ảnh trực tuyến với Bing, bạn nên cân nhắc điều gì trước khi tắt tùy chọn Creative Commons Only?

a)

Sử dụng hình ảnh thực tế hoặc hình ảnh Clip Art khi bạn đang tìm kiếm một hình ảnh

b)

Số lượng đối tượng bạn có thể chọn từ một tìm kiếm trên Web

c)

Bản quyền của hình ảnh tìm kiếm được trên Web

d)

Tốc độ kết nối Internet nhanh như thế nào trước khi kích hoạt bất kỳ tìm kiếm nào

60.

Bạn phải làm gì trước khi có thể thao tác với một hình ảnh?

a)

Bạn phải trích dẫn nguồn nơi bạn tìm thấy hình ảnh này

b)

Đảm bảo hình ảnh phải có bản quyền cho bạn hoặc công ty của bạn

c)

Đảm bảo hình ảnh phải là một bức ảnh thực sự

d)

Bạn phải chọn hình ảnh