wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K5 - Ôn tập HK2 - Canva

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là địa chỉ website của ứng dụng Canva?

a)

Canva.net

b)

Canva.com

c)

Canva.edu

d)

Canva.edu.vn

2.

Ứng dụng Canva được tạo ra với mục đích gì?

a)

Luyện gõ bàn phím

b)

Lập trình online

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Thiết kế đồ họa

3.

Để lựa chọn các thành phần thiết kế cho một dạng thiết kế bất kỳ (Poster, Standee, Menu, …) trong Canva, ta chọn mục nào?

a)

b)

c)

d)

4.

Ứng dụng Canva có thể được sử dụng trên những môi trường/thiết bị nào?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Điện thoại/máy tính bảng

b)

Máy tính

c)

Website

d)

Máy ảnh

5.

Sản phẩm được tạo ra bởi Canva có thể tải xuống với máy tính cá nhân. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong thiết kế Presentation trên ứng dụng Canva, biểu tượng 2 có chức năng gì?

a)

Thay đổi kích thước của Slide

b)

Thay đổi tốc độ của Slide

c)

Thay đổi thời gian hiển thị của slide

d)

Thay đổi số slide được hiển thị

7.

Sản phẩm được tạo ra bởi Canva có thể tải xuống với máy tính cá nhân hay không?

a)

b)

Không

8.

Trong thiết kế Presentation trên ứng dụng Canva, biểu tượng 1 có chức năng gì?

a)

Thay đổi kích thước của Slide

b)

Thay đổi tốc độ của Slide

c)

Thay đổi màu nền của Slide

d)

Thay đổi màu chữ trên Slide

9.

Để lựa chọn các thành phần thiết kế cho một dạng thiết kế bất kỳ (Poster, Standee, Menu, …) trong Canva, ta chọn mục nào?

a)

A

b)

B

c)

C

10.

Canva là gì?

a)

Một trang web chỉnh sửa ảnh.

b)

Một phần mềm thiết kế đồ họa.

c)

Một ứng dụng tạo video.

d)

Cả A và B.

11.

Canva có thể giúp bạn tạo video như thế nào?

a)

Cắt ghép video.

b)

Thêm hiệu ứng và chuyển tiếp.

c)

Thêm nhạc và âm thanh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Menu là gì?

a)

Danh sách các món ăn và thức uống.

b)

Danh sách các sản phẩm và dịch vụ.

c)

Danh sách các hoạt động trong một sự kiện.

d)

Cả A và B.

13.

Standee là gì?

a)

Kệ trưng bày sản phẩm.

b)

Bảng quảng cáo di động.

c)

Áo thun in hình ảnh.

d)

Cả A và B.

14.

Muốn nhân đôi hình ảnh(Các phần tử trùng lặp), ta chọn tổ hợp phím nào sau đây

a)

Ctrl + D

b)

Phím D

c)

Ctrl + Shift + D

d)

Các phương án đều sai

15.

Tách nền Canva bằng phương pháp nào sau đây ?

a)

Chọn "Điều chỉnh" sau đó sử dụng "Công cụ xoá nền"

b)

Chọn "Sửa hình ảnh" sau đó sử dụng "Công cụ xoá nền"

c)

Chọn Ctrl + "Công cụ xoá nền"

d)

Cả 3 đáp án đều sai

16.

Có thể sử dụng Canva trên:

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Cả 2 thiết bị trên

17.

Canva dùng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ dành cho học sinh.

b)

Chỉ dành cho giáo viên.

c)

Dành cho học sinh, giáo viên.

d)

Dành cho tất cả mọi người.

18.

Trong các loại tài khoản của canva, tài khoản nào KHÔNG phải trả phí?

a)

Tài khoản cho giáo dục

b)

Tài khoản cơ bản

c)

Tài khoản nâng cấp

d)

Tài khoản cơ bản và tài khoản cho giáo dục.

19.

Đâu là biểu tượng của phần mềm Canva?

a)
b)
c)
d)
20.

Nhấn vào đâu để tạo một bản thiết kế mới?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

A và B

21.

Nếu muốn thêm chữ viết, chúng ta bấm vào nút nào?

a)
b)
c)
d)
22.

Làm thế nào để lưu bản thiết kế?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Canva tự động lưu

23.

Làm thế nào để mở bản thiết kế chúng ta đã thiết kế?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

B và C

24.

Nếu muốn lấy ảnh từ web, chúng ta bấm vào nút nào?

a)
b)
c)
d)
25.

Nếu muốn thêm một hình dạng ngôi sao hoặc viên kẹo, chúng ta phải nhấp vào nút nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Nếu muốn thay đổi hình nền của bản thiết kế, chúng ta nhấp vào nút nào?

a)
b)
c)
d)
27.

Nếu muốn tải hình ảnh, nội dung từ máy tính lên Canva, chúng ta nhấp vào nút nào?

a)
b)
c)
d)
28.

Canva giúp con thiết kế những sản phẩm gì?

a)

Presentation

b)

Video

c)

Infographic

d)

Logo

29.

Để chọn được Template trong Canva con có thể làm theo những cách nào?

a)

Nháy chọn công cụ "Templates" trên màn hình làm việc của Canva.

b)

Nháy chọn công cụ "Create a design" trên màn hình làm việc của Canva.

c)

Nháy chọn công cụ "New templates" trên màn hình làm việc của Canva.

d)

Nháy chọn một mẫu template trong khu vực "You might want to try ..." trên màn hình làm việc của Canva.

30.

Có những công cụ chính nào trên giao diện làm việc của Canva ?

a)

Elements

b)

Photos

c)

Text

d)

Audio

31.

Làm thế nào để tải bài thiết kế trong Canva về máy tính?

a)

Nhấn chọn biểu tượng Download

b)

Nhấn chọn biểu tượng Share

c)

Nhấn chọn biểu tượng Send to teacher

32.

Làm thế nào để chia sẻ bài thiết kế trong Canva tới các bạn khác trong nhóm học tập?

a)

Nhấn chọn biểu tượng Download

b)

Nhấn chọn biểu tượng Share

c)

Nhấn chọn biểu tượng Send to teacher

33.

Làm thế nào để gửi bài thiết kế trong Canva tới giáo viên?

a)

Nhấn chọn biểu tượng Download

b)

Nhấn chọn biểu tượng Share

c)

Nhấn chọn biểu tượng Send to teacher

34.

Để chỉnh sửa hình ảnh trong Canva con chọn công cụ nào?

a)

Edit image

b)

Edit photo

c)

Edit picture

d)

Edit PNG

35.

Để xóa nền một bức ảnh trong Canva con chọn công cụ gì?

a)

Background Remover

b)

Background Edit

c)

Background Delete

d)

Background Cut

36.

Để tạo được hiệu ứng chuyển trang trong Canva con cần sử dụng công cụ nào?

a)

Effects

b)

Animate

c)

Animation

37.

Để tạo được hiệu ứng nhấn mạnh cho văn bản trong Canva con sử dụng công cụ nào?

a)

Effects

b)

Animate

c)

Animation

38.

Khu vực nào là khu vực để đặt tên cho file thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

39.

Để thay đổi phông chữ cho một nội dung của trang thiết kế, ta chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Nút công cụ nào giúp thêm được đối tượng dạng văn bản vào trang thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Nút công cụ nào giúp tải được tranh ảnh từ máy tính lên Canva?

(a)  

42.

Nút công cụ nào dùng để lật và quay hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Nút công cụ nào giúp tạo hiệu ứng (hình động) các đối tượng trong trang thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Công cụ dùng để điều chỉnh độ trong suốt cho hình ảnh tên là gì?

a)

Animate

b)

Position

c)

Transparency

d)

Copy Style

45.

Tên gọi công cụ lật hình trong tiếng Anh là:

(a)  

46.

Tên gọi trong tiếng Anh của công cụ tạo hiệu ứng chuyển động là:

(a)  

47.

Em lựa chọn chức năng nào để tải lên bộ Font chữ mà Canva không có

a)

b)

c)

d)

48.

Tên gọi trong tiếng Anh của công cụ cắt hình ảnh là:

(a)  

49.

Em lựa chọn nút lệnh nào để mở chế độ chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Position

b)

Photos

c)

Effects

d)

Edit photo

50.

Em vào đâu để thay đổi kích thước cho thiết kế hiện tại?

a)

Home

b)

File

c)

Resize

d)

Template

51.

Loại mẫu (Template) nào trong hình sử dụng khổ giấy A4

a)

Logo

b)

Banner

c)

Flyer

d)

Business Card

52.

Lựa chọn nào cho phép em thay đổi kiểu phối hợp màu sắc và font chữ?

a)
b)
c)
d)
e)
53.

Lựa chọn nào cho phép em chọn 1 hình ảnh không có sẵn của Canva?

a)
b)
c)
d)
e)
54.

Làm thế nào để xem được 1 video Youtube trực tiếp trên trang Canva?

a)

Copy link của video và Paste vào trang.

b)

Không thể xem trực tiếp video Youtube trên trang Canva.

c)

Kéo thẻ trình duyệt đang mở Youtube rồi thả vào trang

d)

Ở thanh công cụ bên phải, nhấp chọn nút Videos, rồi chọn video cần chèn.

55.

Tên gọi tiếng Anh của nút lệnh này là gì?

(a)  

56.

Tên gọi tiếng Anh của nút lệnh này là gì?

(a)  

57.

Tên gọi tiếng Anh của nút lệnh này là gì?

(a)