wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lớp 3

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

2.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

3.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

5.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

6.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

7.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

8.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

9.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

10.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

13.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

14.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

15.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

16.

Cho các số: V ; XVI ; IX ; XVIII. Số lớn nhất trong dãy số la mã trên là:

a)

V

b)

XVI

c)

IX

d)

XVIII

17.

Có 124 quả cam chia vào 4 thùng. Vậy 2 thùng có bao nhiêu quả cam?

a)

31 quả cam

b)

62 quả cam

c)

120 quả cam

d)

93 quả cam

18.

Cho dãy số liệu sau: 56; 12 ; 29; 31 ; 48; 62 ; 74 ; 89.

Dãy số liệu trên có bao nhiêu số?

a)

8

b)

2

c)

6

d)

12

19.

Số 34156 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba mươi tư nghìn một trăm năm mươi sáu

c)

Ba tư nghìn một trăm năm sáu

20.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

21.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

22.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

23.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

24.

Số tám mươi chín nghìn chín trăm mười hai viết là:

a)

A.89912

b)

B.8921

c)

C.89921

25.

Số liền trước số 99999

a)

A. 99998

b)

B. 9998

c)

C. 100000

26.

Số 62 007 đọc là

a)

Sáu nghìn hai trăm linh bảy

b)

Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy

c)

Sáu hai không không bảy

d)

Sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy

27.

Chữ số 1 trong số 16 500 có giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

1000

c)

100

d)

10 000

28.

Số 51986 có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

8

29.

Số năm mươi tám nghìn tám trăm sáu mươi hai viết là:

a)

58860

b)

58882

c)

58862

d)

58872

30.

Số 32089 có bao nhiêu nghìn?

a)

2 nghìn

b)

3 nghìn

c)

8 nghìn

d)

9 nghìn

31.

Số liền trước của số 26391 là:

                                                           

a)

26392

b)

26301

c)

26390

d)

26401

32.

Số liền sau của số 75280 là:

                    

a)

75279

b)

75270

c)

75281

d)

75299

33.

Số bé nhất trong các số  6759; 6760; 6699; 7023

      

a)

6759

b)

6760

c)

6699

d)

7023

34.

Số tám nghìn không trăm mười lăm viết là :

      

a)

8015 

b)

8150

c)

8051

d)

8105

35.

Kết quả của phép tính cộng 6475 + 347 là:

      

a)

9945  

b)

6822 

c)

6812 

d)

6722

36.

Kết quả của phép tính trừ 9356- 6837 là:

        

a)

3519

b)

3529

c)

2519

d)

2529

37.

Kết quả của phếp tính nhân  12718  x 7

         

a)

89026

b)

88976

c)

88926

d)

84026

38.

Giá trị của biểu thức  16817 + 15043 x 3 là:

a)

95580

b)

61846

c)

61946

d)

61964

39.

Viết tiếp vào chỗ chấm:

Em bắt đầu ăn cơm lúc 6 giờ 20 phút và ăn xong lúc 6 giờ 50 phút. Như vậy em ăn cơm hết ........... phút.

         

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

40.

Tính: 2429 + 7455 : 7 = ...............

          A.                   B.             C.                   D.

a)

1065 

b)

1412  

c)

3484

d)

3494

41.

Số 24 gấp mấy lần số 8?

a)

192 lần

b)

32 lần

c)

16 lần

d)

3 lần

42.

Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé ta làm như thế nào?

a)

Lấy số lớn nhân với số bé.

b)

Lấy số lớn trừ số bé.

c)

Lấy số lớn chia cho số bé.

d)

Lấy số lớn cộng với số bé.

43.

Tính nhanh

8x6 = ...?

a)

48

b)

56

c)

63

d)

50

44.

Chọn phép tính đúng:

a)

56 : 8 = 7

b)

40 : 8 = 4

c)

8 x 8 = 48

d)

8 x 3 = 32

45.

Con 8 tuổi, tuổi bố là 32. Hỏi tuổi bố gấp mấy lần tuổi con?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

46.

Có 48 con gà nhốt đều trong 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?

a)

5 con gà

b)

8 con gà

c)

6 con gà

d)

9 con gà

47.

Một đội trồng được 175 cây. Hỏi 4 đội như vậy trồng được bao nhiêu cây?

a)

830 cây

b)

800 cây

c)

730 cây

d)

700 cây

48.

Tìm x:

x : 8 = 56

a)

x = 7

b)

x = 6

c)

x = 4

d)

x = 3

49.

Một người nuôi 42 con thỏ . Sau khi đã bán đi 10 con, người đó nhốt đều số còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng đó nhốt mấy con thỏ?

Số con thỏ trong mỗi chuồng là (a)   con

50.

Tıˋm 18  so^ˊ o^ vuo^ng ca hıˋnh tre^nTìm\ \frac{1}{8\ }\ số\ ô\ vuông\ của\ hình\ trên  

(a)  

51.

Tính:

101 x 5 + 284

(a)  

52.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

53.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

54.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

55.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

56.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

57.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

58.

45 - 45 : 9

a)

0

b)

45

c)

40

d)

9

59.

45 x 2 : 2

a)

45

b)

50

c)

90

d)

92

60.

20 : 4 + 25 : 5

a)

5

b)

9

c)

10

d)

20

61.

Câu 1: Số gồm 9 nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị được viết là:

a)

9320

b)

9203

c)

9302

d)

9230

62.

Câu 7: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

3426; 2517; 4840; 9599

b)

904; 4577; 5110; 9451

c)

9999; 3467; 1290; 2439

d)

904; 5110; 9451; 4577

63.

Bình có 15 cái kẹo, An có ít hơn Bình 8 cái kẹo. Vậy số cái kẹo của An là:

a)

16

b)

8

c)

7

d)

23

64.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

65.

2 x 9 - 10 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

66.

17 - 8 + 6 = ?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

15

67.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

68.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

69.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

70.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

71.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

72.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

73.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

74.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

75.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

76.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

77.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

78.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

79.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

80.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

81.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

82.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

83.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mặt trời đỏ rực như hòn lửa."

4 lines
84.

Câu nào dưới đây đặt dấu phẩy đúng?

a)

Những làn mây trắng hơn xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

b)

Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

c)

Những làn mây trắng hơn xốp hơn trôi nhẹ nhàng hơn.

d)

Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, và trôi nhẹ nhàng hơn.

85.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

yêu thương, vâng lời, cảm động.

b)

làm việc, bàn nhau, tặng.

c)

viên ngọc, món quà, nắn nót.

86.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

87.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

88.

Do dịch Covid-19 kéo dài, bạn Duyên sẽ được nghỉ thêm 1 tuần nữa. Theo em, bạn cần làm gì để không lãng phí thời gian?

(em được chọn nhiều đáp án)

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày để nâng cao sức khỏe, ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

Xin bố mẹ tranh thủ đi du lịch lúc được nghỉ học.

d)

Sắp xếp góc học tập, ôn bài theo cô dặn dò (ôn các dạng toán đã học, luyện đọc...)

89.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

90.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

91.

Câu nào là câu giới thiệu trong các câu sau:

a)

Em là học sinh lớp 2A5.

b)

Em rất thích học bơi.

c)

Em đang tập thể dục

92.

Nhóm từ chỉ sự vật là:

a)

học sinh, chơi, sách, bút.

b)

quần áo, đọc sách, ti vi.

c)

Bàn, ghế, tủ, bố, mẹ

d)

xinh đẹp, nhảy dây, tập thể dục

93.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

học bài

b)

quần áo

c)

sách vở

d)

bàn ghế

94.

Chọn những từ chỉ đặc điểm:

a)

hiền lành

b)

chạy

c)

mập mạp

d)

cao lớn

95.

Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?

a)

Mở cửa sổ đi!

b)

Mở ra!

c)

Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

d)

Mở cửa sổ nhanh lên!

96.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

97.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

98.

Trong bài " Tôi là học sinh lớp 2"

Bạn nhỏ nhận ra mình thay đổi như thế nào khi mình lên lớp 2 ?

a)

Bình thường

b)

Xinh xắn

c)

Dễ thương

d)

Lớn bổng lên

99.

Cô giáo, gương, bút, vở, kĩ sư

Từ nào là từ chỉ người?

a)

Cô giáo, vở

b)

kĩ sư, cô giáo

c)

gương, kĩ sư

d)

bút, vở

100.

" Hát, chạy, vẽ, quét nhà" Đây là những từ chỉ gì?

a)

chỉ vật

b)

chỉ người

c)

chỉ hoạt động

101.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu nêu đặc điểm?

a)

Bác Mai là nông dân.

b)

Bác đang cấy lúa.

c)

Bác rất chăm chỉ và cẩn thận.

102.

Trong câu : " Đào ngon quá cháu ăn hết mà vẫn thèm. Còn hạt thì cháu vứt đi rồi." Các từ chỉ hoạt động là?

4 lines
103.

Hello Nam, I'm Hung._______

a)

What's your name?

b)

What are your name?

c)

What name your?

104.

He (a)   o

105.

B_e

(a)  

106.

Mai: ___are you?

Hung: I'm fine, thanks.

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

Who

107.

Nice to (a)   you!

108.

Nam/you/hi/are/how?

a)

Hi, how. You are Nam?

b)

Hi, Nam. How you are?

c)

Hi, Nam. How are you?

d)

Hi, Nam. How you are?

109.

fine/thanks/I'm.

a)

I'm fine, thanks.

b)

Thanks, fine I'm.

c)

I'm thanks, fine.

d)

Fine, thanks I'm.

110.

meet/you/nice/to.

a)

Nice to you meet.

b)

Meet you to nice.

c)

Nice meet you to.

d)

Nice to meet you.

111.

Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?


Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?

a)

Hello - What

b)

Hello - How

c)

Hello - What

d)

Hello - Why

112.

G (a)   bye, Bao Chau.

113.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

114.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

115.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

116.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

117.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

118.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

119.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

120.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

121.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

122.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

123.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

124.

II. Chọn đáp án đúng

……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

125.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

126.

II. Chọn đáp án đúng

__________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

127.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

128.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

Similar Resources on Wayground