wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN THI

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm

a)

A.Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình ,trọng kinh nghiệm

b)

B.Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cảm tính và trọng kinh nghiệm

c)

C.Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; lý tính và kinh nghiệm

d)

D.Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm

2.

Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

A.Thiên về cảm tính, sống du canh du cư

b)

B.Thiên về cảm tính, sống định cư

c)

C.Thiên về lý tính, sống định cư

d)

D.Thiên về lý tính, sống du canh du cư

3.

Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm?

a)

A.Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

b)

B.Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa- Ấn Độ, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.

c)

C.Tiền sử - Chống Bắc thuộc - giao lưu với Pháp

d)

D.Bản địa - Trung Hoa - Nhật Bản

4.

Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa?

a)

A. Tiền sử

b)

B.Văn Lang – Âu Lạc

c)

C. Chống Bắc thuộc

d)

D.Đại Nam

5.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

A.Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

B.Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

C.Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

D.Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc .

6.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ ?

a)

A.Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông NamÁ

b)

B.Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

C.Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

7.

Trong Ngũ hành, quan hệ giữa hành Kim và hành Mộc là:

a)

A.Tương sinh

b)

B.Tương hỗ

c)

C.Tương khắc

d)

D.Tương trợ

8.

Trong Ngũ hành, hành Mộc sinh ra ?

a)
Hành Thổ
b)

B. Hành Thủy

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Hỏa

9.

Trong Ngũ hành, hành Kim sinh ra ?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Thủy

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Hỏa

10.

Trong Ngũ hành, hành Thủy sinh ra ?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Thủy

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Mộc

11.

Trong Ngũ hành, hành Hỏa khắc?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Thủy

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Hỏa

12.

Trong Ngũ hành, hành Thổ khắc?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Thủy

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Hỏa

13.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?

a)

A.Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiệntượng.

b)

B.Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

C.Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

D.Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

14.

“Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B.Cao Xuân Hạo

c)

C. Ngọc Thêm.

d)

D. Phan Ngọc

15.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là?

a)

A.Văn hiến

b)

B.Văn minh

c)

C.Văn hóa

d)

D.Văn vật.

16.

Văn minh là khái niệm ?

a)

A.Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

B.Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

C.Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.

d)

D.Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử .

17.

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa?

a)

A.Gốc du mục

b)

B.Gốc nông nghiệp trồng trọt

c)

C.Gốc nông thôn

d)

D.Gốc du mục và trồng trọt

18.

Về mặt tổ chức cộng đồng, người dân gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Trọng tình

b)

Trọng nam

c)

Trọng cá nhân

d)

Đáp án khác

19.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp hay gốc du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

a)

Điều kiện địa lý, khí hậu

b)

Môi trường sinh sống

c)

Điều kiện tính cách

d)

A và B đúng.

20.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế ?

a)

A.Văn hiến

b)

B.Văn hóa

c)

C.Văn vật

d)

D.Văn minh

21.

Đâu là nhận định đúng về cư dân ở vùng văn hóa gốc nông nghiệp Việt Nam?

a)

Linh hoạt, dân chủ, trọng cá nhân

b)

Quyết đoán, dân chủ, trọng cá nhân

c)

Linh hoạt, dân chủ, trọng tập thể

d)

Linh hoạt, độc đoán, trọng tập thể

22.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người?

a)

A.Tính hệ thống

b)

B.Tính nhân sinh

c)

C.Tính giá trị

d)

D.Tính lịch sử.

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.

b)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

c)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh.

24.

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa?

a)

Gốc du mục

b)

Gốc nông nghiệp trồng trọt

c)

Gốc nông thôn

d)

Gốc du mục và trồng trọt

25.

Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Thiên về cảm tính, sống du canh du cư

b)

Thiên về cảm tính, sống định cư

c)

Thiên về lý tính, sống định cư

d)

Thiên về lý tính, sống du canh du cư

26.

Văn vật là khái niệm?

a)

A.Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

B.Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

C.Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

D.Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

27.

Xét về tính giá trị sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?

a)

A.Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị.

b)

B.Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.

c)

C.Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.

d)

D.Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

28.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật”?

a)

A.Tính giá trị

b)

B.Tính hệ thống

c)

C.Tính nhân sinh

d)

D.Tính lịch sử.

29.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp trồng trọt và văn hóa gốc chăn nuôi du mục là?

a)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng.

b)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân.

c)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh nghĩa.

d)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa.

30.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình ,trọng kinh nghiệm.

b)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cảm tính và trọng kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; lý tính và kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm

31.

Người Việt truyền thống có cách tư duy thiên về?

a)

Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm.

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm.

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan, lý tính, kinh nghiệm.

d)

Tổng hợp và trọng quan hệ; khách quan, cảm tính

32.

Trong hệ thống các vùng văn hóa của Việt Nam, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là?

a)

Văn hóa Trung Bộ

b)

Văn hóa Nam Bộ

c)

Văn hóa Bắc Bộ

d)

Văn hóa Việt Bắc

33.

Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Nắng nóng

b)

Mưa ẩm nhiều

c)

Lắm sông ngòi

d)

Đáp án khác

34.

Trong Ngũ hành, hành tương khắc với hành Thủy là ?

a)

A.Hành Thổ

b)

B. Hành Thủy

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Hỏa

35.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ?

a)

A.Nhu cầu sản sinh sức người và sức của.

b)

B.Nhu cầu cuộc sống

c)

C.Nhu cầu ăn mặc ở

d)

D.Nhu cầu sống nâng cao

36.

Biểu hiện của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

A.Thờ cơ quan sinh dục

b)

B.Thờ hành vi giao phối

c)

C.Thờ hành vi sinh sản

d)

D.A và B đúng

37.

Điệu múa “Tùng dí” ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?

a)

A.Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

B.Tín ngưỡng phồn thực

c)

C.Tín ngưỡng sùng bái con người.

d)

D.Tín ngưỡng thờ mẫu

38.

Tín ngưỡng là?

a)

A.Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

b)

B.Sự mê tín dị đoan

c)

C.Sự tin tưởng với thế giới thực

d)

D.Là hành vi thờ cúng tổ tiên

39.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

40.

Điệu múa “Tùng dí” ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?

a)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng sùng bái con người.

d)

Tín ngưỡng thờ mẫu

41.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất ?

a)

Cây đa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây lúa

42.

Theo lịch Âm Dương, các ngày trong năm thuộc?

a)

A.Dương lịch

b)

B.Âm lịch

c)

C.Ngày chẵn

d)

D.Ngày lẻ.

43.

“Nguyên lý Mẹ” ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

44.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở?

a)

Gian giữa

b)

Gian bên trái

c)

Gian bên phải

d)

Gian bếp

45.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoải là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

46.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là ?

a)

A.Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

b)

B.Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

c)

C.Cầu cho đông con, nhiều cháu

d)

D.Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

47.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào ?

a)

A.Lịch thuần dương

b)

B.Lịch thuần âm

c)

C.Lịch âm dương

d)

D.Âm lịch

48.

Lịch Âm Dương được xây dựng trên cơ sở ?

a)

A.Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

B.Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

C.Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

D.Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

49.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến ở đâu?

a)

A.Nền văn hóa nông nghiệp.

b)

B.Nền văn hóa công nghiệp.

c)

C.Nền văn hóa nông - công nghiệp.

d)

D.Không có đáp án đúng

50.

Lịch Á Đông là lịch?

a)

A.Lịch Dương

b)

B.Lịch Âm

c)

C.Lịch Âm Dương

d)

D.Ngũ hành

51.

Trong hệ đếm Can Chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ?

a)

A.Giờ Thân

b)

B.Giờ Sửu.

c)

C.Giờ Tý

52.

Theo lịch Âm Dương, trong khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuận?

a)

A.4 năm

b)

B.Gần 4 năm

c)

C.3 năm

d)

D.Gần 3 năm.

53.

Theo lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc?

a)

A.Dương lịch

b)

B.Âm lịch

c)

C.Ngày chẵn

d)

D.Ngày lẻ.

54.

Hệ can gồm có bao nhiêu yếu tố?

a)

A.5 yếu tố

b)

B.12 yếu tố

c)

C. 6 yếu tố

d)

D.10 yếu tố

55.

Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có?

a)

A.Đất - trời

b)

B.Số lẻ - số chẵn

c)

C.Âm - Dương

d)

D.Cha - mẹ.

56.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngàn là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

57.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo?

a)

A.Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

B.Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

C.Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

D.Hiện tượng thủy triều

58.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa Đại Việt là?

a)

Sự hưng thịnh của Phật giáo

b)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

c)

Sự phát triển của nông nghiệp

d)

Sự phát triển của nghề thủ công

59.

Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có?

a)

Đất - trời

b)

Số lẻ - số chẵn

c)

Âm - Dương

d)

Cha - mẹ.

60.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa Đại Nam là?

a)

Phật giáo lại khởi sắc

b)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

c)

Sự phát triển của giáo dục

d)

Sự truyền đạo của Kitô

61.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Nguyên?

a)

Lễ hội lồng tồng

b)

Nhạc cụ bộ hơi

c)

Hệ thống mương phai

d)

Những dàn cồng chiêng

62.

Khái niệm “xuân phân” về thời tiết để chỉ?

a)

A.Cách thức phân chia các mùa

b)

B.Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

C.Thời điểm giữa mùa xuân

d)

D.Thời điểm cuối xuân đầu hạ.

63.

Tết Ông Công - Ông Táo người ta thường cúng?

a)

b)

Thủ lợn

c)

Cá chép

d)

Ngũ quả

64.

Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng....là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Tục thờ Tứ bất tử

65.

Thành tựu lớn nhất của giai đoạn văn hóa tiền sử Việt Nam là?

a)

Sự hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

b)

Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng

c)

Phát minh ra nhà sàn

d)

Làm đê chắn sóng biển

66.

Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt ?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ.

67.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư

d)

Thần Tài

68.

Trong hệ đếm Can Chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ?

a)

A.Giờ Thân

b)

B.Giờ Sửu.

c)

C.Giờ Tý

d)

D.Giờ Tuất

69.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương?

a)

A.Dài, vuông, cao, nhiều, nóng.

b)

B.Dài, vuông, cao, ít, lạnh.

c)

C.Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

D.Dài, tròn, ít, nóng, mạnh

70.

Ngũ hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 loại vận động

c)

5 quan hệ

d)

5 tín ngưỡng

71.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư

d)

Thần Tài

72.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?

a)

A.Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng.

b)

B.Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

C.Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

D.Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

73.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm

b)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp

c)

Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Gió

74.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm?

a)

A.Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

B.Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh.

c)

C.Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

d)

D.Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

75.

Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn tiếp nối gồm?

a)

Núi Đọ - Sơn Vi - Hòa Bình - Đông Sơn

b)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn

c)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn.

76.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là ?

a)

A.Linga và yoni

b)

B.Biểu tượng về sinh thực khí

c)

C.Hành vi giao phối

d)

D.Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối

77.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo ?

a)

A.Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

B.Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

C.Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

D.Hiện tượng thủy triều

78.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

79.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp, đặc điểm này thể hiện trong thói quen nào?

a)

A.Thích thăm viếng, hiếu khách

b)

B.Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

c)

C.Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

D.Xem trọng nghi thức giao tiếp

80.

Thời kỳ Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

81.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa nhiều nhất?

a)

A.Chèo

b)

B.Tuồng

c)

C.Múa rối

d)

D.Cải lương

82.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

83.

“Khách đến nhà chẳng gà thì gỏi” thể hiện đặc điểm nào trong giao tiếp của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Trọng danh dự

c)

Trọng tình nghĩa

d)

Tế nhị, ý tứ

84.

Các giai đoạn tiếp nối của văn hóa Việt gồm?

a)

Đông Sơn - Hòa Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

b)

Hòa Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Việt Nam

c)

Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam

d)

Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

85.

Một năm Dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch là bao nhiêu ngày?

a)

A.7 ngày

b)

B.9 ngày

c)

C.10 ngày

d)

D.11 ngày

86.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

87.

Đặc trưng văn hóa Sa Huỳnh là?

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum.

b)

Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên.

c)

Dấu vết của yếu tố rừng và biển rất phổ biến.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

88.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

89.

Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc” luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói, phản ảnh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

A.Trọng danh dự

b)

B.Tế nhị, ý tứ

c)

C.Trọng tình cảm

d)

D.Trọng nghi thức

90.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?

a)

A.Nhã nhạc cung đình Huế

b)

B.Dân ca quan họ

c)

C.Ca trù

d)

D.Đờn ca tài tử Nam Bộ

91.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)

A.Chèo

b)

B.Tuồng

c)

C.Múa rối

d)

D.Cải lương

92.

Một năm Dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch là bao nhiêu ngày?

a)

A.7 ngày

b)

B.9 ngày

c)

C.10 ngày

d)

D.11 ngày

93.

Bộ Tứ linh Long-Lân-Quy-Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con Lân mang ý nghĩa gì?

a)

A.Biểu trưng cho ước vọng thái bình

b)

B.Biểu trưng cho uy lực

c)

C.Biểu trưng cho sự sống lâu

d)

D.Biểu trưng

94.

Hình tượng con Lân mang ý nghĩa?

a)

Biểu trưng cho ước vọng thái bình

b)

Biểu trưng cho uy lực

c)

Biểu trưng cho sự sống lâu

d)

Biểu trưng cho hạnh phúc

95.

Nhận định nào không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?

a)

A.Có tính thân mật hóa cao (trọng tình cảm)

b)

B.Có tính chất cộng đồng hóa.

c)

C.Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất

d)

D.Thể hiện tính tôn ti kĩ lưỡng.

96.

Trong giao tiếp của người Việt, việc quá coi trọng danh dự dẫn đến nhược điểm nào?

a)

A.Rụt rè

b)

B.Tự cao

c)

C.Thiếu tính quyết đoán.

d)

D.Bệnh sĩ diện.

97.

Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam là?

a)

Thờ động vật

b)

Thờ thực vật

c)

Thờ các hiện tượng tự nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

98.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp, đặc điểm này thể hiện trong thói quen?

a)

Thích thăm viếng, hiếu khách

b)

Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao ti

99.

Tục thờ Tứ bất tử trong văn hóa Việt, thờ những đại diện nào?

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

c)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa

100.

Bức tranh "Lợn đàn" (Tranh Đông Hồ) được ưa chuộng và dùng để treo Tết vì?

a)

Người Việt yêu thích thú vật.

b)

Bức tranh này khuyến khích chăn nuôi.

c)

Bức tranh này thể hiện ước vọng phồn thực (no đủ)

d)

Bức tranh này có màu sắc sặc sỡ vui mắt.

101.

Loại hình sân khấu dân gian đặc sắc gắn liền với thiên nhiên, phản ánh quá trình thích ứng với tự nhiên của người Việt trong đời sống nông nghiệp là?

a)

A.Chèo

b)

B.Tuồng

c)

C.Múa rối

d)

D.Cải lương

102.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Nam Bộ?

a)

Lễ hội trọi châu

b)

Nhạc cụ bộ gõ

c)

Những trường ca

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú đa dạng

103.

Thủ pháp nghệ thuật chủ đạo của bức tranh dân gian Đông Hồ “đám cưới chuột”?

a)

Biểu trưng kiểu lược bỏ các chi tiết.

b)

Biểu trưng kiểu lược bỏ tỷ lệ các bộ phận.

c)

Biểu trưng kiểu thay thế các tỉ lệ nhân vật.

d)

Biểu trưng kiểu thay đổi tỉ lệ các bộ phận

104.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Bắc là?

a)

A.Đờn ca tài tư

b)

B.Trống đồng Đông Sơn

c)

C.Lễ hội Đâm trâu

d)

D.Hệ thống mương phai

105.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất vùng văn hóa Việt Bắc là?

a)

A.Các loại nhạc cụ bộ hơi

b)

B.Một vùng trung du

c)

C.Lễ hội lồng tồng

d)

D.Lễ hội Đâm trâu

106.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Bắc Bộ là ?

a)

A.Trống đồng Đông Sơn

b)

B.Những điệu múa xòe

c)

C.Hệ thống mương phai

d)

D.Lễ hội đâm trâu

107.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Trung Bộ là?

a)

A. Những trường ca

b)

B. Những tháp Chăm

c)

C. Hệ thống chữ nôm

d)

D. Lễ hội lồng tồng