Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI NĂM LỚP 3

Total questions: 49

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Là một ……………..giàu sáng kiến, Ê-đi-xơn đã cống hiến cho loài người hơn một ngàn sáng chế.

a)

nhà khoa học

b)

bác sĩ

c)

kiến trúc sư

d)

Chuyên gia máy tính

2.

Những từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

rẻo cao

b)

giày da

c)

da vào

d)

giảng bài

e)

gốc dễ

3.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

4.

Câu 7: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

5.

Câu 8: Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném. Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao.

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

6.

Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh” ?

a)

Giỏi giang

b)

Ngốc nghếch

c)

Nhanh trí

d)

Nghịch ngợm

7.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Thân dừa bạc phếch tháng năm

b)

Đàn lợn con nằm trên cao

c)

Chiếc lược chải vào mây xanh

d)

Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

8.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

9.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

10.

Câu 8: Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném. Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao.

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

11.

Câu 8: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

12.

Câu 9: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.

13.

Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

d)

đơn xơ, đan len

14.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Anh Đom Đóm lên đèn khi trời đã tối." là:

a)

Khi trời đã tối

b)

Anh Đom Đóm

c)

Lên đèn

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

16.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

17.

Từ chỉ hoạt động trong câu: “Hôm nay, em được mẹ dẫn đi công viên chơi.” là:

a)

đi

b)

mẹ

c)

công viên

18.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

19.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

20.

Người chuyên sáng tác âm nhạc là:

a)

nhạc sĩ

b)

họa sĩ

c)

ca sĩ

21.

Con người có mấy giác quan chính?

a)

3 giác quan

b)

4 giác quan

c)

5 giác quan

22.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

23.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

24.

Những từ nào chỉ hoạt động?

a)

hát, nhảy, màu tím

b)

hát, nhảy, bút

c)

hát, nhảy, cơm

d)

hát, nhảy, lau nhà

25.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

26.

Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động:

a)

ăn, chạy, hát, cười, lo lắng

b)

ăn, chạy, hát, vui, chăm sóc

c)

ăn, chạy, hát, chăm sóc, học tập

d)

ăn, chạy, hát, học tập, lo lắng

27.

Từ có nghĩa giống với từ "dành dụm" là:

a)

tiết kiệm

b)

phung phí

c)

keo kiệt

d)

tranh giành

28.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa giống nhau?

a)

an nhàn - thảnh thơi

b)

nhút nhát - tự tin

c)

mạnh mẽ - yếu ớt

d)

kì lạ - vắng vẻ

29.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

30.

Câu sử dụng các dấu câu đúng là:

a)

Người xưa có câu: “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng. ”

b)

Người xưa có câu: - Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.

c)

Người xưa có câu: Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng

d)

Người xưa có câu, Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng

31.

Dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm khi:

a)

lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn.

b)

báo hiệu phần liệt kê.

c)

kết thúc câu.

d)

báo hiệu phần giải thích.

32.

Câu sử dụng dấu ngoặc kép đúng vị trí là:

a)

Trời vừa tạnh, một chú “Ễnh Ương” ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước.

b)

Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: “Đẹp! Đẹp!”, rồi nhảy tòm xuống nước.

c)

Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: “Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước. ”

d)

“Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào váng lên: Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước. ”

33.

Câu sử dụng dấu ngoặc kép đúng vị trí là:

a)

Dứt tiếng hô: “Phóng! của mẹ, cá chuồn con bay vút lên như một mũi tên”.

b)

Dứt tiếng hô: “Phóng!” của mẹ, cá chuồn con bay vút lên như một mũi tên.

c)

Dứt tiếng hô: “Phóng! của mẹ”, cá chuồn con bay vút lên như một mũi tên.

d)

Dứt tiếng hô: Phóng! của mẹ, “cá chuồn con” bay vút lên như một mũi tên.

34.

Từ nào tả cảm giác với khí hậu ?

a)

Mát nẻ

b)

Mát xa

c)

Mát mẻ

d)

Tình cảm

35.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

36.

Bác sĩ làm gì?

a)

dạy học

b)

nấu ăn

c)

lái máy bay

d)

chữa bệnh

37.

Điền vào dấu ... để hoàn thành câu dưới đây:


Con ...á bơi dưới nước.

(a)  

38.

Từ so sánh trong câu: "Đôi mắt em bé tròn như hai hòn bi ve" là:

a)

tròn như

b)

như

c)

như hai hòn bi ve

39.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Sáng đầu thu trong xanh.

b)

Sân trường vàng nắng mới.

c)

Lá cờ bay như reo.

40.

Câu nào dưới đây không có hình ảnh so sánh?

a)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

b)

Ngựa tuần tra biên giới, dừng đỉnh đèo hí vang.

c)

Trẻ em như búp trên cành.

41.

Từ nào sau đây là từ chỉ họat động?

a)

Có

b)

Chết

c)

Mang

42.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.

b)

Quê hương mỗi người chỉ một, như là chỉ một mẹ thôi.

c)

Chim đậu chen nhau trắng xóa trên những cây chà là.

43.

Câu nào dưới đây không có hình ảnh so sánh?

a)

Hoa cau rụng trắng ngoài thềm.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

44.

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

Hình ảnh so sánh có trong câu là:

a)

Tiếng mưa được so sánh với rừng cọ

b)

Tiếng mưa được so sánh với trận gió

c)

Rừng cọ được so sánh với trận gió

45.

Tìm hình ảnh so sánh có trong câu sau:

Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.

a)

ăn được so sánh với ngủ

b)

trẻ em được so sánh với cành

c)

trẻ em được so sánh với búp trên cành

d)

trẻ em được so sánh với ngoan

46.

Tìm hình ảnh so sánh có trong câu sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

Ngôi nhà được so sánh với trẻ nhỏ

b)

Ngôi nhà được so sánh với trời xanh

c)

Trẻ nhỏ được so sánh với trời xanh.

47.

Tìm hình ảnh so sánh có trong câu:

Bà như quả ngọt chín rồi

Càng thêm tuổi tác, càng tươi lòng vàng.

a)

Bà được so sánh với lòng vàng.

b)

Bà được so sánh với quả chín

c)

Bà được so sánh với tuổi tác

d)

Quả chín được so sánh với lòng vàng.

48.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân có trong câu sau:

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.

(a)  

49.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân có trong câu sau:

Đàn sếu đang sải cánh trên cao.

(a)