wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC CUỐI KÌ 2 LỚP 5.5 (BÀI 1)

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là gì?

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Khí đất tự nhiên

d)

Gió

2.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt

c)

Ánh sáng và nhiệt

3.

Ý kiến nào dưới đây đúng về vai trò của mặt trời đối với cuộc sống con người?

Hãy chọn những ý kiến đúng.

a)

Sưởi ấm

b)

Làm ấm nước

c)

Tạo ra than đá

d)

Giúp con người làm khô thức ăn như cá, rau, quả để bảo quản

4.

Năng lượng mặt trời có vài trò gì đối với thời tiết và khí hậu?

a)

Gây ra nắng

b)

Gây ra gió

c)

Gây ra bão, gió

d)

Gây ra nắng, bão, gió, mưa

5.

Năng lượng mặt trời được con người sử dụng làm gì trong cuộc sống?

Hãy chọn những đáp án đúng. (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Chiếu sáng

b)

B. Sưởi ấm

c)

C. Phơi các đồ vật, lương thực, thực phẩm

d)

D. Làm muối

6.

Những thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng mặt trời

a)

Pin mặt trời

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Bình nước nóng

7.

Vai trò của năng lượng mặt trời đối với sự sống là gì?

a)

Giúp cho cây xanh tốt

b)

Giúp cho con người và động vật khỏe mạnh

c)

Giúp cho cây xanh tốt, người và động vật khỏe mạnh

8.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Khí đốt tự nhiên

d)

Năng lượng nước chảy.

9.

Chất nào không phải là chất đốt ?

a)

Than

b)

Dầu hỏa

c)

Gas

d)

Nước

10.

Chất đốt nào ở thể rắn

a)

1

b)

2

c)

3

11.

Chất đốt nào là chất đốt ở thể lỏng

a)

1

b)

2

c)

3

12.

Đâu là chất đốt?

a)

Than

b)

Xăng, dầu

c)

Gas

d)

Cả 3 đáp án trên.

13.

Chất đốt ở thể khí là ........... ?

a)

Xăng, dầu hỏa.

b)

Than đá.

c)

Gas.

d)

Củi.

14.

Nguồn năng lượng nào không phải là nguồn năng lượng vô tận?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Than đá, dầu mỏ, các khí.

d)

Năng lượng thủy triều.

15.

Khí sinh học còn được gọi là gì ?

a)

Các-bô-níc

b)

Ô-xi

c)

Ni-tơ

d)

Bi-ô-ga

16.

Tại sao không nên chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than?

a)

Chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than sẽ làm ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường, ô nhiễm không khí.

b)

Chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than sẽ làm ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường, ô nhiễm không khí, gây xói mòn đất, gây ra lũ lụt, hạn hán.

c)

Chặt cây bừa bãi để lấy củi đun, đốt than sẽ làm ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường, gây xói mòn đất.

17.

Để hoạt động, thuyền buồm lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

18.

Để hoạt động, guồng nước lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

19.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng nước chảy ?

a)

Quạt máy.

b)

Thuyền buồm.

c)

Tua-bin của nhà máy thủy điện.

d)

Pin mặt trời.

20.

Con người sử dụng năng lượng gió trong việc gì?

a)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao.

b)

Làm quay tua - bin của máy phát điện.

c)

Chở hàng hoá xuôi dòng nước.

d)

Chạy máy của các nhà máy nhiệt điện.

21.

Đánh dấu vào hình có phương tiện, máy móc sử dụng năng lượng gió? (Chọn nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

22.

Nguồn cung cấp năng lượng cho diều bay là gì ?

a)

Mặt trời

b)

Điện

c)

Thức ăn

d)

Gió

23.

Những tình huống nào sau đây dễ bị điện giật? (chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
24.

Thấy dây điện bị đứt em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Tìm cách nối lại đoạn dây điện bị đứt.

b)

Tránh xa và báo cho người lớn biết.

c)

Tiến lại gần để xem.

25.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên chúng ta nên làm là gì?

a)

Cắt nguồn điện.

b)

Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.

26.

Người bị điện giật sẽ như thế nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Bỏng

b)

Co giật

c)

Không bị sao cả

d)

Có thể gây tử vong

e)

Có thể để lại dị tật

27.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

d)

Không được chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

e)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện.

28.

Đề đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?

a)

Bóng đèn

b)

Quạt điện

c)

Công tơ điện

d)

Cầu chì

29.

Nêu vai trò của công tơ điện.

a)

Đo năng lượng điện đã dùng, từ đó tính được số tiền điện phải trả.

b)

Ngắt dòng điện.

c)

Cung cấp nguồn điện cho mỗi hộ gia đình.

30.

Để tránh bị điện giật, chúng ta cần làm gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tránh xa chỗ có dây điện bị đứt

b)

Sờ vào ổ cắm điện

c)

Không chạm tay vào chỗ hở của điện

d)

Để trẻ em sử dụng đồ điện

31.

Vai trò của cầu chì là gì?

a)

Ngắt mạch điện khi dòng điện quá mạnh

b)

Đo năng lượng điện đã dùng

c)

Đo nhiệt độ của cơ thể

32.

Quả được hình thành từ

a)

noãn đã thụ tinh.

b)

cánh hoa.

c)

bao phấn.

d)

bầu nhụy.

33.

Hạt được hình thành từ

a)

noãn đã thụ tinh.

b)

hạt phấn.

c)

bầu nhụy.

d)

noãn chưa thụ tinh.

34.

Tên một loại cây, cây con có thể mọc từ lá của cây mẹ?

a)

Gừng

b)

Tỏi

c)

Khoai tây

d)

Thuốc bỏng

35.

Đây là hình ảnh cây được thụ phấn nhờ đối tượng nào?

a)

Gió.

b)

Con người.

c)

Côn trùng

d)

không, cây đang tự thụ phấn.

36.

Thực vật có hoa nào sau đây thụ phấn nhờ gió?

a)
b)
c)
d)
37.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Hoa

b)

Nhị hoa

c)

Nhuỵ hoa

d)

Cánh hoa

38.

Hoa chỉ có nhị mà không có nhuỵ được gọi là gì?

a)

Hoa lưỡng tính

b)

Hoa đơn tính

c)

Hoa cái

d)

Hoa đực

39.

Hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?

a)

Sự thụ phấn

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự sinh sản

40.

Hoa râm bụt có đặc điểm gì?

a)

Có cả nhị và nhuỵ

b)

Chỉ có nhị, không có nhuỵ

c)

Chỉ có nhuỵ, không có nhị

41.

Sau khi được thụ tinh, noãn phát triển thành gì?

a)

Phôi

b)

Hạt

c)

Quả

d)

Hợp tử

42.

Tất cả các con côn trùng đều đẻ trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Ở giai đoạn nào của quá trình phát triển, bướm cải gây thiệt hại nhất?

a)

Trứng nở thành sâu

b)

Sâu ăn lá rau để lớn

c)

Sâu biến thành nhộng

d)

Nhộng biến thành bướm

e)

Bướm cải đẻ trứng

44.

Để giảm thiệt hại cho hoa màu do côn trùng gây ra, trong trồng trọt người ta thường áp dụng những biện pháp nào?

a)

Nhổ cỏ

b)

Bắt sâu

c)

Phun thuốc diệt trừ sâu, bướm,...

d)

Tưới nước

45.

Ruồi và gián đều sinh sản theo cách nào?

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

46.

Dòng nào nêu đúng sơ đồ quá trình phát triển của ruồi?

a)

Dòi (ấu trùng)--->Trứng ---> nhộng --->ruồi

b)

Nhộng --->Trứng ---> dòi (ấu trùng)--->ruồi

c)

Trứng ---> dòi (ấu trùng)--->nhộng ---> ruồi

47.

Trứng gián nở thành gì?

a)

Dòi

b)

Gián con

c)

Nhộng

48.

Ruồi thường đẻ trứng ở những đâu? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nơi có phân

b)

Nơi có rác thải

c)

Ngăn kéo

d)

Tủ quần áo, tủ bếp

e)

Nơi có xác chết động vật

49.

Gián thường đẻ trứng ở những đâu? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nơi có phân, rác thải

b)

xó bếp

c)

Ngăn kéo

d)

Tủ quần áo, tủ bếp

e)

Nơi có xác chết động vật

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Trong tự nhiên, chim sống theo ... hay ...

(a)  

51.

Chim non được bố mẹ nuôi đến khi nào?

4 lines
52.

Những con chim non, gà con mới nở có đặc điểm gì?

a)

Yếu ớt

b)

Khoẻ mạnh

c)

Biết bay

d)

Biết kiếm ăn

53.

Loài chim nuôi con bằng cách nào?

a)

Cho con bú

b)

Kiếm mồi mớm

54.

Thú là những loài động vật:

a)

a. Đẻ con và nuôi con bằng sữa.

b)

b. Đẻ con và nuôi con bằng thức ăn kiếm được.

c)

c. Đẻ trứng và nuôi con bằng sữa.

d)

d. Đẻ trứng và nuôi con bằng thức ăn kiếm được.

55.

Trong các động vật dưới đây, động vật nào đẻ nhiều con trong một lứa?

a)

a. Bò

b)

b. Trâu

c)

c. Khỉ

d)

d. Lợn

56.

Loài thú nuôi con bằng cách nào ?

a)

a. Kiếm mồi mớm cho con

b)

b. Cho con bú

c)

c. Cho con uống nước

d)

d. Vừa mớm mồi cho con vừa cho con bú