wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hp A

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?

a)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính khoa học.

b)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính thời sự.

c)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lâu dài.

d)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?

a)


Thuộc tính của chiến tranh.

b)

Bản chất của chiến tranh

c)

Thủ đoạn của chiến tranh.

d)

Âm mưu của chiến tranh.

3.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?

a)

Nguồn gốc nảy sinh ra chiến tranh.

b)

Giai đoạn của chiến tranh.

c)

Tính chất của chiến tranh.

d)

Cội nguồn của chiến tranh.

4.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin chiến tranh ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

Có 3 nguồn gốc

b)

Có 4 nguồn gốc

c)

Có 2 nguồn gốc

d)

Có 5 nguồn gốc

5.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về Chiến tranh?

a)

Xác định tích chất chính trị của chiến tranh, phân tích tính chất xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc

b)

Xác định tích chất xã hội của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị - xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc...

c)

Xác định tích chất dân tộc của chiến tranh, phân tích tính chất quân sự của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc...

d)

Xác định tích chất vũ trang của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị - xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh vũ trang của chủ nghĩa đế quốc...

6.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về Chiến tranh?

a)

Hồ Chí Minh Khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Hồ Chí Minh Khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Hồ Chí Minh Khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh giai cấp dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Hồ Chí Minh Khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh tôn giáo dưới sự lãnh đạo của Đảng.

7.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh?

a)

Trên cơ sở lập trường duy vật biện chứng, Hồ Chí Minh đã sớm đánh giá đúng đắn bản chất, quy luật của chiến tranh, tác động của chiến tranh đến đời sống xã hội.

b)

Hồ Chí Minh Khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Xác định tích chất xã hội của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị - xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội?

a)

Chiến tranh sinh ra quân đội.

b)

Đảng tổ chức ra quân đội.

c)

Nhân dân tổ chức ra quân đội.

d)

Nguồn gốc ra đời của quân đội.

9.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội?

a)

Bản chất chiến đấu quân đội.

b)

Bản chất hiếu chiến của quân đội.

c)

Bản chất giai cấp của quân đội.

d)

Bản chất anh hùng của quân đội.

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội?

a)

Đơn vị chiến đấu của quân đội.

b)

Lực lượng chiến đấu của quân đội.

c)

Vũ khí chiến đấu của quân đội.

d)

Sức mạnh chiến đấu của quân đội.

11.

Có mấy nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I. Lênin?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I. Lênin?

a)

Đoàn kết thống nhất quân đội với công nhân.

b)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nông dân.

d)

Đoàn kết thống nhất quân đội với trí thức.

13.

Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I. Lênin?

a)

Sẵn sàng đàm phán.

b)

Sẵn sàng cơ động.

c)

Sẵn sàng chiến đấu

d)

Cả 3 phương án trên.

14.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về quân đội?

a)

Khẳng định sự ra đời của quân đội là một bắt buộc trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

b)

Khẳng định sự ra đời của quân đội là một tất yếu, là vấn đề có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt

c)

Khẳng định sự ra đời của quân đội điều kiện có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

d)

Khẳng định sự ra đời của quân đội là một tất yếu, là vấn đề có tính thực tiễn trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

15.

Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào

a)

22/12/1943.

b)

22/12/1944

c)

22/12/1945

d)

22/12/1946

16.

Đảng cộng sản Việt nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, dân chủ, về mọi mặt.

d)

Trực tiếp, toàn diện, về mọi mặt.

17.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh quân đội có mấy nhiệm vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh quân đội có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Có mấy Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Nội dung nào dưới đây thuộc Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

b)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là bắt buộc đối với các nước.

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một nguyên tắc trong xây dựng đất nước.

d)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu để tăng cường sức mạnh của quân đội.

21.

Nội dung nào dưới đây thuộc Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực kinh tế - xã hội.

b)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với an ninh nhân dân.

d)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển chính trị - xã hội.

22.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một nguyên tắc.

b)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một tất yếu khách quan.

c)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một nhiệm vụ lâu dài.

d)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một yêu cầu cấp thiết.

23.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân.

b)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân.

c)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc, là nghĩa vụ của mọi công dân.

d)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của dân tộc và là trách nhiệm của mọi công dân.

24.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, kết hợp với sức mạnh thời đại.

b)


Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả nước, kết hợp sức mạnh thời đại.

c)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của các nước XHCN.

d)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

25.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Quốc phòng toàn dân?

a)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện và ngày càng hiện đại..

b)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân ”, phát triển theo phương hướng độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày

c)

Là nền quốc phòng phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại...

d)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân ”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ,

26.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền quốc phòng toàn dân?

a)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường.

b)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần của dân tộc.

c)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực và tinh thần.

d)

là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, tự chủ, tự cường.

27.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm An ninh nhân dân

a)

Là sự nghiệp của lực lượng an ninh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

b)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

c)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự

d)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng quân đội nhân dân làm nòng cốt.

28.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền an ninh?

a)

Là sức mạnh về tinh thần của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

b)

là sức mạnh về tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

c)

Là sức mạnh về vật chất và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

d)

Là sức mạnh về truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

29.

Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh quân sự để đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.

b)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự n

c)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh của các lực lượng vũ trang để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh để đánh bại mọi hành động xâm hại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

30.

Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là chống chiến tranh xâm lược.

b)

nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là xây dựng quân đội và công an hùng mạnh.

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

d)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là xây dựng các lực lượng vũ trang vững mạnh.

31.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có mấy đặc trưng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh nhằm mục đích gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc và phát triển khoa học.

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng kinh tế.

c)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc...

d)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp quốc phòng, an ninh và đối ngoại.

33.

Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về văn hóa có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tình yêu quê hương, đất nước có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về ngoại giao có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

34.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Tích cực chủ động trong phòng chống ”Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ.

b)

Tích cực chủ động trong đề ra đường lối chiến lược xây dựng hệ thống chính trị.

c)

Tích cực chủ động trong xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp.

d)

Tích cực chủ động trong phòng chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.

35.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Là tạo nên khả năng về vũ khí trang bị hiện đại.

b)

bLà tạo nên khả năng về quốc phòng, an ninh.

c)

Là tạo nên khả năng về văn hóa, khoa học, kỹ thuật của đất nư­ớc.

d)

Là tạo nên khả năng về kinh tế của đất nư­ớc

36.

Vị trí tiềm lực khoa học, công nghệ được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là tạo nên khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là tạo nên khả năng về công nghệ thông tin của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)


Là tạo nên khả năng về khoa học xã hội – nhân văn của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là tạo nên khả năng về khoa học tự nhiên của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

37.

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Huy động tổng lực công nghệ thông tin của quốc gia để nghiên cứu các loại vũ khí công nghệ cao và sửa chữa, cải tiến, sản xuất các loại vũ khí trang bị.

b)

Phải huy động tổng lực khoa học xã hội và nhân văn để xây dựng con người cho sự nghiệp quốc phòng, an ninh và sửa chữa, cải tiến, sản xuất các loại vũ khí trang bị.

c)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia, trong đó khoa học quân sự, an ninh làm nòng cốt để nghiên cứu các vấn đề về quân sự, an ninh...

d)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia để nghiên cứu các vấn đề về quân sự, an ninh và mua sắm các loại vũ khí trang bị hiên đại.

38.

Tiềm lực tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

b)

Là khả năng về vũ khí trang bị có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

c)

Là khả năng về kinh tế và khoa học công nghệ có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh

d)

Là khả năng của quân đội và công an có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

39.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện,

b)

gặn quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất n­ước với quá trình tăng cường vũ khí trang bị cho các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Gắn quá trình phát triển nông nghiệp với xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

d)

A và b

40.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.

b)

Đánh bại ý đồ chiến tranh kinh tế của chủ nghĩa tư bản với cách mạng Việt Nam.

c)

Đánh bại xâm lược của Chủ nghĩa đế quốc đối với Việt Nam.

41.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)


Bảo vệ lợi ích các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

c)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân.

d)

Bảo vệ lợi ích của các dân tộc bị áp bức, bóc lột.

42.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Thực hiện đánh hợp đồng tác chiến với các nước trong phe đồng minh

b)

Thực hiện lâu dài.

c)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Thực hiện đánh nhanh bằng vũ khí công nghệ cao.

43.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

b)

Kết hợp với các biện pháp dân tộc, tôn giao để lừa bịp dư luận.

c)

Kết hợp với các biện pháp dăn đe để lừa bịp dư luận.

d)

Kết hợp với các biện pháp văn hóa để lừa bịp dư luận.

44.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm yếu gì?

a)

Đây là cuộc chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao chắc chắn bị nhân loại phản đối.

b)

Đây là cuộc chiến tranh hiện đại chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

Đây là cuộc chiến tranh hủy diệt, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

d)

Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

45.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh du kích.

b)

Là cuộc chiến tranh tương đối hiện đại.

c)

Là cuộc chiến công nghệ cao.

d)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

46.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt…

b)

Tiến hành chiến tranh tiến công, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với dân quân tự vệ

c)

Tiến hành chiến phòng ngự lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác của nhân dân địa phương.

d)

Tiến hành chiến tranh tổng hợp, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của công an và dân quân tự vệ.

48.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực.

b)

Lực lượng cơ động.

c)

Lực lượng tại chỗ.

d)

Cả 3 phương án trên.

50.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng dân quân.

b)

Lực lượng du kích.

c)

Lực lượng dự bị động viên.

d)

Cả 3 phương án trên.

51.

Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

52.

Công an nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm  nào?

a)

19/8/1944

b)

19/8/1945.

c)

19/8/1946

d)

19/8/1947

53.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Tăng cường đối ngoại để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tự lực, tự cường xây dựng cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân.

54.

mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.

b)

Xây dựng lực lượng anh ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

d)

Cả 3 phương án trên.

56.

120Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

57.

Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

c)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết

d)

Cả 3 phương án trên.

59.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào

a)

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang

c)

Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.

d)

Cả 3 phương án trên.