wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuế XNK

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
  1. Trường hợp nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất, nhập khẩu:

a)
  1. Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của DN trong khu phi thuế quan

b)
  1. Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào trong nước

c)
  1. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)
  1. A,B,C đều đúng

2.

Thuế nhập khẩu của Việt Nam hiện nay có bao nhiêu phương pháp xác định trị giá tính thuế:

a)

6

b)

2

c)

4

d)

1

3.

Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:

a)
  1. Do Bộ tài chính ban hành

b)
  1. Do Hải quan ban hành

c)
  1. Bằng 150% thuế suất ưu đãi do bộ tài chính ban hành

d)
  1. Bằng 150% thuế suất ưu đãi đặc biệt do bộ tài chính ban hành

4.

Thuế suất thuế nhập khẩu MFN (Most Favored Nations) là:

a)
  1. Thuế suất thông thường

b)
  1. Thuế suất ưu đãi

c)
  1. Thuế suất ưu đãi đặc biệt

d)
  1. A,B,C đều sai

5.

Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế nhập khẩu?

a)
  1. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

b)
  1. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu

c)
  1. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)
  1. Cả 3 hàng hóa trên đều đúng

6.

Doanh nghiệp có hàng hóa tạm xuất – tái nhập:

a)

Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất và phải nộp thuế nhập khẩu khi tái nhập.

b)

Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất, khi tái nhập thì được hoàn thuế xuất khẩu và không phải nộp thuế nhập khẩu.

c)

Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất, khi tái nhập thì được hoàn thuế xuất khẩu.

d)

Không phải nộp thuế xuất khẩu khi tạm xuất và không phải nộp thuế nhập khẩu khi tái nhập trong thời gian tạm xuất – tái nhập cho phép.

7.

Hàng hóa đang là tang vật vi phạm bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu thuộc diện:

a)
  1. Giảm thuế XNK

b)

Miễn thuế XNK

c)

Hoàn thuế XNK

d)

Chịu thuế XNK

8.

Thời hạn nộp thuế xuất khẩu:

a)
  1. Nộp ngay trước khi giải phóng hàng

b)

30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai quan

c)

275 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai quan

d)

30 ngày sau ngày đăng ký tờ khai quan

9.

Căn cứ tính thuế của thuế xuất nhập khẩu theo tỷ lệ phần trăm (%) là

a)
  1. Số lượng hàng hoá XNK, giá tính thuế, thuế suất

b)

Số lượng hàng hoá XNK, thuế suất

c)

Số lượng hàng hoá XNK, mức thuế tuyệt đối

d)

Tất cả các câu trên đều sai

10.

Giá tính thuế xuất khẩu là giá:

a)
  1. Giá CIF chưa có chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế

b)

Giá CIF đã có chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế

c)

Giá FOB đã có chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế

d)

Giá FOB chưa có chi phí vận chuyển vào bảo hiểm quốc tế

11.

Thuế suất thuế xuất khẩu là:

a)
  1. Thuế suất luỹ tiến

b)

Thuế suất ưu đãi

c)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

d)

A,B,C đều sai

12.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có các đặc điểm nào sau đây:

a)
  1. Là loại thuế gián thu

b)

Là loại thuế trực thu

c)

Là loại thuế gắn liền với hoạt động ngoại thương

d)

Cả a và c đúng

13.

Vai trò của thuế XNK trong nền kinh tế:

a)
  1. Là nguồn thu quan trọng cho ngân sách nhà nước

b)

Là công cụ thuế quan để bảo hộ ngành sản xuất trong nước

c)

Là công cụ quan trọng để kiểm soát ngoại thương

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Trường hợp hàng nhập khẩu để tạo TSCĐ của dự án khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực được ưu đãi thuế được miễn thuế đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Căn cứ tính thuế của thuế xuất nhập khẩu theo tỷ lệ tuyệt đối là

a)
  1. Số lượng hàng hoá XNK, giá tính thuế, thuế suất

b)

Số lượng hàng hoá XNK, thuế suất

c)

Số lượng hàng hoá XNK, mức thuế tuyệt đối

d)

Tất cả các câu trên đều sai