NEW
Font size
Worksheetsdung sai
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Kích thước danh nghĩa là:
Kích thước xác định bằng tính toán xuất phát từ chức năng làm việc
của chi tiết.
Kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công
Kích thước xác định phạm vi sai số gia công.
Kích thước xác định chi tiết gia công đạt hay không đạt
Sai lệch giới hạn được xác định bằng:
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa
Hiệu đại số giữa kích thước thực và kích thước danh nghĩa
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước thực
Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực
Sai lệch giới hạn chi tiết lỗ được xác định:
ES = Dmax –DN ; EI = Dmin -DN
ES = DN –Dmax ; EI = DN –Dmin
ES = Dmax –Dmin ; EI = Dmin – Dmax
ES = dmax – dN ; EI = dmin - dN
Sai lệch giới hạn chi tiết trục được xác định:
es = dmax - dN ; ei = dmin -dN
es = dN – dmax ; ei =dN - dmin
es = dmax +dmin ; ei = dmin - dmax
es = Dmax – DN ; ei = Dmin - DN
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh
nghĩa là:
Dung sai
Sai lệch giới hạn trên
Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh
nghĩa là:
Dung sai
Sai lệch giới hạn trên
Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn
nhỏ nhất là:
Dung sai
Sai lệch giới hạn trên
Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn
Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo sai lệch giới hạn là:
ITD =ES –EI
ITD =EI – ES
ITD = ES +EI
ITD = ES – es
Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo kích thước giới hạn là:
ITD =Dmin - Dmax
ITD = Dmax –Dmin
ITD = Dmax + Dmin
ITD = dmax – dmin
Trị số dung sai chi tiết trục tính theo sai lệch giới hạn là:
ITd = es – ei
ITd = es + ei
ITd = ei – es
ITd = ES –ei
Trị số dung sai chi tiết trục tính theo kích thước giới hạn là:
ITd = dmax – dmin
ITd = dmax + dmin
ITd = dmax –Dmin
ITd =dmax + Dmin
ES = +0,087mm
ES = +0,025 mm
ES = + 0,062 mm
ES = - 0,062 mm
EI = +0,087mm
EI = +0,025mm
EI = -0,067 mm
EI = +0,062mm
es= - 0,012mm
es= - 0,034mm
es = - 0,022μm
es = +0,022mm
ei = -0,022mm
ei = - 0,012μm
ei = - 0,034mm
ei = +0,034μm
Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép lỏng?
Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép chặt?
Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép trung gian?
Loạt chi tiết gia công có kích thước dN=Ф40mm,ITd = 16μm, ei = -
25μm. Chi tiết có kích thước nào sau đây không đạt yêu cầu
d = Ø 39,99 mm
d = Ø 39,98 mm
d = Ø 39,975 mm
d = Ø 39,992 mm
d = Ø28,001 mm
d = Ø27,97 mm
d = Ø27,99 mm
d = Ø27,95 mm
Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 51μm; Smin = 20μm
Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 20μm; Nmin = 51μm
Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 51μm; Nmax = 20μm
Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 20μm; Nmax = 51μm
Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 55μm; Nmax = 30μm
Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 15μm; Nmin = 5μm
Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 55μm; Smin = 15μm
Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 10μm; Smin = 5μm
Kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt
Kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian
Kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng
Kiểu lắp chặt, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp trung gian
Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong bốn chi tiết có kích
thước sau:
Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo sai lệch
giới hạn cho bởi công thức
Nmax = es –EI; Nmin = ei –ES
Nmax = ei – ES ; Nmin = ES –ei
Nmax = ES – ei ; Nmin = es - EI
Nmax = EI – es ; Nmin = EI - es
Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo kích thước
giới hạn cho bởi công thức
Nmax = Dmin – dmax; Nmin = Dmax - dmin
Nmax = dmax – Dmin; Nmin = dmin -Dmax
Nmax = Dmax – dmax; Nmin = Dmin - dmin
Nmax = dmax + Dmin; Nmin = dmin + Dmax
Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo sai lệch giới
hạn cho bởi công thức:
Smax = ES – ei; Smin = EI - es
Smax = ei – ES; Smin = ei - ES
Smax = EI –es; Smin = ES - ei
Smax = es – EI; Smin = es - EI
