wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dung sai

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước danh nghĩa là:

a)

Kích thước xác định bằng tính toán xuất phát từ chức năng làm việc

của chi tiết.

b)

Kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công

c)

Kích thước xác định phạm vi sai số gia công.

d)

Kích thước xác định chi tiết gia công đạt hay không đạt

2.

Sai lệch giới hạn được xác định bằng:

a)

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa

b)

Hiệu đại số giữa kích thước thực và kích thước danh nghĩa

c)

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước thực

d)

Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực

3.

Sai lệch giới hạn chi tiết lỗ được xác định:

a)

ES = Dmax –DN ; EI = Dmin -DN

b)

ES = DN –Dmax ; EI = DN –Dmin

c)

ES = Dmax –Dmin ; EI = Dmin – Dmax

d)

ES = dmax – dN ; EI = dmin - dN

4.

Sai lệch giới hạn chi tiết trục được xác định:

a)

es = dmax - dN ; ei = dmin -dN

b)

es = dN – dmax ; ei =dN - dmin

c)

es = dmax +dmin ; ei = dmin - dmax

d)

es = Dmax – DN ; ei = Dmin - DN

5.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh

nghĩa là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn trên

c)

Sai lệch giới hạn dưới

d)

Sai lệch giới hạn

6.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh

nghĩa là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn trên

c)

Sai lệch giới hạn dưới

d)

Sai lệch giới hạn

7.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn

nhỏ nhất là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn trên

c)

Sai lệch giới hạn dưới

d)

Sai lệch giới hạn

8.

Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo sai lệch giới hạn là:

a)

ITD =ES –EI

b)

ITD =EI – ES

c)

ITD = ES +EI

d)

ITD = ES – es

9.

Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo kích thước giới hạn là:

a)

ITD =Dmin - Dmax

b)

ITD = Dmax –Dmin

c)

ITD = Dmax + Dmin

d)

ITD = dmax – dmin

10.

Trị số dung sai chi tiết trục tính theo sai lệch giới hạn là:

a)

ITd = es – ei

b)

ITd = es + ei

c)

ITd = ei – es

d)

ITd = ES –ei

11.

Trị số dung sai chi tiết trục tính theo kích thước giới hạn là:

a)

ITd = dmax – dmin

b)

ITd = dmax + dmin

c)

ITd = dmax –Dmin

d)

ITd =dmax + Dmin

12.
a)

ES = +0,087mm

b)

ES = +0,025 mm

c)

ES = + 0,062 mm

d)

ES = - 0,062 mm

13.
a)

EI = +0,087mm

b)

EI = +0,025mm

c)

EI = -0,067 mm

d)

EI = +0,062mm

14.
a)

es= - 0,012mm

b)

es= - 0,034mm

c)

es = - 0,022μm

d)

es = +0,022mm

15.
a)

ei = -0,022mm

b)

ei = - 0,012μm

c)

ei = - 0,034mm

d)

ei = +0,034μm

16.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép lỏng?

a)

b)

c)

d)

17.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép chặt?

a)

b)

c)

d)

18.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép trung gian?

a)

b)

c)

d)

19.

Loạt chi tiết gia công có kích thước dN=Ф40mm,ITd = 16μm, ei = -

25μm. Chi tiết có kích thước nào sau đây không đạt yêu cầu

a)

d = Ø 39,99 mm

b)

d = Ø 39,98 mm

c)

d = Ø 39,975 mm

d)

d = Ø 39,992 mm

20.
a)

d = Ø28,001 mm

b)

d = Ø27,97 mm

c)

d = Ø27,99 mm

d)

d = Ø27,95 mm

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 51μm; Smin = 20μm

b)

Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 20μm; Nmin = 51μm

c)

Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 51μm; Nmax = 20μm

d)

Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 20μm; Nmax = 51μm

23.
a)

Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 55μm; Nmax = 30μm

b)

Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 15μm; Nmin = 5μm

c)

Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 55μm; Smin = 15μm

d)

Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 10μm; Smin = 5μm

24.
a)

Kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt

b)

Kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian

c)

Kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng

d)

Kiểu lắp chặt, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp trung gian

25.

Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong bốn chi tiết có kích

thước sau:

a)

b)

c)

d)

26.

Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo sai lệch

giới hạn cho bởi công thức

a)

Nmax = es –EI; Nmin = ei –ES

b)

Nmax = ei – ES ; Nmin = ES –ei

c)

Nmax = ES – ei ; Nmin = es - EI

d)

Nmax = EI – es ; Nmin = EI - es

27.

Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo kích thước

giới hạn cho bởi công thức

a)

Nmax = Dmin – dmax; Nmin = Dmax - dmin

b)

Nmax = dmax – Dmin; Nmin = dmin -Dmax

c)

Nmax = Dmax – dmax; Nmin = Dmin - dmin

d)

Nmax = dmax + Dmin; Nmin = dmin + Dmax

28.

Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo sai lệch giới

hạn cho bởi công thức:

a)

Smax = ES – ei; Smin = EI - es

b)

Smax = ei – ES; Smin = ei - ES

c)

Smax = EI –es; Smin = ES - ei

d)

Smax = es – EI; Smin = es - EI