wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdfgg

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

. Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

có chất lượng đang tăng lên.

b)

. toàn bộ đã được qua đào tạo.

c)

. phần lớn ở khu vực thành thị.

d)

. chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.

2.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

. không có kinh nghiệm sản xuất.

b)

. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.

c)

chất lượng chưa được cải thiện.

d)

thiếu cán bộ quản lí có trình độ.

3.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.

b)

. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ

c)

đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.

d)

mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nươc ngoài.

4.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.

b)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

. hiện đại hóa, thu hút đầu tư nươc ngoài.

d)

đô thị hóa,phát triển mạnh hoạt động sản xuất.

5.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

thường xuyên ổn định, không có thay đối.

c)

đều tăng cao tỉ trọng thành thị, nông thôn.

d)

có tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

6.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

. thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế

b)

tăng nhanh tỉ trọng ở nông thôn, thành thị.

c)

. có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

d)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

7.

Số dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

do tác động của công nghiệp hóa.

b)

có tỉ lệ sinh cao hơn nông thôn.

c)

. sản xuất nông nghiệp giảm.

d)

diện tích đất nông nghệp giảm.

8.

.Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

chiếm tỉ trọng cao hơn nông thôn.

b)

tăng nhưng còn thấp so với khu vực.

c)

đang tăng lên với tốc độ rất nhanh.

d)

miền núi cao hơn đồng bằng

9.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

trung du

b)

dbang

c)

ven biển

d)

miền núi

10.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

có khả năng tạo ra nhiều việc làm.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

hầu hết là các trung tâm du lịch lớn.

11.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu ngành hiện đại

b)

chủ yếu có quy mô lớn

c)

phân bố k đồng đều

d)

tập trung ở miền núi

12.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung hoạt động công nghiệp.

b)

là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng

c)

có số dân cư nhỏ và mật độ dân cư thấp

d)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

13.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

còn kém đa dạng

b)

pt rất chậm

c)

sp ít đa dạng

d)

chuyển dịch rõ rệt

14.

Y nghĩa chủ yếu của việc đầy mạnh nông nghiệp gắp với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

A. tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.

b)

thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.

c)

tăng giá trị nông sản, phát triên hàng hóa.

d)

tăng chất lượng hạ giá thành sản phẩm

15.

tiềm năng dầu khí tập trung chủ yếu ở

a)

vùng hải đảo

b)

thềm lục địa

c)

vùng đồng bằng

d)

vùng trung du

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế khu vực

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước

17.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

bắc trung bộ

b)

dbsh

c)

Đông nam bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

18.

Nhân tố chủ yêu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.

b)

quá trình công nghiệp hoa, hiện đai hoa.

c)

tài nguyên thiên nhiên dôi dào, đa dạng.

d)

nguồn ld dồi dào trình độ cao

19.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủyếu nhằm

a)

sử dụng tôt nguồn lao động, tạo việc làm.

b)

. khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

tăng hiệu quả đầu tư phù hợp thị trường

20.

: Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất?

a)

tây Nguyên

b)

dbsh

c)

bắc trung bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

21.

công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có nhiều trung tâm

b)

ít sản phẩm

c)

chỉ có khai khoáng

d)

rất hiện đại

22.

. Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

b)

tăng tỷ trọng cnghiep

c)

theo hướng mở rộng khu chế xuất.

d)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

23.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm tăng tỷ trọng nông nghiệp.

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

c)

đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng cnghiep

24.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

được trồng theo hướng tập trung.

d)

có cơ cầu cây trồng chưa đa dạng.

25.

Than đá của nước ta tập trung nhiều nhất ở bề than

a)

Điện Biên

b)

Nông Sơn

c)

Đông Bắc

d)

Nghệ-Tĩnh

26.

sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

. hoàn toàn theo hình thức gia đình...

b)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

c)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

27.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.

c)

phát triển không ổn định nhất.

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

28.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

. tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

29.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo

b)

đồng bằng

c)

sơn nguyên

d)

núi cao

30.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều đầu tư

b)

chỉ có chế biến

c)

còn thô sơ

d)

rất ít sản phẩm

31.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

dầu mỏ

d)

khí đốt

32.

Loại than đem lại giá trị kinh tế cao nhất ở nước ta là

a)

than antraxit

b)

than nâu

c)

than bùn

d)

than mỡ

33.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

ninh bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

34.

: Đặc điểm nối bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

mạng lưới phân bố đều khăp ở các vùng.

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

35.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.

36.

Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.

b)

các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.

c)

. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.

d)

tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.

37.

: Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay

a)

. phân bố đồng đều trên cả nước.

b)

chủ yếu là vận chuyển hành khách.

c)

. hoàn toàn là đường bay nội địa.

d)

có klg vận chuyển lớn nhất

38.

Giao thông vận tải đường biển nước ta

a)

chưa có các cảng nước sâu quy mô lớn.

b)

có khối lượng hàng hóa luân chuyến ít

c)

gắn liền với hoạt động ngoại thương

d)

tập trung chủ yếu ở các tỉnh phía Bắc

39.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

ít chịu tác động củatụnhiên.

b)

oại hình vận tải còn kémđadạng.

c)

phân bố đồng đều giữa các vùng

d)

đã có các đầu mối giao thông lớn

40.

Mạng lưới đường sắt nước ta

a)

hiện nay đã đạt trình độ hiện đại.

b)

đã gắn kết các vùng núi với nhau

c)

chạy qua nhiều trung tâm kinh tế

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng

41.

: Ngành bưu chính của nước ta hiện nay

a)

công nghệ tự động hóa ở mức cao.

b)

đang phát triển nhanh như vũ bão.

c)

. chạy qua nhiều trung tâm kinh tế.

d)

xuất hiện các loại hình dịch vụ mới

42.

Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay

a)

chi phục vụ cho cơ sở sản xuất.

b)

có trình độ công nghệ chưa cao.

c)

phát triển đồng đều ở các vùng

d)

có sự phát triển nhanh vượt bậc

43.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường bộ ở trung du và miền núi nước ta là

a)

trao đối nông sản, khai thác khoáng sản, phục vụ nhu cầu người dân.

b)

Khai thác tiêm năng về nông nghiệp, công nghiệp, phát triển du lịch

c)

. khai thác tài nguyên, trao đổi hàng hóa, phục vụ nhu cầu người dân.

d)

. khai thác khoáng sản, lâm sản, tạo điều kiện phát triển ngành du lịch.

44.

Giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển mạnh chủ yếu do

a)

vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế quan trọng, sản xuất phát triển.

b)

nhiều tỉnh, thành giáp biển, đẩy mạnh việc xuất khẩu hàng hóa.

c)

vùng biển có diện tích rộng, đường bờ biển dài, ít thiên tai biển.

d)

có nhiều đảo ven bờ, tất cả các tỉnh đều thuận lợi xây dựng cảng.

45.

: Hàng nội địa và xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

nguồn tài nguyên thiên nhiên cho sản xuất phong phú, đa dạng.

c)

. nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất, nguyên liệu đa dạng.

d)

đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản

46.

: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

47.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vùng cao nguyên rộng lớn,một mùa đông lạnh hạ thấp nhiệt độ

b)

đất ferralit màu mỡ tập trung với diện tích lớn,có mùa đông lạnh

c)

vị trí nằm xa phương Nam thảm thực vật đa dạng,phong phú

d)

địa hình đa dạng với nhiều dãy núi nguồn nước trên mặt dồi dào

48.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

. thay đổi cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.

b)

hoàn thiện và nâng cấp cơ sở vật chất kỹ thuật, vận tải.

c)

,đào tạo, hỗ trợ việc làm; phân bố lại dân cư và lao động.

d)

. tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

49.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cây dược liệu quý chủ yếu do

a)

. có vùng đồi núi rộng lớn, một mùa đông lạnh hạ thấp nhiệt độ.

b)

vị trí ở gần phương Bắc, thảm thực vật đa dạng và phong phú.

c)

địa hình đa dạng với nhiều dây núi, khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

địa hình nhiều vùng núi cao, khí hậu có cả cận nhiệt và ôn đới.

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cầu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ.

b)

. khắc phục tình mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.

c)

tạo nhiều nông sản hàng hóa, khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm.

51.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành chăn nuôi ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

vị trí giáp biển, nguồn nước mặt dồi dào, thị trường lớn.

b)

hạ tầng hiện đại, hoa màu khá nhiều, thủy sản phát triển.

c)

. cơ sở thức ăn đảm bảo, nhu cầu tiêu dùng thực phẩm lớn.

d)

nguồn lao động có kinh nghiệm, lịch sử khai thác lâu đời.

52.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

vị trí giáp biển nguồn nước mặt dồi dào thị trường lớn

b)

địa hình bằng phẳng, khoáng sản dồi dào, vị trí thuận lợi.

c)

lao động kĩ thuật đông thị trg rộng vận tải phát triển

53.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các thành phần kinh tế, gắn liền các lãnh thổ với nhau.

b)

đẩy mạnh phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng.

c)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn phát triển cơ cấu lãnh thô.

d)

phát triển cơ cấu lãnh thổ, tăng cường cơ cấu thành phần kinh tế.

54.

: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu sản xuất nông nghiệp hợp lí theo lãnh thổ ở Bắc Trung Bộ

a)

khai thác hợp lí ở vùng đồi trước núi, ven biển; tạo nhiều loại nông sản.

b)

phát huy thế mạnh của đồng bằng, hình thành nhiều vùng chuyên canh.

c)

)phát triển thế mạnh vùng đồi, đồng bằng, ven biển; đa dạng sản phẩm

d)

. tăng cường khai thác đồng bằng và ven biển,

55.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

đa dạng hóa nông nghiệp, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên thiên nhiên

c)

khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.

d)

. sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, giải quyết việc làm cho lao động.

56.

: Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nhiều bãi biến đẹp và có các đảo đá lớn.

b)

. nguồn lợi hải sản và các ngư trường lớn.

c)

độ mặn của nước biển cao và khí hậu tốt.

d)

. bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu kín gió.

57.

: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

gq việc làm pt cnghiep chế biến thủy sản

b)

gq vấn đề thực phẩm tạo ra nhiều sp hàng hóa

c)

sd hiệu quả ld nâng cao mức sống ng dân

d)

thu hút nguồn đầu tư tận dụng diện tích mặt nước của vùng

58.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản..

b)

tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh.

c)

phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.

d)

. đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao.