Font size
WorksheetsGRADE 6 - UNIT 12 - GETTING STARTED
Total questions: 19
Worksheet time: 8mins
Viết từ vựng cho từ sau:
ủi quần áo
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nhanh hơn
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
buổi trình diễn
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nấu ăn
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
mạnh nhất
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
robot gia đình
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
cất đồ chơi
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
rửa chén
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
hiểu
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
ốm
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
hữu ích
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nặng
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
con người
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
di chuyển
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
việc nhà
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tốc độ
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
sửa chữa
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
máy móc bị hư
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
thông minh
(a)
