wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6 - UNIT 12 - GETTING STARTED

Total questions: 19

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ vựng cho từ sau:

ủi quần áo

(a)  

2.

Viết từ vựng cho từ sau:

nhanh hơn

(a)  

3.

Viết từ vựng cho từ sau:

buổi trình diễn

(a)  

4.

Viết từ vựng cho từ sau:

nấu ăn

(a)  

5.

Viết từ vựng cho từ sau:

mạnh nhất

(a)  

6.

Viết từ vựng cho từ sau:

robot gia đình

(a)  

7.

Viết từ vựng cho từ sau:

cất đồ chơi

(a)  

8.

Viết từ vựng cho từ sau:

rửa chén

(a)  

9.

Viết từ vựng cho từ sau:

hiểu

(a)  

10.

Viết từ vựng cho từ sau:

ốm

(a)  

11.

Viết từ vựng cho từ sau:

hữu ích

(a)  

12.

Viết từ vựng cho từ sau:

nặng

(a)  

13.

Viết từ vựng cho từ sau:

con người

(a)  

14.

Viết từ vựng cho từ sau:

di chuyển

(a)  

15.

Viết từ vựng cho từ sau:

việc nhà

(a)  

16.

Viết từ vựng cho từ sau:

tốc độ

(a)  

17.

Viết từ vựng cho từ sau:

sửa chữa

(a)  

18.

Viết từ vựng cho từ sau:

máy móc bị hư

(a)  

19.

Viết từ vựng cho từ sau:

thông minh

(a)