wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng reading 20 Collection - Đề 1

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

owlet (n)

(a)  

2.

a resonant hoot = a sound (n)

(a)  

3.

tiếng kêu vang (n)

a)

a sound

b)

a resonant hoot

c)

a courtship dance

d)

a resonant sound

4.

ruffle (v)

(a)  

5.

làm xù lông lên (v)

(a)  

6.

sự tán tỉnh, sự tìm hiểu, thời gian tìm hiểu (n)

(a)  

7.

courtship (n)

(a)  

8.

repast (n)

(a)  

9.

bữa tiệc, bữa ăn (n)

(a)  

10.

hollow (n/adj)

(a)  

11.

hollow (n/adj)

(a)  

12.

rough (adj)

(a)  

13.

hawk /hɔːk/ hoặc /hɑːk/ (n)

(a)  

14.

diều hâu (n)

(a)  

15.

lông tơ; láu cá; (thuộc) vùng đồi, cồn cát (adj)

(a)  

16.

đẻ (chim); xếp, để, đặt (v)

(a)  

17.

clamour for (v)

(a)  

18.

kêu thật to để làm gì (v)

(a)  

19.

quizzical (adj)

a)

kì quặc

b)

hay trêu chọc

c)

buồn cười

d)

hung dữ

e)

mệt mỏi

20.

songster (n)

a)

ca sĩ

b)

chim hay hót

c)

nhà thơ

d)

nhà văn

e)

bản tình ca

21.

fledgling /ˈfledʒ.lɪŋ/ (n)

a)

thiếu kinh nghiệm

b)

chim non mới tập bay

c)

người non nớt

d)

người di cư

e)

người mới bước vào nghề

22.

prey (n/v)

(a)  

23.

con mồi / rình mồi (n/v)

(a)  

24.

weary of = tire of (v/adj)

(a)  

25.

weary of = ? (v/adj)

(a)  

26.

waterfowl (n)

a)

chim non mới tập bay

b)

chim ở nước (mòng két, le le...)

c)

loài ăn côn trùng, sâu bọ

d)

loài ăn cỏ

27.

pile into (phrasal verb)

a)

chia tách

b)

tiến vào, bước vào

c)

xếp đặt

d)

gom nhóm thành

28.

điểm xuất phát (n)

a)

a jump point

b)

a jump-off point

c)

a point of departure

d)

a creature joint

29.

tàu thủy chạy bằng hơi nước (n)

(a)  

30.

outfit (v)

(a)  

31.

provision (n/v)

(a)  

32.

wagon (n)

(a)  

33.

macadamized road (n)

a)

xa lộ

b)

đường được trải đá

c)

đường gồ ghề, dốc

d)

dốc đứng

34.

neophyte /ˈniː.ə.faɪt/ = inexperienced (n)

(a)  

35.

neophyte /ˈniː.ə.faɪt/ = ? (n)

(a)  

36.

người di cư; di cư (n/adj)

a)

migrent

b)

emigrant

c)

immigrant

d)

merant

37.

momentum (n)

a)

xói mòn

b)

(vật lý) động lượng

c)

sự gia tăng

d)

tượng đài

e)

trầm tích

38.

strike = depart (v)

(a)  

39.

strike = ? (v)

(a)  

40.

xuất phát (v)

(a)  

41.

hearsay (n)

(a)  

42.

controversy /ˈkɒn.trə.vɜː.si/ (n)

(a)  

43.

faction /ˈfæk.ʃən/ = clique /kliːk/ (n)

(a)  

44.

faction /ˈfæk.ʃən/ = ? (n)

(a)  

45.

bè phái, bè lũ (n)

(a)  

46.

preeminent /priˈem·ə·nənt/ = superior /suːˈpɪə.ri.ər/ (adj)

(a)  

47.

preeminent /priˈem·ə·nənt/ = ? (adj)

(a)  

48.

xuất sắc, vượt trội, ưu việt (adj)

(a)  

49.

tàu thủy hoạt động bằng bánh lái (n)

a)

courtship

b)

waterfowl

c)

paddle wheeler

d)

steamboat

50.

bùn lầy; dính vào bùn lầy (n/v)

(a)  

51.

sự lật đổ / lật đổ, đạp đổ (n/v)

(a)  

52.

overturn (n/v)

(a)  

53.

Mediterranean /ˌmed.ɪ.tərˈeɪ.ni.ən/ (n)

(a)  

54.

stronghold (n)

(a)  

55.

đồn lũy, thành trì, thành lũy (n)

(a)  

56.

sự thực hiện, sự đơm hoa kết trái (n)

(a)  

57.

fruition /fruːˈɪʃ.ən/ (n)

(a)  

58.

scholar /ˈskɒl.ər/ (n/adj)

a)

nhà tài trợ học bổng

b)

nhà cổ học

c)

uyên thâm, thông thái

d)

học bổng học phần

e)

nhà thông thái, người có học thức

59.

supposition (n)

(a)  

60.

geometry /dʒiˈɒm.ə.tri/ (n)

(a)  

61.

landmark (n)

(a)  

62.

ranh giới, bước ngoạt, điểm mốc (n)

(a)  

63.

destruction /dɪˈstrʌk.ʃən/ (n)

(a)  

64.

sự phá hoại, sự tàn phá (n)

(a)  

65.

overstatement = exaggeration (n)

(a)  

66.

insubordinate (adj/n)

a)

sự tự phụ

b)

không chịu tuân theo

c)

sự thông đồng

d)

sự lặp đi lặp lại

67.

âm mưu, sự thông đồng (n)

a)

coincide

b)

conspiracy

c)

stronghold

d)

controversy

68.

antagonistic (adj)

a)

sự đơm hoa kết trái

b)

trái ngược, tương phản

c)

xâm phạm

d)

niềm kiêu hãnh

69.

manuscript (n)

a)

bản sao

b)

bản viết tay

c)

bản thảo

d)

hợp đồng

70.

overstatement = ? (n)

(a)  

71.

exaggeration = ? (n)

(a)  

72.

sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng (n)

(a)  

73.

iteration /ˌɪt.ərˈeɪ.ʃən/ (n)

(a)  

74.

nhắc đi nhắc lại (adj)

(a)  

75.

erode (v)

(a)  

76.

xói mòn, ăn mòn (v)

(a)  

77.

presumption (n)

(a)  

78.

sự tự phụ, sự quá tự tin (n)

(a)  

79.

demise /dɪˈmaɪz/ (n)

(a)  

80.

coincide with /ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd/ (v)

(a)  

81.

sự truyền lại, sự sụp đổ, sự qua đời (n)

(a)  

82.

falsehood (n)

(a)  

83.

deduction /dɪˈdʌk.ʃən/ (n)

(a)  

84.

sự suy ra, sự suy luận; sự khấu trừ (n)

(a)  

85.

musing (n/adj)

(a)  

86.

sự mơ màng, trầm ngâm (n/adj)

(a)  

87.

cung cấp chỗ ở, đặt (đồ) vào nhà (v)

(a)  

88.

sự thờ cúng, sự sùng bái, giáo phái (n)

a)

vore

b)

cult

c)

calf

d)

coincide

89.

người viết, người sao chép bản thảo; nhà thần học Do Thái (n)

a)

iteration

b)

scribe

c)

equator

d)

manuscript

e)

scholar

90.

govern /ˈɡʌv.ən/ (v)

(a)  

91.

thống trị, chi phối, ảnh hưởng, khống chế (v)

(a)  

92.

một cách kinh ngạc (adv)

(a)  

93.

cảnh tượng, tình huống rực rỡ, nổi bật (n)

a)

a blaze of

b)

coincide with

c)

eager beaver

d)

shallow point

e)

neophyte

94.

priest /priːst/ (n)

a)

thầy tu

b)

sử gia

c)

thầy tế

d)

linh mục

e)

học giả

95.

endowment (n)

a)

sự cúng vốn cho (tổ chức...)

b)

tình huống bất ngờ

c)

vốn để lại cho (vợ, con cái...)

d)

sự trao quyền

e)

hiến tặng

96.

wisdom (n)

(a)  

97.

sự khôn ngoan (n)

(a)  

98.

attribute (v)

(a)  

99.

attribute (n)

(a)  

100.

consensus (n)

a)

sự đồng lòng, sự nhất trí

b)

trái ngược, tương phản

c)

sự xâm lược, sự xâm phạm

d)

sự vu cáo, vu khống

e)

loài ăn côn trùng

101.

assert /əˈsɜːt/ (v)

(a)  

102.

đòi quyền lợi; khẳng định, quả quyết, quyết đoán (v)

(a)  

103.

profile (v)

(a)  

104.

slander (n/v)

(a)  

105.

haphazardly (adv)

(a)  

106.

equator (n)

(a)  

107.

division (n)

(a)  

108.

loài ăn côn trùng, sâu bọ (n)

a)

specimen

b)

insectivore

c)

grazer

d)

flighties

109.

loài ăn cỏ (n)

a)

specimen

b)

insectivore

c)

grazer

d)

flighties

110.

flightless (adj)

(a)  

111.

không thể bay được (adj)

(a)  

112.

invasion /ɪnˈveɪ.ʒən/ (n)

(a)  

113.

sự xâm lược, sự xâm phạm, sự tràn ngập (n)

(a)  

114.

genre /ˈʒɑːn.rə/ (n)

(a)  

115.

boast /bəʊst/ (n)

(a)  

116.

niềm kiêu hãnh, sự khoe khoang (n)

(a)  

117.

specimen /ˈspes.ə.mɪn/ = ? (n)

(a)  

118.

mẫu, vật (n)

(a)  

119.

populated = ? (adj)

(a)  

120.

inhabited = ? (adj)

(a)  

121.

beaver /ˈbiː.vər/ (n)

a)

sự nhất trí

b)

người làm việc chăm chỉ

c)

râu quai nón

d)

con hải ly

e)

voi ma mút

122.

eager beaver /ˌiː.ɡər ˈbiː.vər/ (n)

a)

sự thu thập

b)

người sẵn lòng làm việc chăm chỉ

c)

ảnh hưởng

d)

sự phân chia

e)

vu khống

123.

congregate /ˈkɒŋ.ɡrɪ.ɡeɪt/ (v)

(a)  

124.

eager beaver /ˌiː.ɡər ˈbiː.vər/ (n)

a)

sự thu thập

b)

người sẵn lòng làm việc chăm chỉ

c)

ảnh hưởng

d)

sự phân chia

e)

vu khống

125.

mammoth /ˈmæm.əθ/ (n/adj)

a)

ma mút

b)

khổng lồ

c)

hải ly

d)

con lửng

126.

shallow /ˈʃæl.oʊ/ (n/adj)

(a)  

127.

nông cạn, hời hợt (n/adj)

(a)  

128.

chống đỡ, chịu đựng, chấp nhận, kéo dài (v)

(a)  

129.

sustain (v)

(a)