WorksheetsTừ vựng reading 20 Collection - Đề 1
Total questions: 129
Worksheet time: 2hrs 58mins
owlet (n)
(a)
a resonant hoot = a sound (n)
(a)
tiếng kêu vang (n)
a sound
a resonant hoot
a courtship dance
a resonant sound
ruffle (v)
(a)
làm xù lông lên (v)
(a)
sự tán tỉnh, sự tìm hiểu, thời gian tìm hiểu (n)
(a)
courtship (n)
(a)
repast (n)
(a)
bữa tiệc, bữa ăn (n)
(a)
hollow (n/adj)
(a)
hollow (n/adj)
(a)
rough (adj)
(a)
hawk /hɔːk/ hoặc /hɑːk/ (n)
(a)
diều hâu (n)
(a)
lông tơ; láu cá; (thuộc) vùng đồi, cồn cát (adj)
(a)
đẻ (chim); xếp, để, đặt (v)
(a)
clamour for (v)
(a)
kêu thật to để làm gì (v)
(a)
quizzical (adj)
kì quặc
hay trêu chọc
buồn cười
hung dữ
mệt mỏi
songster (n)
ca sĩ
chim hay hót
nhà thơ
nhà văn
bản tình ca
fledgling /ˈfledʒ.lɪŋ/ (n)
thiếu kinh nghiệm
chim non mới tập bay
người non nớt
người di cư
người mới bước vào nghề
prey (n/v)
(a)
con mồi / rình mồi (n/v)
(a)
weary of = tire of (v/adj)
(a)
weary of = ? (v/adj)
(a)
waterfowl (n)
chim non mới tập bay
chim ở nước (mòng két, le le...)
loài ăn côn trùng, sâu bọ
loài ăn cỏ
pile into (phrasal verb)
chia tách
tiến vào, bước vào
xếp đặt
gom nhóm thành
điểm xuất phát (n)
a jump point
a jump-off point
a point of departure
a creature joint
tàu thủy chạy bằng hơi nước (n)
(a)
outfit (v)
(a)
provision (n/v)
(a)
wagon (n)
(a)
macadamized road (n)
xa lộ
đường được trải đá
đường gồ ghề, dốc
dốc đứng
neophyte /ˈniː.ə.faɪt/ = inexperienced (n)
(a)
neophyte /ˈniː.ə.faɪt/ = ? (n)
(a)
người di cư; di cư (n/adj)
migrent
emigrant
immigrant
merant
momentum (n)
xói mòn
(vật lý) động lượng
sự gia tăng
tượng đài
trầm tích
strike = depart (v)
(a)
strike = ? (v)
(a)
xuất phát (v)
(a)
hearsay (n)
(a)
controversy /ˈkɒn.trə.vɜː.si/ (n)
(a)
faction /ˈfæk.ʃən/ = clique /kliːk/ (n)
(a)
faction /ˈfæk.ʃən/ = ? (n)
(a)
bè phái, bè lũ (n)
(a)
preeminent /priˈem·ə·nənt/ = superior /suːˈpɪə.ri.ər/ (adj)
(a)
preeminent /priˈem·ə·nənt/ = ? (adj)
(a)
xuất sắc, vượt trội, ưu việt (adj)
(a)
tàu thủy hoạt động bằng bánh lái (n)
courtship
waterfowl
paddle wheeler
steamboat
bùn lầy; dính vào bùn lầy (n/v)
(a)
sự lật đổ / lật đổ, đạp đổ (n/v)
(a)
overturn (n/v)
(a)
Mediterranean /ˌmed.ɪ.tərˈeɪ.ni.ən/ (n)
(a)
stronghold (n)
(a)
đồn lũy, thành trì, thành lũy (n)
(a)
sự thực hiện, sự đơm hoa kết trái (n)
(a)
fruition /fruːˈɪʃ.ən/ (n)
(a)
scholar /ˈskɒl.ər/ (n/adj)
nhà tài trợ học bổng
nhà cổ học
uyên thâm, thông thái
học bổng học phần
nhà thông thái, người có học thức
supposition (n)
(a)
geometry /dʒiˈɒm.ə.tri/ (n)
(a)
landmark (n)
(a)
ranh giới, bước ngoạt, điểm mốc (n)
(a)
destruction /dɪˈstrʌk.ʃən/ (n)
(a)
sự phá hoại, sự tàn phá (n)
(a)
overstatement = exaggeration (n)
(a)
insubordinate (adj/n)
sự tự phụ
không chịu tuân theo
sự thông đồng
sự lặp đi lặp lại
âm mưu, sự thông đồng (n)
coincide
conspiracy
stronghold
controversy
antagonistic (adj)
sự đơm hoa kết trái
trái ngược, tương phản
xâm phạm
niềm kiêu hãnh
manuscript (n)
bản sao
bản viết tay
bản thảo
hợp đồng
overstatement = ? (n)
(a)
exaggeration = ? (n)
(a)
sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng (n)
(a)
iteration /ˌɪt.ərˈeɪ.ʃən/ (n)
(a)
nhắc đi nhắc lại (adj)
(a)
erode (v)
(a)
xói mòn, ăn mòn (v)
(a)
presumption (n)
(a)
sự tự phụ, sự quá tự tin (n)
(a)
demise /dɪˈmaɪz/ (n)
(a)
coincide with /ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd/ (v)
(a)
sự truyền lại, sự sụp đổ, sự qua đời (n)
(a)
falsehood (n)
(a)
deduction /dɪˈdʌk.ʃən/ (n)
(a)
sự suy ra, sự suy luận; sự khấu trừ (n)
(a)
musing (n/adj)
(a)
sự mơ màng, trầm ngâm (n/adj)
(a)
cung cấp chỗ ở, đặt (đồ) vào nhà (v)
(a)
sự thờ cúng, sự sùng bái, giáo phái (n)
vore
cult
calf
coincide
người viết, người sao chép bản thảo; nhà thần học Do Thái (n)
iteration
scribe
equator
manuscript
scholar
govern /ˈɡʌv.ən/ (v)
(a)
thống trị, chi phối, ảnh hưởng, khống chế (v)
(a)
một cách kinh ngạc (adv)
(a)
cảnh tượng, tình huống rực rỡ, nổi bật (n)
a blaze of
coincide with
eager beaver
shallow point
neophyte
priest /priːst/ (n)
thầy tu
sử gia
thầy tế
linh mục
học giả
endowment (n)
sự cúng vốn cho (tổ chức...)
tình huống bất ngờ
vốn để lại cho (vợ, con cái...)
sự trao quyền
hiến tặng
wisdom (n)
(a)
sự khôn ngoan (n)
(a)
attribute (v)
(a)
attribute (n)
(a)
consensus (n)
sự đồng lòng, sự nhất trí
trái ngược, tương phản
sự xâm lược, sự xâm phạm
sự vu cáo, vu khống
loài ăn côn trùng
assert /əˈsɜːt/ (v)
(a)
đòi quyền lợi; khẳng định, quả quyết, quyết đoán (v)
(a)
profile (v)
(a)
slander (n/v)
(a)
haphazardly (adv)
(a)
equator (n)
(a)
division (n)
(a)
loài ăn côn trùng, sâu bọ (n)
specimen
insectivore
grazer
flighties
loài ăn cỏ (n)
specimen
insectivore
grazer
flighties
flightless (adj)
(a)
không thể bay được (adj)
(a)
invasion /ɪnˈveɪ.ʒən/ (n)
(a)
sự xâm lược, sự xâm phạm, sự tràn ngập (n)
(a)
genre /ˈʒɑːn.rə/ (n)
(a)
boast /bəʊst/ (n)
(a)
niềm kiêu hãnh, sự khoe khoang (n)
(a)
specimen /ˈspes.ə.mɪn/ = ? (n)
(a)
mẫu, vật (n)
(a)
populated = ? (adj)
(a)
inhabited = ? (adj)
(a)
beaver /ˈbiː.vər/ (n)
sự nhất trí
người làm việc chăm chỉ
râu quai nón
con hải ly
voi ma mút
eager beaver /ˌiː.ɡər ˈbiː.vər/ (n)
sự thu thập
người sẵn lòng làm việc chăm chỉ
ảnh hưởng
sự phân chia
vu khống
congregate /ˈkɒŋ.ɡrɪ.ɡeɪt/ (v)
(a)
eager beaver /ˌiː.ɡər ˈbiː.vər/ (n)
sự thu thập
người sẵn lòng làm việc chăm chỉ
ảnh hưởng
sự phân chia
vu khống
mammoth /ˈmæm.əθ/ (n/adj)
ma mút
khổng lồ
hải ly
con lửng
shallow /ˈʃæl.oʊ/ (n/adj)
(a)
nông cạn, hời hợt (n/adj)
(a)
chống đỡ, chịu đựng, chấp nhận, kéo dài (v)
(a)
sustain (v)
(a)
