Font size
Worksheetseasy
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 1mins
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
Khả năng xử lí của ngôn ngữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL
Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành
Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể
Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụthuộc vào điều gì?
Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành
Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể
Dung lượng bộ nhớ của thiết bị ngoài nơi lưu trữ tệp
Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp .
Về khai báo độ rộng cho một trường nào đó của bản ghi, ý kiến nào sau đây là hợp lí?
Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL
Không thể khai báo
Khai báo được
Tất cả đều đúng
Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua
Địa chỉ của các bảng
Thuộc tính khóa
Tên trường
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳngđịnh nào sau đây là đúng?
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó .
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
Tất cả đều đúng
Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải
điền dữ liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết .
Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu
Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát
điều đó
Tất cả đều đúng
Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau. Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
Các bộ thuộc tính khóa sẽ giống nhau ngoại trừ tên gọi
(A)
Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)
(B)
Có thể có bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau
(C)
Cả A. B. đều sai
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : “Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?” :
Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu
Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu
Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:
Thêm một vài trường mới
Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính
Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa
Tất cả đều được
Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:
Thêm một vài trường mới
Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính
Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa
Tất cả đều được
Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:
Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính
Thay đổi kích thước của một trường
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
Tất cả đều được
Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:
Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính
Thay đổi kích thước của một trường
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
Tất cả đều được
Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
Thêm một trường vào cuối bảng
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
Đổi tên một trường
Chèn một trường vào giữa các trường hiện có
Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
Thêm một trường vào cuối bảng
Chèn một trường vào giữa các trường hiện có
Đổi tên một trường
Tất cả các phương án trên
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra,
phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?
Tăng thêm 2 byte
Không thay đổi
Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi.
Tất cả đều sai
Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới
đây?
Nhất thiết phải chứa khóa chính
Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa
Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết .
Tất cả các phương án trên
Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”
CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi
Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL
CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác
Xem nội dung các bản ghi
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
Xem cấu trúc bảng
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem nội dung các bản ghi
Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Xem cấu trúc bảng
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết ý kiến nào là sai. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác
Xem nội dung các bản ghi
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
Hãy cho biết ý kiến nào là sai. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng
Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
Hãy cho biết ý kiến nào là sai. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Xem cấu trúc bảng
Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Về sự khác nhau cơ bản của công cụ kết xuất báo cáo và công cụ biểu mẫu, có các ý kiến sau:
Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu (A)
Công cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung dữ liệu lưu trữ trong các bản ghi, công cụ
kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ (B)
Công cụ biểu mẫu không cho phép in, công cụ tạo báo cáo – cho phép in kết quả
(C)
Câu A. B. đúng, câu C. sai
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Về sự khác nhau cơ bản của công cụ kết xuất báo cáo và công cụ biểu mẫu, có các ý kiến sau:
Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu (A)
Công cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung dữ liệu lưu trữ trong các bản ghi, công cụ
kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ (B)
Câu A. B. sai
Câu A. B. đúng
Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể
chỉnh sửa báo cáo được hay không?”
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ ?
Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
(A)
Không phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính
(B)
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Câu A. B. đúng
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ ?
Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
(A)
Không phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính
(B)
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin
Câu A. B. đúng
Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ ?
Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin
Tất cả đều đúng
Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ ?
Không phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính .
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin
Tất cả đều đúng
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ
trong hệ CSDL quan hệ?
Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác
Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng
Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp
Khi nào chúng ta cần hệ quản trị CSDL?
Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các chương trình ứng dụng khác nhau dựa trên một tiêu chuẩn chung
Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ
phân tích thiết kế, …
Tất cả các phương án trên
Khi nào chúng ta không cần hệ quản trị CSDL?
Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các chương trình ứng dụng khác nhau dựa trên một tiêu chuẩn chung
Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ
phân tích thiết kế, …
Khi không cần thiết đa người dùng cùng truy nhập vào CSDL chung
Khi nào chúng ta không cần hệ quản trị CSDL?
Tất cả các phương án trên
Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL
Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như : tốc độ, tính bảo mật,
định dạng dữ liệu cần lưu trữ, …
Khi không cần thiết đa người dùng cùng truy nhập vào CSDL chung
Khi nào cần hệ quản trị CSDL?
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ
phân tích thiết kế, … .
Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL
Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như : tốc độ, tính bảo mật,
định dạng dữ liệu cần lưu trữ, …
Khi không cần thiết đa người dùng cùng truy nhập vào CSDL chung
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính
Mỗi bảng có ít nhất một khóa
Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?
Loại bỏ một số trong trường văn bản
Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác
Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp .
Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau
Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?
Các giá trị của nó phải là duy nhất
Nó phải được xác định như một trường văn bản
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
Nó không bao giờ được thay đổi
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì chọn trường SOBH làm khóa chính hơn vì
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất .
Trường SOBH là trường ngắn hơn
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa
Trong mối liên kết giữa các bảng, bảng chính thường là bảng chứa nhiều thông tin hơn
Trong liên kết giữa các bảng, bảng chính là bảng để thiết lập mối quan hệ giữa các đối tượng
Chỉ tạo được liên kết giữa hai bảng khi hai bảng đếu có trường liên kết giống nhau về tên trường .
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?
Tạo lập một hay nhiều bảng .
Tạo lập một hay nhiều mẫu hỏi
Tạo lập một hay nhiều biểu hỏi .
Tạo lập một hay nhiều báo cáo .
Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?
Đặt tên trường
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Nhập dữ liệu cho bảng .
Khai báo kích thước của trường
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu .
Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu
Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa
Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì
Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau
Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau .
Không bắc buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý
Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước
Câu nào sai trong các câu dưới đây
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
Các hệ QTCSDL quan hệ quen thuộc cũng cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
Không thể tạo ra chế độ hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu, chỉ hiển thị mỗi lần một bản ghi
Câu nào sai trong các câu dưới đây
Việc sắp xếp dữ liệu trong hệ CSDL quan hệ không ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu ban đầu
(A)
Có thể sắp xếp dữ liệu cho một hoặc nhiều trường của bảng
(B)
Sau khi đã sắp xếp dữ liệu cho một trường theo chiều tăng thì không thể sắp xếp cho trường đó theo chiều giảm
(C)
Câu A. B. đúng, câu C. sai
Câu nào đúng trong các câu dưới đây
Hạn chế sắp xếp dữ liệu trong bảng vì rất dễ gây nên sự xáo trộn thông tin giữa các trường
(A)
Có thể sắp xếp dữ liệu cho một hoặc nhiều trường của bảng
(C)
Sau khi đã sắp xếp dữ liệu cho một trường theo chiều tăng thì không thể sắp xếp cho trường đó theo chiều giảm
(B)
Câu A. B. sai, câu C. đúng
Học sinh nào nói đúng khi nói về lập báo cáo?
HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo
HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo
HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo
HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo
Hãy chọn câu trả lời đúng. Khi xét một mô hình cơ sở dữ liệu ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?
A. cấu trúc của CSDL
B. các thao tác, phép toán trên CSDL
C. các ràng buộc dữ liệu (tích hợp dữ liệu)
D. các yếu tố nêu ở (A) , (B) và (C). .
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là:
mô hình về cấu trúc của dữ liệu
mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu
tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu , các ràng buộc dữ liệu của một CSDL
là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng , các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối tượng
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là:
mô hình về cấu trúc của dữ liệu
mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu
tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu , các ràng buộc dữ liệu của một CSDL
là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng , các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối tượng
CSDL trong hệ CSDL khác với tập hợp các tệp dữ liệu đơn lẻ ở nội dung nào sau
đây?
các tệp dữ liệu đơn lẻ có thể có cấu trúc khác nhau
dữ liệu giữa các tệp dữ liệu đơn lẻ không có mối liên kết
dữ liệu trong các tệp dữ liệu đơn lẻ có thể dư thừa ( cùng một dữ liệu được chứa trên nhiều tệp khác nhau)
tất cả các nội dung trên.
CSDL trong hệ CSDL khác với tập hợp các tệp dữ liệu đơn lẻ ở nội dung nào sau
đây?
khó có khả năng tạo khung nhìn từ các tệp dữ liệu đơn lẻ
việc truy xuất dữ liệu trên CSDL của hệ CSDL nhanh và dễ dàng mặc dù CSDL thường lớn
dữ liệu trong các tệp dữ liệu đơn lẻ có thể dư thừa ( cùng một dữ liệu được chứa trên nhiều tệp khác nhau)
tất cả các nội dung trên.
Hãy chọn phương án ghép đúng. Có thể nói QTCSDL Access cho phép xây dựng một mô hình dữ liệu vì hệ QTCSDL Access :
có đầy đủ các khái niệm để tạo ra CSDL
có ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu và ngôn ngữ thao tác dữ liệu để mô tả cấu trúc dữ liệu , các phép toán và thao tác trên dữ liệu , các ràng buộc dữ liệu
cho phép lưu trữ CSDL lâu dài và cho phép khai thác thông tin từ dữ liệu của CSDL
là một phần mềm ứng dụng về quản lí dữ liệu
Hãy chọn ý kiến đúng nhất. Về đặc điểm nổi bật nhất của mô hình dữ liệu quan hệ
có các ý kiến sau:
cấu trúc dữ liệu trong mô hình quan hệ được thể hiện qua bảng ( mỗi bảng là một quan hệ, mỗi cột là một thuộc tính, mỗi hàng trong bàng là một bản ghi các giá trị thuộc tính của một cá thể)
có các phép toán và thao tác cập nhật và tìm kiếm dữ liệu trong các bảng
dữ liệu trong các bảng phải thoả mãn một số ràng buộc , giữa các bảng nhất định thường có liên kết thể hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh
cả ba đặc điểm trên.
Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây , mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ ?
các bản ghi được sắp xếp theo câu trúc từ trên xuống theo dạng cây
một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác ( như sự liên kết giữa các địa chỉ trên mạng)
dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi . Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng . Giữa các bảng có liên kết .
các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung gọi là cấu trúc của lớp đối tượng
Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng ?
cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ .
cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
tập hợp các bảng dữ liệu
cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ ( một bảng)?
mỗi quan hệ có một tên phân biệt
quan hệ không có thuộc tính phức hợp hoặc đa trị
các bản ghi là phân biệt
không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ CSDL quan hệ .
Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ ( một bảng)?
mỗi quan hệ có một tên phân biệt
các thuộc tính có tên phân biệt
các bản ghi là phân biệt
không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ CSDL quan hệ .
Hãy chọn lí giải đúng. Cho bảng dữ liệu sau:
có các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ:
Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
Không có thuộc tính tên người mượn
có một cột thuộc tính là phức hợp .
Số bản ghi quá ít.
Hãy chọn lí giải đúng. Cho bảng dữ liệu sau:
Bảng này không là một quan hệ vì:
Ðộ rộng các cột không bằng nhau
Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
Một thuộc tính có tính đa trị
Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ .
Phần mềm Microsoft Access
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
Trong các phần mềm sau dây, phần mềm nào không phải là hệ QTCSDL quan hệ?
Microsoft Access
Microsoft Excel
Microsoft SQL Server
Oracle
Phát biểu nào sau đây là sai?
Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ
Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ
CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng .
Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi
Phát biểu nào sau đây là đúng trong các phát biểu sau?
Khoá là tập một hoặc nhiều thuộc tính sao cho có thể phân biệt được các bản ghi
Khoá là tập một số ít nhất các thuộc tính sao cho có thể phân biệt được các bản ghi
Một bảng có thể không có khóa
Giá trị trên các thuộc tính khoá có thể trống .
Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Cho bảng sau:
Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?
A. Khoá = {Số thẻ}
B. Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}
C. Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn} .
D. Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}
Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau:
Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?
Khoá = {Mahs} .
Khoá = {HoTen, Ngaysinh}
Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}
Tất cả các phương án trên
Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau:
Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?
Khoá = {Mahs} .
Khoá = {HoTen, Ngaysinh}
Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}
Tất cả các phương án trên
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính là khoá phải có ít thuộc tính nhất
Một bảng có thể có nhiều hơn một khoá chính
Có thể có nhiều cách chọn khoá chính khác nhau .
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính là khoá phải có ít thuộc tính nhất
Một bảng có thể có nhiều hơn một khoá chính
Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính là khoá phải có ít thuộc tính nhất
Khoá chính phải là khoá có đúng một thuộc tính
Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính phải là khoá gồm các thuộc tính có kiểu số
Khoá chính phải là khoá có đúng một thuộc tính
Có thể có nhiều cách chọn khoá chính khác nhau
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính phải là khoá gồm các thuộc tính có kiểu số
Khoá chính là khoá phải có ít thuộc tính nhất
Có thể có nhiều cách chọn khoá chính khác nhau
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính phải là khoá có đúng một thuộc tính
Một bảng có thể có nhiều hơn một khoá chính
Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính phải là khoá gồm các thuộc tính có kiểu số
Khoá chính là khoá phải có ít thuộc tính nhất
Có thể có nhiều cách chọn khoá chính khác nhau
Các phương án trên đều sai
Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?
Khoá chính phải là khoá có đúng một thuộc tính
Một bảng có thể có nhiều hơn một khoá chính
Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính
Các phương án trên đều sai
Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau:
Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?
Khoá = {Mahs} .
Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop, DiaChi}
Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop,Diachi,Li}
Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop,Diachi,Toan}
Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khoá chính?
Khoá bật kì
Khoá có ít thuộc tính nhất
Chỉ là khoá có một thuộc tính .
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh
Hãy chọn phương án ghép đúng. Liên kết giữa các bảng được dựa trên :
ý định người quản trị hệ CSDL
thuộc tính khoá
các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng
ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn
Hãy chọn phương án ghép sai. Có thể tạo liên kết giữa hai bản nhờ:
một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng 2
hai thuộc tính cùng kiểu dữ liệu của hai bảng
hai thuộc tính trùng tên bất kì giữa hai bảng
Tất cả đều sai .
Hãy chọn phương án ghép đúng. Có thể tạo liên kết giữa hai bản nhờ:
một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng 2
hai thuộc tính cùng kiểu dữ liệu của hai bảng
hai thuộc tính trùng tên bất kì giữa hai bảng
khoá chính của bảng 1 với thuộc tính tương ứng thuộc khoá của bảng 2
Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL?
Quản lí một kì thi
Quản lí hồ sơ cán bộ một cơ quan
Quản lí một thư viện
Tất cả đều đúng
Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL?
Tính các khoản thu chi của gia đình hằng ngày
Tính lương cho cán bộ của một cơ quan
Quản lí kinh doanh của một cửa hàng
Tất cả đều đúng
Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL?
Tính các khoản thu chi của gia đình hằng ngày
Tính lương cho cán bộ của một cơ quan
Quản lí một kì thi
Tất cả đều đúng
Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL?
Tính các khoản thu chi của gia đình hằng ngày
Tính lương cho cán bộ của một cơ quan
Quản lí một thư viện
Tất cả đều đúng
Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL?
Tính các khoản thu chi của gia đình hằng ngày
Tính lương cho cán bộ của một cơ quan
Quản lí hồ sơ cán bộ một cơ quan .
Tất cả đều đúng
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Chọn khoá chính
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu ban đầu
Tạo liên kết giữa các bảng
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Chọn khoá chính
Tạo cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu ban đầu
Tạo liên kết giữa các bảng
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Tạo cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu ban đầu
Tạo liên kết giữa các bảng
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Chọn khoá chính
Tạo cấu trúc bảng
Nhập dữ liệu ban đầu
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Chọn khoá chính
Tạo liên kết giữa các bảng
Tất cả đều đúng .
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Xem dữ liệu
Thêm bản ghi
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Thêm bản ghi
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Sao chép cấu trúc tạo một CSDL trống
Thêm bản ghi
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Thêm bản ghi
Xóa bản ghi
Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc
Xem dữ liệu
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Thêm bản ghi
Xóa bản ghi
Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Thêm bản ghi
Xóa bản ghi
Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc
Sao chép cấu trúc tạo một CSDL trống .
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc
Xóa bản ghi
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Xóa bản ghi
Lưu lại cập nhật
Sao chép cấu trúc tạo một CSDL trống
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Sắp xếp các bản ghi
Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng
Sắp xếp thứ tự các thuộc tính .
Tạo các truy vấn
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL
Xem dữ liệu
Sắp xếp thứ tự các thuộc tính .
Kết xuất báo cáo
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Sắp xếp các bản ghi
Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu .
Tạo các truy vấn
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL
Xem dữ liệu
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu .
Kết xuất báo cáo
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Sắp xếp thứ tự các thuộc tính
Xem dữ liệu
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu .
Kết xuất báo cáo
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Tạo các truy vấn
Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu .
Kết xuất báo cáo
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng
Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu .
Kết xuất báo cáo
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Tạo các truy vấn
Xem dữ liệu
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu .
Sắp xếp các bản ghi
Việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện? Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường cần:
đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
chọn kiểu dữ liệu
đặt kích thước
mô tả nội dung
Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
không thể sửa lại cấu trúc
phải nhập dữ liệu ngay
có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau .
Tất cả đều đúng
Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
không thể sửa lại cấu trúc
phải nhập dữ liệu ngay
nếu đã nhập dữ liệu, cần cẩn thận khi sửa lại một phần cấu trúc
Tất cả đều đúng
Câu nào đúng ?
Ðể tạo liên kết giữa các bảng, thứ tự thực hiện các thao tác là: T1. Chọn các bảng (nguồn) cung cấp dữ liệu;
T2. Xác nhận tạo liên kết (Create);
T3. Kéo thẻ một trường từ bảng 1 tới một trường của bảng 2; T4. Khẳng định loại liên kết (Join Type...).
Thứ tự thực hiện nào đúng?
T1 -> T2 -> T3 -> T4
T1 -> T3 -> T4 -> T2
T1 -> T3 -> T2 -> T4
T1 -> T4 -> T3 -> T2
Cách nào nêu dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng?
Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng
Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu
Nhập bàng câu lệnh SQL
Nhập qua báo cáo .
Cách nào nêu dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng?
Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng
Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu
Nhập bàng câu lệnh SQL
Tất cả đều đúng.
Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?
Nhanh hơn nếu biểu mẫu được tổ chức giao diện thuận tiện
Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn
Hạn chế khả năng nhầm lẫn
Các ưu việt trên
Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?
Kiểm soát được quyền truy cập dữ liệu vì mở biểu mẫu thông qua bảng phân quyền
Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn
Hạn chế khả năng nhầm lẫn
Các ưu việt trên
Hãy chọn phương án ghép đúng. Mọi hệ QTCSDL đều:
có khả năng khôi phục lại một bản ghi đã xoá
có thể xoá khoá chính, tạo khoá chính mới .
có thể khôi phục lại một cột của bảng đã bị xoá
có thể khôi phục lại dữ liệu cũ cột B sau khi sao chép dữ liệu từ cột A sang cột B
Tìm phương án ghép sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:
chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
bảng
biểu mẫu
báo cáo khác
Tất cả đều đúng
Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
mẫu hỏi
biểu mẫu
báo cáo khác
Tất cả đều đúng
Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
chọn bảng và mẫu hỏi
sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu
so sánh đối chiếu dữ liệu
in dữ liệu (in báo cáo)
Câu nào sai trong các câu sau:
Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu
Có thể tạo thêm cột số thứ tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của báo cáo
Báo cáo có chế độ xem trước khi in
Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được
