wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 3B

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She is _____ to music.

a)

listening

b)

listen

c)

watching

2.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

3.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau

What is she doing?

a)

She reading a book

b)

He's reading a book

c)

She's reading a book

d)

He reading a book

4.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

5.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây

What are you doing?

I'm .............................

a)

listening to music

b)

watching TV

c)

playing the piano

6.

What is he doing?

.................... cycling

a)

He is

b)

She is

c)

I am

7.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing a picture.

c)

He's cleaning the floor.

8.

What is she doing ?

a)

She's cycling.

b)

She 's singing .

c)

She 's reading a book.

9.

What is she doing?

a)

She is drawing a kite

b)

She is driving a car

c)

She is flying a kite

d)

She is eating

10.

a)

He is swimming.

b)

He is taking photos.

c)

He is cooking.

d)

He is flying a kite.

11.

What are you doing?

a)

I'm singing.

b)

I'm reading books.

12.

What's she doing?

She's .........................

a)

playing the piano

b)

watching TV

c)

cooking

d)

reading

13.

What is he doing?

a)

He's doing his homework.

b)

He's listening music.

c)

He's watching TV

d)

He's dancing.

14.

What's she doing there?

She's.....................................

a)

cooking

b)

cleaning the floor

c)

reading

d)

listening to music

15.

Sắp xếp câu sau cho đúng:

doing/ homework. / She's / her

a)

She's her doing homework.

b)

She's doing her homework.

c)

She's her doing homework.

16.

Bố của bạn đang làm gì vậy?

a)

What are you doing?

b)

What is your mother doing?

c)

What are your father doing?

d)

What is your father doing?

17.

doing/ what/ Linh/ is/?

a)

What reading Linh is?

b)

What is Linh doing?

18.
a)

skating

b)

writing a dictation

c)

making a kite

19.

bài tập luyện

(a)  

20.
a)

reading a book

b)

drinking milk

c)

writing a letter

21.

Is he watching a video?

a)

Yes, he is.

b)

No, he isn't.

c)

Yes, he isn't.

22.
a)

drawing a picture

b)

listening to music

c)

playing the guitar

23.

Sắp xếp các từ sau: watching / She / TV / is .

(a)  

24.
a)

skipping

b)

skating

c)

watching a video

25.
a)

having lunch

b)

playing table tennis

c)

playing football

26.

Is he reading a book?

a)

No, she isn't.

b)

Yes, he is.

c)

No, he isn't.

27.

Điền vào chỗ trống:

Linda đang làm gì? = What's Linda ..............................?

a)

do

b)

doing

c)

does

28.

Điền vào chỗ trống:

Đọc 1 đoạn văn = read a ..............................

a)

a text

b)

text

c)

books

29.

........................................ are Linda and Tony? - In the playground

a)

Where

b)

What

c)

Who

30.

.............................. is in the classroom.

a)

The boys

b)

She

c)

They

31.

Điền vào chỗ trống:

Anh ấy đang xem tivi. = He's (a)   TV.

32.

What's Akiko doing in the library? - She's ...............................

a)

read a book

b)

reading a text

c)

listen to music

33.

What's Peter doing? - He's ...............................

a)

read books

b)

listen to music

c)

playing badminton

34.

What is she doing?

a)

She is drawing a kite

b)

She is driving a car

c)

She is flying a kite

d)

She is eating

35.

Are you studying English?

a)

Yes, he is

b)

Yes, they are

c)

Yes, I am

d)

Yes, it is

36.

What is he doing?

He is (a)  

37.

What are they doing?

a)

They are cleaning the house

b)

They are doing homework

c)

They are reading books

d)

They are watching TV

38.

Is the dog sleeping?

Yes, (a)  

39.

Are they sailing a boat?

a)

No, it isn't

b)

Yes, they is

c)

No, they isn't

d)

Yes, they are

40.

Are the horses eating?

a)

Yes, it is

b)

No, it isn't

c)

Yes, they are

d)

No, they aren't

41.

What (a)   he doing?

42.

Is it flying?

No, (a)  

43.

What are you doing?

a)

I'm playing football

b)

I'm playing basketball

c)

I'm playing baseball

d)

I'm playing volleyball

44.

My dad..... reading.

a)

are

b)

am

c)

is

45.

He ....a student.

a)

am

b)

are

c)

is

46.

...........he a student?

a)

Are

b)

Is

c)

Am

47.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

48.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

49.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

50.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

51.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

52.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

53.

The dogs ............ red.

a)

are

b)

is

c)

am

54.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau

What is she doing?

a)

I'm reading a book

b)

She is reading a book

c)

she is read

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We are ................. to music.

a)

listening

b)

listen

56.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây

What are you doing?

I'm (a)   Tv

57.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing.

c)

He drawing.

58.

What is she doing ?

a)

She reading.

b)

She 's singing .

c)

She is reading.

59.

What are they doing?

a)

They are cleaning the floor.

b)

They are doing homework

c)

They are reading books

d)

They are watching TV

60.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She is _____ to music.

a)

listening

b)

listen

61.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

What is she doing ? She is (a)   the floor.

62.

What is she doing? She is (a)   to music.

63.

a)

He is swimming.

b)

He is taking photos.

c)

He is cooking.

d)

He is flying a kite.

64.

He is playing football.

a)
b)
c)
d)
65.

What is he doing?

a)

He's doing his homework.

b)

He's listening music.

c)

He's watching TV

d)

He's dancing.

66.

What's she doing ?

................... cleaning the floor.

a)

She

b)

She is

67.

What (a)   she doing ?

Điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống.

68.

What (a)   you doing ?

Điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống.

69.

Odd one out

Tìm từ khác loại

a)

cooking

b)

listening

c)

morning

d)

reading

70.

Con chọn câu dịch đúng

May I watch TV?

a)

Con có thể xem ti vi không ạ?

b)

Con có thể chơi bóng đá không ạ?

c)

Có thể

d)

Không thể

71.

Con chọn câu dịch đúng

What are you doing?

a)

Bạn đang làm gì thế?

b)

Tớ đang tô màu.

c)

Nhanh lên

d)

Chờ một tí.

72.

May I watch TV?

a)

OK. Go ahead

b)

Sure. Go ahead

c)

Go head

73.
a)

I'm reading

b)

I'm eating

c)

I'm coloring

d)

I'm painting

74.
a)

I'm dancing

b)

I'm playing

c)

I'm watching TV

d)

I'm reading

75.
a)

I'm playing

b)

I'm dancing

c)

I'm eating

d)

I'm painting

76.
a)

I'm eating

b)

I'm dancing

c)

I'm reading

d)

I'm playing

77.

What is she doing?

a)

He is sleeping.

b)

I'm sleeping.

c)

She are sleeping.

d)

She is sleeping.

78.

What are you doing?

a)

I'm running.

b)

I'm playing ball.

c)

I'm eating.

79.

What is he doing?

a)

He is writing.

b)

He is drawing.

c)

He is reading.

d)

He is dancing.

80.

walking

a)

đi bộ

b)

chạy bộ

c)

nhảy

d)

đọc sách

81.

running

a)

chạy bộ

b)

đi bộ

c)

uống

d)

ăn

82.

chạy bộ

(a)  

83.

dancing

a)

đi bộ

b)

uống

c)

đọc sách

d)

nhảy múa

84.

ăn

(a)  

85.

uống

(a)  

86.

nhảy múa

(a)  

87.

reading

a)

ngủ

b)

đọc sách

c)

uống

d)

đi bộ

88.

eating

a)

đọc sách

b)

ngủ

c)

nhảy

d)

ăn

89.

drinking

a)

ngủ

b)

uống

c)

đọc sách

d)

đi bộ

90.

sleeping

a)

ngủ

b)

đọc sách

c)

uống

d)

đi bộ

91.

jumping

a)

đi bộ

b)

nhảy múa

c)

nhảy

d)

đọc sách

92.

nhảy

(a)  

93.

đọc sách

(a)  

94.

đi bộ

(a)  

95.

ngủ

(a)  

96.

What are you doing?

a)

I'm listening to music.

b)

I'm reading books.

97.

What is she doing?

a)

She is dancing.

b)

She is playing the piano.

98.

What is she doing?

a)

She is skipping.

b)

I'm skipping.

99.

Sắp xếp:

you/ what/ doing/are/?

a)

are you doing what?

b)

What you are doing?

c)

What are you doing?

100.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

101.

I'm .............................

a)

skating.

b)

singing.

c)

watching TV.

102.

What is he doing?

He is ......................

a)

skating.

b)

cooking.

c)

dancing.

103.

What is he doing?

a)

He is cycling.

b)

He is reading.

c)

She is reading.

104.
a)

He is cycling.

b)

He is skipping.

c)

He is singing.

105.

a)

She is skipping.

b)

She is playing the piano.

c)

She is skating.

106.

What do you like doing?

a)

I like skipping.

b)

I like swimming.

c)

I like skating.

107.

What does she like doing?

a)

She likes reading a book.

b)

She likes riding a bike.

108.

a)

He likes watching TV.

b)

He likes dancing.

c)

He likes cooking.

109.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes __________ stamps.

a)

collecting

b)

collect

110.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

I like __________ to music.

a)

listening

b)

listen

111.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _________ TV.

a)

watching

b)

watch

112.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes ______photos.

a)

take

b)

taking

113.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes ______ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

114.

I like taking photos.

a)
b)
c)
d)
115.

What is your hobby? - I like ...

a)

drawing.

b)

singing.

c)

cycling.

d)

dancing.

116.

I like ...... a kite.

a)

flying

b)

playing

117.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

She likes skating.

c)

She likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

118.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

I like ________ .

a)

cook

b)

cooking

119.

What do you like doing?

a)

I like cooking.

b)

I like swimming.

c)

I like playing football.

d)

I like watching TV.

120.

What's your hobby?

a)

I like taking photos.

b)

I like cooking.

c)

I like flying a kite.

d)

I like singing.

121.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

You like doing what do?

b)

What you like do doing?

c)

What do you like doing?

d)

Like what do you doing?

122.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom likes _____ football.

a)

flying

b)

playing

123.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like doing do?

b)

What do you like doing?

124.

Sắp xếp:

hobby/ is/ What/ your/?

a)

What is your hobby?

b)

What your hobby is?

c)

What is hobby your?

d)

What your is hobby?

125.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

126.

My dad..... reading.

a)

are

b)

am

c)

is

127.

He ....a student.

a)

am

b)

are

c)

is

128.

...........he a student?

a)

Are

b)

Is

c)

Am

129.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

130.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

131.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

132.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

133.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

134.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

135.

The dogs ............ red.

a)

are

b)

is

c)

am

136.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau

What is she doing?

a)

I'm reading a book

b)

She is reading a book

c)

she is read

137.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We are ................. to music.

a)

listening

b)

listen

138.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây

What are you doing?

I'm (a)   Tv

139.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing.

c)

He drawing.

140.

What is she doing ?

a)

She reading.

b)

She 's singing .

c)

She is reading.

141.

What are they doing?

a)

They are cleaning the floor.

b)

They are doing homework

c)

They are reading books

d)

They are watching TV

142.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She is _____ to music.

a)

listening

b)

listen

143.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

What is she doing ? She is (a)   the floor.

144.

What is she doing? She is (a)   to music.

145.

a)

He is swimming.

b)

He is taking photos.

c)

He is cooking.

d)

He is flying a kite.

146.

He is playing football.

a)
b)
c)
d)
147.

What is he doing?

a)

He's doing his homework.

b)

He's listening music.

c)

He's watching TV

d)

He's dancing.

148.

What's she doing ?

................... cleaning the floor.

a)

She

b)

She is

149.

What (a)   she doing ?

Điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống.

150.

What (a)   you doing ?

Điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống.

151.

Odd one out

Tìm từ khác loại

a)

cooking

b)

listening

c)

morning

d)

reading