wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 7

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một vật đứng trước gương phẳng.......

a)

luôn cho ảnh thật bằng vật.

b)

luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

luôn cho ảnh thật lớn hơn vật.

d)

luôn cho ảnh ảo bằng vật.

2.

Ảnh ảo là ảnh:

a)

hứng được trên màn chắn.

b)

chạm tay vào được.

c)

không hứng được trên màn.

d)

các ý trên đều đúng.

3.

Một vật cao 1,5m đặt trước 1 gương phẳng cách gương 1m thì cho ảnh:

a)

ảo cao 1,5m cách gương 1m.

b)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

c)

thật cao 1,5m cách gương 1m.

d)

thật cao 1,5m cách gương 2m.

4.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng luôn luôn nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có thể lớn hơn vật tùy thuộc vào vị trí đặt vật trước gương.

c)

Nếu đặt màn ở một vị trí thích hợp, vật ở trước gương, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn có kích thước bằng vật.

5.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó đứng cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

6.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 54cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng:

a)

54cm

b)

45cm

c)

27cm

d)

37cm

7.

Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

b)

Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

c)

Vì một lí do khác

d)

Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

8.

Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn bằng vật

b)

Dùng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương phẳng

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn hơn vật

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng nhỏ hơn vật

9.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’

a)

d = d’

b)

d > d’

c)

d < d’

d)

Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

10.

Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng. Góc tạo bởi vật và mặt gương bằng 60o. Hãy tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.

a)

20o

b)

30o

c)

45o

d)

60o

11.

Khi soi gương, ta thấy?

a)

Ảnh thật ở sau gương

b)

Ảnh thật ở trước gương

c)

Ảnh ảo ở sau gương

d)

Ảnh ảo ở trước gương

12.

Ảnh của một một vật qua một gương phẳng luôn là:

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, bằng vật, đối xứng nhau qua gương

c)

Ảnh thật cùng chiều và bằng vật, đối xứng nhau qua gương

d)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

13.

Vì sao ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gương phẳng?

a)

Vì có ánh sáng đi từ vật vòng ra sau gương rồi đến mắt ta

b)

Vì có ánh sáng truyền thẳng từ vật đến mắt ta

c)

Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gương rồi quay lại chiếu sáng vật

d)

Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gương, phản xạ trên gương rồi truyền từ ảnh đến mắt ta

14.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng …...... khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

a)

Bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Lớn hơn hoặc bằng

15.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là vật sáng ; A'B' là ảnh của nó do gương phẳng tạo ra. Hỏi hình nào sai?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình c

d)

Hình a

16.

Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm, và cho ảnh ảo S’.

Hỏi: khoảng cách SS’ lúc này bằng bao nhiêu?

a)

15cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

5cm

17.

Vật nào sau đây không thể xem là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt

b)

Mặt nước phẳng lặng

c)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng

d)

Trang giấy trắng

18.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là một mũi tên, A’B’ là ảnh của AB do gương phẳng tạo ra. Hình nào sau đây vẽ đúng.

a)

Hình d

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình a

19.

Chọn phương án sai.

Để biết sự tồn tại của ảnh ảo do gương phẳng tạo ra, người ta dùng các cách sau đây?

a)

Dùng máy ảnh để chụp hình ảnh của nó

b)

Dùng máy quay phim

c)

Dùng mắt nhìn vào gương ta thấy ảnh ảo

d)

Dùng màn chắn để hứng

20.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

a)

Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

b)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

c)

Không hứng được trên màn

d)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

21.

Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt.

b)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng.

c)

Trang giấy trắng.

d)

Giấy bóng mờ.

22.

Chiếu một tia sáng tới mặt một gương phẳng với góc tới bằng 300. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng định luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A

b)

hình B

c)

hình C

d)

hình D

23.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng:

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

24.

Khi tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i' = 450 thì tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc:

a)

i = 350

b)

i = 450

c)

i = 600

d)

i = 900

25.

Một tia sáng chiếu tới bề mặt một gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 600. Khi đó góc phản xạ i' bằng:

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

26.

Chiếu một tia tới lên một gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 150. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ là:

a)

300

b)

150

c)

600

d)

450

27.

Trong các nhận định sau, nhận định nào là sai?

a)

SI là tia tới

b)

IR là tia phản xạ

c)

IN là tia pháp tuyến

d)

i = i'

e)

i là góc phản xạ

28.

Khi tia tới vuông góc với mặt gương phẳng thì góc phản xạ có giá trị bằng:

a)

00

b)

450

c)

900

d)

1800

29.

So sánh độ lớn của ảnh của vật tạo bởi gương phẳng với độ lớn của vật? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng độ lớn của vật

b)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng nhỏ hơn độ lớn của vật

c)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng lớn hơn độ lớn của vật

d)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng hoặc lớn hơn độ lớn của vật

30.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn, gọi là ảnh (a)   Hãy điền từ còn thiểu vào chỗ trống?

31.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật

c)

Không hứng được trên màn và bằng vật

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật

32.

So sánh khoảng cách từ một điểm của vật đến gương và khoảng từ ảnh của điểm đó đến gương? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Không đủ yếu tố để xác định

33.

Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn hơn vật

b)

Ảnh của một vật qua gương phẳng nhỏ hơn vật

c)

Dùng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương phẳng

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn bằng vật

34.

Em hãy cho biết vị trí tạo ảnh ảo S’ của điểm S khi phản xạ trên gương M như Hình 2

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí số 4

35.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là vật sáng ; A'B' là ảnh của nó do gương phẳng tạo ra. Hỏi hình nào sai?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình c

d)

Hình a

36.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là một mũi tên, A’B’ là ảnh của AB do gương phẳng tạo ra. Hình nào sau đây vẽ đúng.

a)

Hình d

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình a

37.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như hình: Tên các từ cực của nam châm là:

4 lines
38.

Tên các từ cực của nam châm là: A. A là cực Bắc, B là cực Nam. B. A là cực Nam, B là cực Bắc. C. A là cực âm, B là cực dương. C. A là cực dương, B là cực âm.

4 lines
39.

Tên các từ cực của nam châm chữ U là: A. đầu 1 là cực Bắc, đầu 2 là cực Nam. B. đầu 1 là cực Nam, đầu 2 là cực Bắc. C. đầu 1 là cực âm, đầu 2 là cực dương. C. đầu 1 là cực dương, đầu 2 là cực âm.

4 lines
40.

Nam châm điện có cấu tạo gồm: A. nam châm và lõi sắt. B. nam châm và nguồn điện. C. cuộn dây dẫn và lõi sắt. D. nam châm và cuộn dây dẫn.

4 lines
41.

Cách nào dưới đây có thể làm thay đổi lực từ của nam châm điện? A. Thay đổi dòng điện chạy qua các vòng dây. B. Sử dụng dây dẫn to để quấn quanh lõi sắt. C. Sử dụng dây dẫn nhỏ để quấn quanh lõi sắt. D. Sử dụng lõi thép có kích thước giống hệt lõi sắt để thay cho lõi sắt.

4 lines
42.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nam châm điện? A. Lõi sắt làm tăng lực từ của cuộn dây. B. Khi không có dòng điện chạy qua cuộn dây, nam châm điện mất từ trường. C. Khi ngắt nguồn điện, lõi sắt vẫn có khả năng hút các vật có tính chất từ. D. Xung quanh nam châm điện tồn tại từ trường.

4 lines
43.

Có thể sử dụng dụng cụ nào sau đây để nhận biết từ trường?

a)

A. Bút th�� điện.

b)

B. Kim nam châm.

c)

C. Thanh nam châm.

d)

D. Cả 3 dụng cụ trên đều có thể sử dụng để kiểm tra từ trường.

44.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về từ trường?

a)

A. Từ trường tồn tại trong không gian xung quanh nam châm hoặc dây dẫn có dòng điện.

b)

B. Từ trường tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.

c)

C. Từ phổ là hình ảnh trực quan về từ trường.

d)

D. Kim nam châm đặt trong từ trường luôn luôn định hướng Nam - Bắc.

45.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thí nghiệm tạo từ phổ của nam châm?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường.

b)

B. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu.

c)

C. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh.

d)

D. Mạt sắt sắp xếp dày nhất ở phần giữa của nam châm.

46.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để tạo thành câu đúng: Đường sức từ là những đường …(1)… ở bên ngoài thanh nam châm có chiều đi ra từ …(2)… đi vào …(3)… của nam châm.

a)

A. (1) thẳng, (2) cực Nam, (3) cực Bắc.

b)

B. (1) thẳng, (2) cực âm, (3) cực dương.

c)

C. (1) cong, (2) cực Nam, (3) cực Bắc.

d)

D. (1) cong, (2) cực Bắc, (3) cực Nam.

47.

Để kiểm tra một dây dẫn điện chạy qua bàn học có dòng điện chạy qua hay không mà không có dụng cụ kiểm tra điện, ta có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Thanh nam châm.

b)

B. Kim nam châm.

c)

C. Lực kế.

d)

D. Pin điện.

48.

Cường độ dòng điện có ảnh hưởng như thế nào đến từ trường của nam châm điện?

a)

Cường độ dòng điện không ảnh hưởng gì đến từ trường của nam châm điện

b)

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận từ trường của nam châm điện

c)

Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch từ trường của nam châm điện

d)

Cường độ dòng điện cung cấp từ trường cho nam châm điện

49.

Ngoài cách tăng cường độ dòng điện, ta còn có cách nào khác để tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng lõi sắt non để lưu từ tính

b)

Dùng lõi sắt già để lưu từ tính

c)

Tăng số vòng dây quấn quanh lõi sắt

d)

Dùng lá thép đàn hồi

50.

Khi ta tăng độ lớn của dòng điện thì kết quả của thí nghiệm đã thay đổi như thế nào?

a)

Kẹp giấy không phản ứng gì

b)

Kẹp giấy bị nung nóng dần lên

c)

Kẹp giấy không bị hút vào đinh vít

d)

Kẹp giấy bị hút vào đinh vít nhiều hơn

51.

Chiều của dòng điện có ảnh hưởng gì đến từ trường của nam châm điện?

a)

Chiều của nam châm điện

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm độ lớn

d)

Tăng lực từ

52.

Trong thực tiễn, nam châm điện được ứng dụng chế tạo thiết bị nào sau đây?

a)

Chuông gió

b)

Chuông báo thức

c)

Nhạc chuông

d)

Chuông điện

53.

Nam châm điện được cấu tạo gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Pin và công tắc

b)

Ống dây dẫn và lõi sắt

c)

Dây dẫn và dòng điện

d)

Dòng điện và kim nam châm

54.

Nếu xem đinh vít trở thành nam châm thẳng khi có dòng điện đi qua ống dây, làm thế nào để xác định các cực của nam châm này?

a)

Dùng kí hiệu + / - trên pin

b)

Dùng la bàn

c)

Dùng vật bằng sắt

d)

Quy tắc bàn tay phải

55.

Vì sao khi ta ngắt công tắc, kẹp giấy không còn bị hút bởi đinh vít?

a)

Do không có từ trường

b)

Do không có dòng điện chạy qua ống dây dẫn

c)

Do không có lực hút

d)

Do kẹp giấy ở xa vị trí nam châm

56.

Lõi sắt trở thành nam châm điện khi nào?

a)

Khi lõi sắt là sắt non

b)

Khi lõi sắt là sắt già

c)

Khi có dòng điện chạy qua ống dây

d)

Khi có ống dây

57.

Khi ta bật công tắc và đưa đinh vít đến gần kẹp giấy thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Kẹp giấy không phản ứng gì

b)

Kẹp giấy bị hút vào đinh vít

c)

. Kẹp giấy bị đẩy ra xa

d)

Kẹp giấy bay khắp hướng

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

Mọi nam châm luôn có hai cực

b)

Có thể có nam châm 2 cực và nam châm 1 cực

c)

Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên

d)

Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng Bắc

59.

Chọn các phát biểu sai

a)

Nam châm hình trụ chỉ có một cực

b)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau

c)

Thanh nam châm khi để tự do luôn chỉ hướng Bắc - Nam

d)

Cao su là vật liệu có từ tính

e)

Kim la bàn luôn chỉ hướng Mặt Trời mọc và lặn

60.

Nam châm có nhiều hình dạng khác nhau nhưng mỗi nam châm đều có (a)   cực

61.

Vật liệu có tương tác với nam châm gọi là vật liệu có (a)  

62.

Cao su, giấy, vải là các vật liệu (a)   từ tính

63.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

d)

Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.

64.

Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)

1 cực

b)

2 cực

c)

3 cực

d)

4 cực

65.

Có hai thanh kim loại A, B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm? 

a)

Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A hút B thì A là nam châm 

b)

Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A đẩy B thì A là nam châm 

c)

Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loại rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc - Nam thì đó là thanh nam châm

d)

Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm

66.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Dùng kéo.

b)

Dùng nam châm.

c)

Dùng kìm.

d)

Dùng panh.

67.

Một nam châm có đặc tính nào dưới đây? 

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ 

b)

Khi bị nung nóng thì có thể hút các vụn sắt 

c)

Có thể hút các vật bằng sắt

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt