wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi vật lý

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

CôngthứctínhcôngcủalựcFlàmvậtchuyểndờiquãngđườngslàA=F.s.cos,trongđóFlà A.vectơlựctácdụnglênvậtB.cườngđộlựctácdụnglênvật. C.giátrịcủalựctácdụnglênvật.D.tổngcáclựctácdụnglênvật.

4 lines
2.

Mộtvậtcókhốilượngmchuyểnđộngvớivậntốcvthìđộngnăngcủavậtlà A.퐀 đ =퐀栀퐀.퐀 đ = 1 2 퐀栀 .C.퐀 đ = 1 2 퐀 栀 2 퐀.퐀 đ =퐀 栀 2

4 lines
3.

Côngsuấtlàđạilượngđặctrưngcho A.tốcđộsinhcông.B.sựchuyểnhoánănglượng. C.khảnăngthựchiệncông.D.sựchuyểnhoánhiệt.

4 lines
4.

Mộtvậtkhốilượngmchuyểnđộngvớivậntốc V .Biểuthứcxácđịnhđộnglượngcủavậtlà A. pmV  B. pmV  C. 2 mV p   D. 2 2 mV p

4 lines
5.

Độnglượngtoànphầncủahệkínlàmộtđạilượng A.luônthayđổi.B.bảotoàn.C.luônbằng0.D.luôncógiátrịâm.

4 lines
6.

Vachạmmềmlàvachạmmàđộngnăngcủahệsauvachạm A.bằngđộngnăngcủahệtrướcvachạmB.lớnhơnđộngnăngcủahệtrướcvachạm C.nhỏđộngnăngcủahệtrướcvachạm. D.cóthểlớnhơnhoặcnhỏhơnđộngnăngcủahệtrướcvachạm

4 lines
7.

Rađianlà A.gócơtâmchăncungcóđộdàibằngbánkínhđườngtron. B.gócơtâmchăncungcóđộdàibằng2lầnbánkínhđườngtron C.gócơtâmchăncungcóđộdàibằng3lầnbánkínhđườngtron D.gócơtâmchăncungcóđộdàibằng1/2lầnbánkínhđườngtron

4 lines
8.

MộtvậtchuyểnđộngtronđềutrênđườngtrontâmO,bánkínhR.Gọivlàtốcđộdàicủavật.Độlớn giatốchướngtâmcủachấtđiểmlà A.a= 2 v R .B.a=2 2 v R .C.v.R.D.v/r.

4 lines
9.

Hìnhbênmôtảđồthịlựctácdụng-độbiếndạngcủamộtvậtrăn.Giớihạnđànhồicủavậtlàđiểm nàotrênđồthị?

4 lines
10.

TheoĐịnhluậtHooke,tronggiớihạnđànhồi,độlớnlựcđànhồicủaloxo A.tỉlệthuậnvớiđộbiếndạngcủaloxoB.tỉlệthuậnvớikhốilượngcủaloxo C.tỉlệthuậnvớikíchthướccủaloxoD.tỉlệnghịchvớiđộbiếndạngcủaloxo

4 lines
11.

Mộtloxonhẹcóđộcứngk,mộtđầucốđịnh,mộtđầutựdo,đượcđặttrênmặtbànnằmngangnhẵn. Nénloxomộtđoạn l sovớichiềudàitựnhiên,độlớnlựcđànhồimàloxotácdụngvàovậtđượctính bằngbiểuthứcnàosauđây?

4 lines
12.

Xétmộthệcôlậpgồmhaivậtcókhốilượng 1 m và 2 m. Haivậtvachạmnhau,vậntốctrướcvàsauva chạmcủamỗivậttheothứtựlầnlượtlà 'vvrrvà 'vvrr. Hệthứcđịnhluậtbảotoànđộnglượngcủahệlà

4 lines
13.

Mộtvậnviênđuamôtôphânkhốilớn,khiquađoạnđườngnằmngangcóđoạnlàcungtron,đểan toànkhôngbịtrượtrakhỏiđườngđuathìcần

4 lines
14.

TreolầnlượtcácvậtAvàBcókhốilượnglàm vàocùngmộtloxođangtreothăngđứng nhưhình.Tacóthểnhậnxétgìvềkhốilượngcủahaivậtnày?

4 lines
15.

Phảitreomộtvậtcókhốilượngbằngbaonhiêuvàoloxocóđộcứngk=100N/mđểloxodãnra được10cm?Lấyg=10m/s^2

(a)  

16.

Cônglàđạilượng?

4 lines
17.

Đơnvịnàosauđâykhôngphảilàđơnvịcủacôngsuất?

4 lines
18.

Biểuthứctínhcôngsuấtlà

4 lines
19.

Thếnăngtrọngtrườngcủamộtvật

4 lines
20.

Trong chuyển động tròn đều

4 lines
21.

Trong môn bóng rổ, khi quả bóng được ném lên thì

4 lines
22.

Vật 500g chuyển động với vận tốc 4m/s không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 300g đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính làm một. Tìm vận tốc của hai vật sau va chạm.

4 lines
23.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 798kg. Tính gia tốc hướng tâm và độ lớn của lực hướng tâm tác dụng vào xe.

4 lines
24.

Một vật có bán kính 250m. Vận tốc xê không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 798kg. Tính gia tốc hướng tâm và độ lớn của lực hướng tâm tác dụng vào xe.

4 lines
25.

Hiệu suất càng lớn thì tỉ lệ giữa năng lượng hao phí so với năng lượng cơ ích càng bé.

4 lines
26.

Câu13.Mộtvậtcókhốilượngmchuyểnđộngvớivậntốc v. Vectơđộnglượngcủavậtlà:

4 lines
27.

Câu15.Xéthệkíngồmhaivật,vậtm1chuyểnđộngvớivậntốc1vđếnvachạmvớivậtm2chuyểnđộngvớivậntốc2v.Sau vachạmhaivậtchuyểnđộngvớivậntốclầnlượt1v và2v.Theođịnhluậtbảotoànđộnglượngthì

4 lines
28.

Chất điểm có khối lượng m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

4 lines
29.

Đồ thị hình bên biểu diễn mối liên hệ giữa lực tác dụng vào đầu dưới lọ xo và độ dãn của nó với bốn lọ xo A, B, C và D. Lọ xo nào không tuân theo định luật Hooke?

4 lines
30.

Một chiếc xe có khối lượng 1 tấn chuyển động đều theo đường tròn nằm ngang có bán kính 1km với tốc độ 54 km/h. Hãy xác định gia tốc hướng tâm và lực hướng tâm tác dụng vào vật.

4 lines
31.

Một người có khối lượng m1 = 50kg đang chạy với vận tốc ν1 = 3m/s thì nhảy lên một toa xe khối lượng m2 = 150kg chạy trên đường ray nằm ngang song song ngang qua người đó với ν2 = 2m/s. Tính vận tốc của toa xe sau khi người nhảy lên nếu ban đầu toa xe và người chuyển động cùng chiều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe.

4 lines
32.

Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150g thì độ giãn của lò xo là bao nhiêu?

4 lines
33.

Một lò xo có độ cứng 40N/m và chiều dài tự nhiên 10cm. Khi lò xo bị kéo vượt quá giới hạn đàn hồi, thì lò xo có chiều dài 15cm. Độ lớn lực đẩy cực đại của lò xo là:

4 lines
34.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng

4 lines
35.

Chuyển động của vật dưới đây là chuyển động tròn đều?

4 lines
36.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

4 lines
37.

Vectơ gia tốc của vật trong chuyển động tròn đều

4 lines
38.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tái dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi trượt được 10m là

4 lines
39.

Một người có khối lượng m1 = 50kg đang chạy với vận tốc ν1 = 3m/s thì nhảy lên một toa xe khối lượng m2 = 150kg chạy trên đường ray nằm ngang song song ngang người đó với ν2 = 2m/s. Tính vận tốc của toa xe sau khi người đó nhảy lên nếu ban đầu toa xe và người chuyển động ngược chiều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe.

4 lines
40.

Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao 153km. Chukì của vệ tinh là 5.10^3 sv và bán kính của Trái Đất là R = 6400km. Tính lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh?

4 lines
41.

Đổi 60° bằng

a)

π/2 rad

b)

π/3 rad

c)

π/4 rad

d)

π/6 rad

42.

Hiệusuấtcủađộng cơlà

a)

30%

b)

41%

c)

70%

d)

35%

43.

Câu8.Phátbiểunàosauđâykhôngđúngkhinóivềđộnglượng

a)

A.Độnglượngcủamộtvậtđặctrưngchotrạngtháichuyểnđộngcủavậtđó.

b)

B.Độnglượnglàđạilượngvecto

c)

C.Độnglượngcóđơnvịlàkg.m/s

d)

D.Độnglượngcủamộtvậtchỉphụthuộcvàovậntốccủavậtđó

44.

Câu9.Côngsuấtđượcxácđịnhbằng

a)

A.côngthựchiệnđượctrênmộtđơnvịchiềudài.

b)

B.tíchcủacôngvàthờigianthựchiệncông.

c)

C.giátrịcôngthựchiệnđược.

d)

D.côngthựchiệntrongmộtđơnvịthờigian.

45.

Câu11.Vậtdụngnàosauđâykhôngcósựchuyểnhoátừđiệnnăngsangcơnăng?

a)

A.Máygiặt.

b)

B.Máysấytóc.

c)

C.Quạtđiện.

d)

D.Bànlà.

46.

Câu10:Cơnăngcủamộtvậttrongquátrìnhchuyểnđộngbằng:

a)

A.hiệuđộngnăngvàthếnăng.

b)

B.tổngđộngnăngvàthếnăng.

c)

C.tíchđộngnăngvàthếnăng.

d)

D.thươngsốđộngnăngvàthếnăng.

47.

Chọn câu đúng

a)

1W=1J

b)

1W=1kW/1h

c)

1W=1J/1s

d)

1W=1N.1s

48.

iệusuấtcànglớnthìtỉlệ

a)

A.giữanănglượnghaophísovớinănglượngcóíchcàngbé.

b)

B.giữanănglượnghaophísovớinănglượngtoànphầncàngbé.

c)

C.giữanănglượnghaophísovớinănglượngcóíchcànglớn.

d)

D.giữanănglượnghaophísovớinănglượngtoànphầncànglớn.

49.

Câu12:Hiệusuấtcàngcaothì

a)

A.tỉlệnănglượnghaophísovớinănglượngtoànphầncànglớn.

b)

B.nănglượngtiêuthụcànglớn.

c)

C.nănglượnghaophícàngít.

d)

D.tỉlệnănglượnghaophísovớinănglượngtoànphầncàngít.

50.

Gọi α là góc quét của chuyển động tròn trong thời gian t. Tốc độ góc ω được xác định bằng biểu thức nào?

a)

ω= α/t

b)

tαω = Δ

c)

2tαω = Δ

d)

tωα = Δ

51.

Câu4.Khichọngốcthếnăngtrọngtrườngcủamộtvậttạimặtđất,nghĩalà:

a)

A.vậtkhôngthểrơixuốngthấphơnmặtđất.

b)

B.thếnăngtrọngtrườngtạimặtđấtbằngkhông.

c)

C.trọnglựctạimặtđấtbằngkhông.

d)

D.thếnăngtạimặtđấtlớnnhất.

52.

Vạch chạm nào sau đây là vạch chạm mềm?

a)

Viên đạn xuyên qua một tấm bi a trên đường bay của nó.

b)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

c)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

d)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

53.

Câu7.Dạngnănglượngtươngtácgiữatráiđấtvàvậtlà

a)

A.Thếnăngđànhồi.

b)

B.Độngnăng.

c)

C.Cơnăng.

d)

D.Thếnăngtrọngtrường.

54.

Sovớichiềudàitựnhiên,độlớnlựcđànhồimàloxotácdụngvàovậtđượctính bằngbiểuthứcnàosauđây?

a)

đh Fkl

b)

2 đh Fkl

c)

2 đh k Fl 

d)

đh k Fl 

55.

Mộtquảbóngđangbayvớiđộnglượng thìđậpvuônggócvàobứctườngthăngđứng,bayngược trơlạitheophươngvuônggócvớibứctườngvớicùngđộlớnvậntốc.Độbiếnthiênđộnglượngcủaquả bónglà:

a)

-3

b)

-2

c)

0

56.

Trongquátrìnhnàosauđây,độnglượngcủavậtkhôngthayđổi?

a)

Vậtchuyểnđộngtronđều

b)

Vậtđượcnémngang

c)

Vậtđangrơitựdo

d)

Vậtchuyểnđộngthăngđều

57.

Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo R. Biểu thị cthể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay là

a)

v = ωR = 2πTR

b)

v = 2vR/T

c)

v = 2vR/T

d)

v = 2vR/T

58.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tái dụng lên dây bằng 200N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10cm là

a)

10J

b)

1000J

c)

100J

d)

2000J

59.

Xétchuyểnđộngcủakimgiờđồnghồ.ĐộdịchchuyểngóccủanótheoRađiantrongmỗigiờlà

a)

π/6

b)

π/3

c)

π/2

d)

π/4

60.

Câu14.Kếtluậnnàosauđâylàsaikhinóivềđộnglượngcủamộtvật?

a)

A.Độnglượngcủamộtvậtlàđạilượngvéctơ.

b)

B.Véctơđộnglượngluôncùnghướngvớivậntốccủavật.

c)

C.Độnglượngcủamộtvậtlàđạilượngvôhướng.

d)

D.Đơnvịcủađộnglượnglàkg.m/s.

61.

Theo định luật bảo toàn động lượng thì, một vật chuyển động với vận tốc v và vận tốc -v sau va chạm với vật khác, lần lượt v và -v. Theo định luật bảo toàn động lượng thì:

a)

mvmv + mvmv = 0

b)

mvmv - mvmv = 0

c)

mvmv - mvmv = -2mvmv

d)

mvmv + mvmv = 2mvmv

62.

Câu6.Mộtvậttrọnglượng10Ncóđộngnăng50J(Lấyg=10m/s2).Khiđóvậntốccủavậtbằng

a)

A.10m/s.

b)

B.7,1m/s.

c)

C.1m/s.

d)

D.0,45m/s.

63.

Từ độ cao 25m đối với mặt đất, người ta ném thẳng đứng một vật nặng có khối lượng 1kg lên cao với vận tốc ban đầu bằng 20m/s. Bỏ qua sự cản không khí. Lấy g=10m/s^2. Tính công của lực trọng thẳng đến năng ở mặt đất. Công của lực trọng của vật là:

a)

W=450J

b)

W=250J

c)

W=400J

d)

W=200J

64.

Một vật có khối lượng 5kg, đang đứng yên ở độ cao 10m. Lấy gia tốc trọng trường là g=9,8m/s^2. Thến năng trọng trường của vật có giá trị là

a)

50J

b)

450J

c)

490J

d)

98J

65.

ChọncácnhậnxétđúngvềbiếndạngcủaloxotrongHình22.1,biếtHình22.1athểhiệnloxođang cóchiềudàitựnhiên.

a)

Hình22.1bchothấyloxocóbiếndạngdãn.

b)

Hình22.1bchothấyloxocóbiếndạngnén.

c)

Hình22.lcchothấyloxocóbiếndạngdãn.

d)

Hình22.1cchothấyloxocóbiếndạngnén.

66.

Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Vectơ vận tốc không đổi

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng về tâm

67.

Bình điện (dynamo) của một xe đạp, có nướm quay đường kính 1cm tí vào lốp xe. Xe đạp đi với tốc độ 18km/giờ, tính số vòng quay trong 1 giây của nướm bình điện.

a)

314,1 vòng/s

b)

159,2 vòng/s

c)

213,4 vòng/s

d)

125,8 vòng/s

68.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200J

b)

200J

c)

200kJ

d)

72kJ

69.

Một lực không đổi tác đụng vào một vật có khối lượng 5,0kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0m/s đến 8,0m/s trong 3,0s. Hỏi lực tác dụng vào vật bằng bao nhiêu?

a)

A. 15N

b)

B. 10N

c)

C. 1,0N

d)

D. 5,0N

70.

Hình vẽ sau nếu sự phụ thuộc của lực đẩy vào độ dãn của một lò xo.

a)

Tính độ cứng của lò xo?

b)

Tính chiều dài của lò xo khi lực đẩy là 25N. Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là 15cm.

71.

Hai vật có cùng khối lượng, nếu động năng của vật thứ nhất gấp 4 lần động năng vật thứ hai thì tỉ số độ lớn vận tốc của 2 vật là?

a)

A. v1 = 16v2

b)

B. v1 = 2v2

c)

C. v1 = 4v2

d)

D. v2 = v1

72.

Cho hiệu suất của một số thiết bị như bảng dưới. Thiết bị nào có năng lượng hao phí lớn nhất?

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ hơi nước

c)

Động cơ ô tô

d)

Máy phát điện

73.

Véc-tơ động lượng là véc-tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc-tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc-tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc-tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc-tơ vận tốc

74.

Một lực F tác dụng lên vật cứng hướng với vận tốc của vật. Công suất P của lực là:

a)

PF.v

b)

F/P

c)

v/P

d)

PF/v

75.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

76.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Đất sét

77.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

Vật đang rơi tự do

b)

Vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang

c)

Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

d)

Vật đang chuyển động ném ngang

78.

Biến đổi nén là gì?

a)

Kích thước của vật không đổi theo phương của lực khi vật chịu tác dụng của ngoại lực.

b)

Kích thước của vật tăng theo phương của lực khi vật chịu tác dụng của ngoại lực.

c)

Kích thước của vật giảm theo phương của lực khi vật chịu tác dụng của ngoại lực.

d)

Kích thước của vật tăng lên 2 lần theo phương của lực khi vật chịu tác dụng của ngoại lực.

79.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính 10 cm với gia tốc hướng tâm 4cm/s. Chu kỳ T của chuyển động vật đó là

a)

8 (s).π

b)

6 (s).π

c)

12 (s).π

d)

10 (s).π

80.

Một ô tô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 60km/h và một xếp tải có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 10m/s. Tỉ số độ lớn động lượng của hai xe là

a)

0,83

b)

1,2

c)

3

d)

0,33

81.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi bị đẩn, lực đẩy hướng trụ của lò xo hướng vào phía trong.

b)

Khi bị đẩn, lực đẩy hướng theo trụ của lò xo ra phía ngoài.

c)

Khi bị đẩn, lực đẩy hướng vào phía trong.

d)

Khi bị đẩn, lực đẩy hướng ra phía ngoài.

82.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Chu kì quay của bánh xe là

a)

50s

b)

0,2s

c)

0,02s

d)

0,5s

83.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

b)

Động lượng là một đại lượng vectơ

c)

Xung của lực là một đại lượng vectơ

d)

Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi

84.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Đất sét

85.

Thến năng của một vật là đại lượng

a)

luôn dương

b)

vecto

c)

có đơn vị là oát

d)

có thể âm, dương, bằng 0

86.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi đang hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sàn

c)

Chuyển động quay của điểm trên các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

87.

Từ một vị trí trên mặt đất hai vật (1) được ném ngang và vật (2) thả rơi tự do. So sánh động năng của mỗi vật khi chạm đất.

a)

Động năng vật (1) lớn hơn vật (2)

b)

Động năng vật (2) lớn hơn vật (1)

c)

Động năng hai vật bằng nhau

d)

Không thể so sánh được

88.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc và chu kỳ và giữa tốc độ góc và tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πf; ω=2π/T

b)

ω=2πf; ω=2πf/T

c)

ω=2π/T; ω=2πf/T

d)

ω=2π/T; ω=2π/T

89.

Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24 giờ. Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay quanh trục của nó?

a)

7,27.10^-4 rad/s

b)

7,27.10^-5 rad/s

c)

6,2.10^-6 rad/s

d)

5,42.10^-5 rad/s

90.

Động lượng của một xe tải 2000kg chuyển động với vận tốc 36km/h là:

a)

20.000kg.m/s

b)

10.000kg.m/s

c)

80.000kg.m/s

d)

2.100kg.m/s

91.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong

b)

Chuyển động của một mặt xích xe đạp

c)

Chuyển động của đầu kim phút

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ

92.

Có độ cứng 40 N/m và chiều dài tự nhiên 10 cm. Khi lò xo bị kéo vượt quá giới hạn đàn hồi, thì lò xo có chiều dài 15 cm. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo là:

a)

20N

b)

40N

c)

2N

d)

4N

93.

Một động cơ ô tô sinh ra một lực phát động bằng 2400N làm ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 48km/h. Công suất của động cơ bằng

a)

3kW

b)

50W

c)

32kW

d)

115200W

94.

Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng:

a)

3,6.10^5 J

b)

2,4.10^4 J

c)

2,4.10^5 J

d)

1,2.10^5 J

95.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo của hai lò xo A và B đã chọn như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo?

a)

kA > kB

b)

kA < kB

c)

kA ≥ kB

d)

kA ≤ kB