wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap kt ck 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế.                                                 

b)

  Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Thu nhập được cải thiện.                                            

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

2.

 Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

xuất hiện nhiều đô thị lớn.          

b)

  phù hợp với công nghiệp hoá.      

c)

nâng cao tỷ lệ thị dân.                   

d)

có nhiều sản phẩm hàng hóa đa dạng.

3.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

4.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

5.

Loại cây nào sau đây phân bốcả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.       

b)

Lúa mì.               

c)

Ngô.                                 

d)

Khoai lang.

6.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.                    

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.        

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát

7.

 Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.                        

b)

rừng.

c)

khoáng sản.                  

d)

biển.                             

8.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.                

b)

Bắc Mỹ.                       

c)

Mỹ La-tinh.                 

d)

Tây Âu.

9.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.                                              

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.                                             

d)

tài nguyên thiên nhiên.

10.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.                                

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.                    

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

11.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

Thực phẩm.                                                             

b)

Năng lượng.

c)

Điện tử - tin học.                                                    

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

12.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.                 

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.                

d)

phục vụ cho hoạt động xuất , nhập khẩu.

13.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

14.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.                                 

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.                                 

d)

gắn với các đô thị vừa và lớn.

15.

  Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.                                                

b)

khu chế xuất.

c)

khu công nghiệp.                                                  

d)

trung tâm công nghiệp.

16.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp.                                                  

b)

khu công nghiệp tập trung.

c)

trung tâm công nghiệp.                                          

d)

vùng công nghiệp.

17.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.                

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.                   

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

18.

 Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.                      

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.                      

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

19.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá.                       

b)

Dầu mỏ.                       

c)

Khí đốt.                        

d)

Địa nhiệt.

20.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.         

b)

nông nghiệp.         

c)

dân cư.      

d)

giao thông

21.

Năm 2023, tỉnh Vĩnh Phúc có sản lượng lúa đạt 178270,79 tấn với dân số 1 300 400 người. Sản lượng lúa bình quân đầu người của Vĩnh Phúc năm 2023 là

a)

145,0 kg/người.    

b)

147,0 kg/người.     

c)

142,0 kg/người.    

d)

137,0 kg/người.

22.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

23.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.                                                         

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.                                                       

d)

đối tượng lao động.

24.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát

25.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

           

a)

củi gỗ                                

b)

than đá.                  

c)

dầu khí.                 

d)

năng lượng mới

26.

ác ngành công nghiệp naò sau đây phải gắn với đội ngũ  lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề

a)

kĩ thuật điện, điện tử  - tin học, cơ khí chính xác.    

b)

thực phẩm, điện tử  - tin học, cơ khí chính xác.

c)

dệt may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.       

d)

da giày, điện tử  - tin học, vật liệu xây dựng.

27.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan đến nhiều ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.                                            

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.                                       

d)

khai khoáng.

28.

nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.                           

b)

điện tử tin học, tiêu dùng.

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.                              

d)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.