Font size
Worksheets18/4
Total questions: 124
Worksheet time: 2hrs 34mins
an animal or a person in a film
(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a programme which teaches maths, english, etc
(một chương trình dạy toán, tiếng anh,...)
talent show: chương trình tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a film/show which makes people laugh
(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a competition to chose the best performer
(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a person who watch TV
(một người xem tivi)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
Do you watch Bibi, the popular ______ for children?
character: nhân vật
viewers: người xem
channel: kênh
comedies: phim hài
Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?
character: nhân vật
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình
game show: chương trình truyền hình
I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh
comedies: phim hài
viewers: người xem (qua tivi)
I love Children are always right, a ____ ____ for kids.
viewers: người xem
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)
game show: trò chơi truyền hình
character: nhân vật
My father often watches ________, they are so funny.
channel: kênh
character: nhân vật
viewers: người xem (qua tivi)
comedies: phim hài
A popular programme has a lot of _______
viewers: người xem (qua tivi)
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)
comedies: phim hài
game show: trò chơi truyền hình
Tìm nghĩa của cụm từ "Bản tin thời sự"
quiz show
commercial
news
talk show
Tìm nghĩa của cụm từ "chương trình đố vui"
cartoon
discussion programme
series
quiz show
Tìm nghĩa của cụm từ "phim tài liệu"
documentary film
talk show
soa opera
sitcom
Tìm nghĩa của cụm từ "Dự báo thời tiết"
weather forecast
sitcom
news
commercial
Tìm nghĩa của cụm từ "điều khiển từ xa"
mouse
screen
remote control
couch potato
Tìm nghĩa của cụm từ "phim kinh dị"
action movie
comedy movie
science fiction movie
horror movie
Tìm nghĩa của cụm từ "hài hước"
dull
interesting
funny
educative
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"
The Voice Kids
programme
music talent show
gameshow
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"
gameshow
music talent show
programme
The Voice Kids
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"
Clock
Click
Character
Chart
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"
Character
Channel
Chicken
Chopsticks
Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.
Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?
fashion show
gameshow
educational programme
music talent show
game show
trò chơi truyền hình
truyền hình quốc gia
comedy
hài kịch
bi kịch
chương trình động vật
_____ do you watch TV?- Twice a week
How often
How many
How much
How long
I like watching cartoon, ___ my brother likes watching sports.
so
or
and
but
_____ do you play football?
- In the yard.
yard( cái sân)
What
Where
When
Why
_______ do you like it?- Because I can see the animals in their real life.
Why
What
When
How
_________ does he have science?~ On Monday and Wednesday.
Where
What
When
What time
Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ do you like the modern English programme?
- Because it helps me with my English.
A. What
B. Where
C. Who
D. Why
dùng để bổ sung thêm thông tin
And
Or
But
So
dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.
And
Or
But
So
dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó
And
Or
But
So
He likes English ......... Maths.
and
but
or
Our school is old, ...........it's very nice.
and
or
but
athlete (n)
cầu thủ bóng đá
vận động viên
nghề nghiệp, sự nghiệp
cái thuyền
basketball (n)
bóng đá
bóng chuyền
bóng rổ
bóng chày
boat (n)
cái thuyền
cái ghế
cái tàu
cái áo khoác
career (n)
sự nghiệp, nghề nghiệp
thiết bị, dụng cụ
lựa chọn, bầu chọn
kiệt sức, mệt lử
congratulation (n)
thiết bị, dụng cụ
sự chúc mừng
kính để bơi
sàn đấu
lựa chọn, bầu cử (v)
elect
delete
elec
election
equipment (n)
thiết bị, dụng cụ
trượt tuyết
môn bóng chuyền
môn bóng rổ
exhausted (adj)
vui vẻ
hạnh phúc
mệt mỏi
kiệt sức, mệt lử
fantastic (adj)
tồi tệ
tốt
tuyệt vời, tuyệt diệu
sports competition
cuộc thi thể thao
cuộc thi đấu
cuộc đua thuyền
cuộc đua ngựa
sàn đấu boxing
rang
rung
ring
rug
cái vợt cầu lông (n)
ring
racket
rackit
reckit
ván trượt, trượt ván
skating
skateboard
skate shoes
skate
goggles (n)
kính râm
kính để bơi
kính cận
kính viễn
last (v)
kéo dài
cuối cùng
coi là
volleyball (n)
môn bóng chuyền
môn bóng rổ
môn bóng chày
môn bóng đá
sporty (Adj)
dáng thể thao, khỏe mạnh
cuộc đua thể thao
thể dục thể thao
các môn thể thao
môn trượt tuyết
ski
skiing
skate
skating
What is it?
boat
helmet
racket
goal
begin = ?
finish
end
start
play
He is a ............
footballer
foot ball doer
foot ball play
football player
national: ?
thuộc về quốc tế
thuộc về quốc gia
thuộc về đội tuyển
thuộc về địa phương
anh hùng: ?
score
career
hero
player
What is it?
swimsuit
shuttlecock
racket
helmet
exhausted: ?
rất mệt
rất vui
rất náo nhiệt
rất đông đúc
thế kỉ: ?
year
decade
century
millenium
khung thành, bàn thắng: ?
score
point
mark
goal
ghi điểm, điểm số: ?
score
point
mark
goal
of all time
sự nghiệp
tổng cộng
của mọi thời đại
tất cả thời gian
sự nghiệp: ?
national
career
hero
thousand
Yesterday, I (sleep) ................ for 7 hours.
sleeps
sleeping
sleep
slept
Last week, he (score) ...................3 goals for his football team.
scored
score
scoring
scores
We (have) ...................a picnic 2 days ago.
have
has
had
having
chia thể quá khứ của động từ "teach" là: ?
teached
teaching
teaches
taught
thể dục nhịp điệu
(a)
vợt cầu lông
racket
bat
shuttlecock
net
gậy bóng chày
racket
bat
ball
net
Do you like (a) ?
equipment
cuộc thi đấu
huấn luyện viên
thiết bị, dụng cụ
vận động viên
Badminton requires only a net, a racket, and a birdie or (a) .
Nam's dream is to become a__________.
gamer
contest
competition
champion
________draw on the walls and tables, please
Do
Don't
Should
Shouldn't
giày thể thao
(a)
We were very sad when our favourite team didn’t ________ even one goal.
play
winner
scored
score
Last summer, my vacation in Hue (a) wonderful. (be)
Yesterday, I (a) a lot of gifts for my little sister. (buy)
She (be not) (a) a pupil last week.
My parents (be not) (a) teachers two years ago.
(Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be)........ .........
(a)
Yesterday, we (go) …………... to My Dinh stadium and (watch) …………….. a friendly football match between Vietnam and Indonesia
(a)
Trung (a) chicken and rice for dinner. (eat)
She (not buy) .......................... a new ruler yesterday.
bought
did not buy
was not buy
did not bought
............................They (come) ............................ school yesterday?
They didn't come school yesterday.
They came school yesterday.
Did they come school yesterday?
They did come school yesterday?
Tuan (have) (a) a new bike yesterday.
Africa
Châu Phi
châu Nam Cực
Antarctica
châu Phi
châu Nam Cực
architect
kiến trúc
châu Á
Asia
châu Á
kiến trúc
Australia
nước Úc, châu Úc
phần thưởng
award
phần thưởng
nước Úc, châu Úc
awful
kinh khủng
thủ đô
capital
kinh khủng
thủ đô
Which continent is Viet Nam in?
Asia
Africa
Europe
North America
châu Á
(a)
châu Phi
(a)
châu Âu
(a)
Holland (n) nghĩa là gì?
Hà Lan
Đất thánh
Vùng của Hol
Phần Lan
Úc
(a)
châu Mỹ
(a)
(n): châu Nam Cực -> English?
Antarctica
Antactica
Antartica
Atarctica
giải thưởng, trao giải thưởng
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
châu lục -> English?
continent
comtinent
contiment
comtiment
Odd one out
Africa
Europe
America
Rome
Which is the capital of Viet Nam?
Ho Chi Minh City
Da Nang
Ha Noi
Hue
Which continent is Viet Nam in?
Asia
Africa
Europe
North America
châu Á
(a)
châu Phi
(a)
châu Âu
(a)
Holland (n) nghĩa là gì?
Hà Lan
Đất thánh
Vùng của Hol
Phần Lan
Úc
(a)
châu Mỹ
(a)
(n): châu Nam Cực -> English?
Antarctica
Antactica
Antartica
Atarctica
giải thưởng, trao giải thưởng
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
châu lục -> English?
continent
comtinent
contiment
comtiment
Odd one out
Africa
Europe
America
Rome
Which is the capital of Viet Nam?
Ho Chi Minh City
Da Nang
Ha Noi
Hue
