Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương môn Lịch sử và Địa lí cuối kì II lớp 4A3
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Phố cổ Hội An thuộc
a)
A. Tỉnh Quảng Trị
b)
B. Tỉnh Quảng Bình
c)
C. Tỉnh Ninh Bình
d)
D. Tỉnh Quảng Nam
2.
Con sông nào chảy qua Phố cổ Hội An?
a)
Sông Gianh
b)
Sông Thu Bồn
c)
Sông Hậu
d)
Sông Tiền Giang
3.
Không gian kiến trúc nhà cổ gồm
a)
A. Nơi buôn bán
b)
B. Nơi sinh hoạt
c)
C. Nơi thờ tự
d)
D. Tất cả phương án trên đúng
4.
Phố cổ Hội An lưu giữ
a)
Nhà cổ, nhà sàn, nhà người Hoa
b)
Nhà cổ, hội quán người Hoa, chùa Cầu
c)
Nhà cổ, nhà sàn, nhà kính
d)
Nhà cổ, nhà sàn
5.
Nhà cổ Hội An được xây dựng vào thời gian nào?
a)
Thế kỉ XVII đến XIX
b)
Thế kỉ XVII đến XXI
c)
Thế kỉ XVII đến XVI
d)
Thế kỉ XVII đến XX
6.
Nhà ở Phố cổ Hội An phổ biến là
a)
A. Nhà một tầng hoặc hai tầng
b)
B. Nhà một tầng
c)
C. Nhà hai tầng
d)
D. Nhà ba tầng
7.
Nhà ở phố cổ Hội An có
a)
• A. Chiều sâu rất lớn
b)
• B. Chiều sâu tương đối lớn
c)
• C. Chiều ngang tương đối lớn
d)
• D. Chiều ngang hẹp và chiều sâu tương đối lớn
8.
Phần lớn phố cổ Hội An nằm ở phường nào?
a)
Minh An
b)
Cẩm Châu
c)
Sơn Phong
d)
Cẩm Nam
9.
Chùa Cầu ban đầu được dựng bởi thương nhân từ quốc gia nào?
a)
Trung Quốc
b)
Nhật Bản
c)
Hàn Quốc
d)
Mỹ
10.
Chùa Cầu gắn liền với con thủy quái trong truyền thuyết của?
a)
• A. Hàn Quốc
b)
• B. Nhật Bản
c)
• C. Thái Lan
d)
• D. Việt Nam
11.
Chùa cầu được xây dựng vào thế kỉ nào?
a)
Thế kỉ XVI
b)
Thế kỉ XVII
c)
Thế kỉ XVIII
d)
Thế kỉ XV
12.
Chùa Cầu được làm bằng gì?
a)
Tre
b)
Nứa
c)
Đất
d)
Gỗ
13.
Hội An được công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm
a)
A. 1996
b)
B. 1999
c)
C. 1998
d)
D. 1997
14.
Hội quán Phúc Kiến là nơi sinh hoạt cộng đồng của người nào?
a)
Người Hoa
b)
Người Việt
c)
Người Mỹ
d)
Người Pháp
15.
Hội quán Phúc Kiến được xây dựng theo kiểu đền miếu cổ của quốc gia nào?
a)
Nhật Bản
b)
Trung Quốc
c)
Việt Nam
d)
Hàn Quốc
16.
Hội An được UNESCO công nhận là
a)
Di sản văn hóa thế giới
b)
Di sản phi vật thể
c)
Di sản kiến trúc thế giới
d)
Di sản lịch sử
17.
Hội An được UNESCO công nhận vào năm bao nhiêu?
a)
• A. 1999
b)
• B. 1989
c)
• C. 1990
d)
• D. 2000
18.
Khi tham quan phố cổ, em cần
a)
Chụp ảnh và đăng tải nên mạng xã hội.
b)
Khoe khoang các bạn chưa được đến đó.
c)
Vứt rác đúng nơi quy định
d)
Nói tục, chửi bậy
19.
Chùa Cầu được in vào tờ tiền có mệnh giá bao nhiêu
a)
2 000 đồng
b)
200 000 đồng
c)
100 000 đồng
d)
20 000 đồng
20.
Hội Quán tiêu biểu bao gồm
a)
A. Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam
b)
B. Phúc Kiến, Quảng Đông, Quảng Tây
c)
C. Phúc Kiến, Quảng Ninh
d)
D. Phúc Kiến, Hải Nam
21.
Hội quán là nơi:
a)
A. Sinh hoạt cộng đồng
b)
B. Thờ vị thần người Hoa
c)
C. Thờ cúng tổ tiên
d)
D. A, B đúng
22.
Biện pháp nào không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của phố cổ Hội An?
a)
A. Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ
b)
B. Trùng tu các công trình đã xuống cấp
c)
C. Tuyên truyền, quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An
d)
D. Xây dựng thêm các tòa nhà lớn trong khu phố cổ
23.
Đâu là sản phẩm du lịch độc đáo của phố cổ Hội An?
a)
A. Đêm phố cổ
b)
B. Lễ hội đèn lồng
c)
C. Lễ hội té nước
d)
D. A, B đúng
24.
Đâu là những hành động nên làm khi đến phố cổ Hội An
a)
Tổ chức các lễ hội văn hóa mang đậm nét đặc sắc của địa phương
b)
Bảo tồn, tu bổ, phục dựng các di tích
c)
Tuyên truyền, giáo dục nâng cao ý thức trách nhiệm của người dân
d)
Vứt rác bừa bãi
e)
Vẽ bậy tại khu di tích
25.
Phố cổ Hội An là
a)
Một khu di tích đắt giá
b)
Một khu di tích lịch sử quý giá của Việt Nam
c)
Một khu di tích bình thường
d)
Một khu di tích tầm thường
26.
Đâu là việc làm không nên khi tới các khi di tích
a)
A. Không gây mất trật tự.
b)
B. Đi nhẹ - nói khẽ.
c)
C. Xếp hàng ngay ngắn.
d)
D. Nói tục- chửi bậy
27.
Phố cổ Hội An nằm ở vị trí nào?
a)
A. Hạ lưu sông Hương.
b)
B. Thượng lưu sông Thu Bồn.
c)
C. Hạ lưu sông Thu Bồn.
d)
D. Hạ lưu sông Tranh.
28.
Nhà cổ ở phố cổ Hội An được xây dựng vào thời gian nào?
a)
A. Thế kỉ XVI.
b)
B. Từ thế kỉ XVII đến thế kỉ XIX.
c)
C. Thế kỉ XVII.
d)
D. Thế kỉ XIX.
29.
Hội quán nào không thuộc phố cổ Hội An?
a)
Phúc Kiến.
b)
Quảng Đông.
c)
Hải Nam.
d)
Nghĩa An.
30.
Theo truyền thuyết, Chùa Cầu được xây dựng nhằm mục đích gì?
a)
• A. Hạn chế sức mạnh của thuỷ quái.
b)
• B. Giúp nhân dân đi lại thuận lợi hơn.
c)
• C. Phát triển du lịch.
d)
• D. Ngăn động đất, lũ lụt xảy ra.
31.
Tây Nguyên giáp với vùng nào?
a)
Trung Quốc
b)
Trung du và miền núi Bắc bộ
c)
Đồng bằng Bắc bộ
d)
Duyên hải miền Trung, Nam Bộ
32.
Vùng nào sau đây không giáp với vùng Tây Nguyên?
a)
• A, Campuchia
b)
• B. Đồng bằng Bắc bộ
c)
• C. Lào
d)
• D. Nam bộ
33.
Vùng Tây Nguyên giáp với hai quốc gia là
a)
Lào và Trung Quốc
b)
Lào và Thái Lan
c)
Lào và Campuchia
d)
Lào và Mianma
34.
Vùng Tây Nguyên không giáp với
a)
Lào
b)
Thái Lan
c)
Nam bộ
d)
Duyên hải miền Trung
35.
Trong tất cả các vùng nước ta Tây Nguyên giáp với
a)
A. 2 vùng
b)
B. 3 vùng
c)
C. 4 vùng
d)
D. 1 vùng
36.
Tỉnh nào giáp 2 nước ở vùng Tây Nguyên
a)
Kon Tum
b)
Gia Lai
c)
Lâm Đồng
d)
Đắk Nông
37.
Tây Nguyên bao gồm mấy tỉnh?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
38.
Địa hình vùng thấp dần về
a)
Phía Tây
b)
Phía Nam
c)
Phía Bắc
d)
Phía Đông
39.
Đây là vùng duy nhất nước ta không giáp:
a)
• A. Lào
b)
• B. Campuchia
c)
• C. Biển
d)
• D. Nam Bộ
40.
Cao nguyên Kon Tum có độ cao trung bình khoảng?
a)
A. 500 m
b)
B. 800 m
c)
C.1500m
d)
D. 700 m
41.
Vườn quốc gia Yok Đôn thuộc tỉnh nào?
a)
A. Kon Tum
b)
B. Đồng Nai
c)
C. Đak Lak, Đăk Nông
d)
D. Lâm Đồng
42.
Địa hình chủ yếu của vùng Tây Nguyên là gì?
a)
Đồng bằng
b)
Đồng cỏ
c)
Hoang mạc
d)
Cao nguyên
43.
Cao nguyên Lâm Viên có độ cao trung bình là
a)
A. 2596m
b)
B. 2599m
c)
C. 2597m
d)
D. 1500m
44.
Cao nguyên Di Linh có độ cao trung bình là
a)
A. 2408m
b)
B. 2407m
c)
C. 2406m
d)
D. 1000m
45.
Nhiệt độ trung bình năm của Tây Nguyên là bao nhiêu?
a)
• A. 20°C
b)
• B. 22°C
c)
• C. 24°C
d)
• D. 26°C
46.
Rừng Tây Nguyên có mấy kiểu rừng chính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Rừng Tây Nguyên có vai trò quan trọng trong các hoạt động nào?
a)
• A. Hoạt động du lịch
b)
• B. Hoạt động nông nghiệp
c)
• C. Hoạt động công nghiệp
d)
• D. Tất cả đều đúng
48.
Cao nguyên nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
Đồng Văn
b)
Mộc Châu
c)
Ba Gian
d)
Mơ Nông
49.
Cao nguyên nào sau đây ở độ cao trên 1500m?
a)
A. Lâm Viên
b)
B. Mơ Nông
c)
C. Di Linh
d)
D. Pleiku
50.
Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa chính?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
51.
Hoạt động phá rừng và khai thác rừng không hợp lí gây ra những hậu quả gì?
a)
• A. Biến đổi khí hậu
b)
• B. Ô nhiễm môi trường
c)
• C. Mất cân bằng sinh thái
d)
• D. Tất cả đều đúng
52.
Đất chủ yếu ở Vùng Tây Nguyên là
a)
A. Đất phù sa cổ
b)
B. Đất feralit
c)
C. Đất đỏ badan
d)
D. Đất phù sa
53.
Tài nguyên đất thích hợp để trồng?
a)
• A. Hồ tiêu
b)
• B. Cà phê
c)
• C. Cao su
d)
• D. Tất cả phương án trên đúng
54.
Để ngăn chặn phá rừng, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào?
a)
A. Trồng cây mới phủ xanh đồi trọc
b)
B. Tăng cường việc bảo vệ rừng
c)
C. Tuyên truyền bảo vệ rừng
d)
D. A,B,C đúng
55.
Em hãy chọn những thông tin đúng về vùng Tây Nguyên.
a)
Vùng Tây Nguyên không giáp biển.
b)
Chư Yan Sin là đỉnh núi cao nhất vùng Tây Nguyên.
c)
Sông Ba chảy qua vùng Tây Nguyên và đổ ra Biển Đông.
d)
Vùng Tây Nguyên giáp biển ở phía tây.
e)
Vùng Tây Nguyên giáp biển ở phía đông.
56.
Em hãy chọn những thông tin đúng về đặc điểm khí hậu của vùng Tây Nguyên
a)
Một năm có 3 mùa.
b)
Lượng mưa lớn.
c)
Có hiện tượng khô hạn.
d)
Không có mùa khô.
e)
Khí hậu có mùa mưa.
57.
Em hãy chọn loại đất chính ở vùng Tây Nguyên.
a)
Đất đỏ ba dan
b)
Đất xám
c)
Đất đen
d)
Đất vàng ba dan
58.
Các dân tộc ở Tây Nguyên thường sống
a)
A. Đơn độc
b)
B. Hộ gia đình
c)
C. Buôn làng
d)
D. Đáp án khác
59.
Số dân của vùng Tây Nguyên
a)
A. Đông
b)
B. Nhiều nhất cả nước
c)
C. Ít nhất cả nước
d)
D. Đáp án khác
60.
Dân cư Tây Nguyên tập trung chủ yếu ở:
a)
A. Thị trấn
b)
B. Thị xã
c)
C. Ven các trục đường giao thông
d)
D. Tất cả phương án trên đúng
61.
Mật độ dân số của vùng Tây Nguyên năm 2020 vào khoảng:
a)
• A. 554 người/ km2
b)
• B. 102 người/ km2
c)
• C. 109 người/ km2
d)
• D. 212 người/ km2
62.
Tỉnh có diện tích cây cà phê chè phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là:
a)
A. Đắc Lắc.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Lâm Đồng.
d)
D. Gia Lai
63.
Tỉ lệ trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên
a)
• A. Lớn nhất cả nước
b)
• B. Trung bình
c)
• C. Ít nhất cả nước
d)
• D. Đáp án khác
64.
Vùng có mật độ dân số cao nhất là
a)
• A. Duyên hải miền Trung
b)
• B. Nam bộ
c)
• C. Đồng bằng Bắc bộ
d)
• D. Tây Nguyên
65.
Nơi có mật độ dân số lớn thứ hai cả nước là
a)
Nam bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Đồng bằng Bắc bộ
d)
Duyên hải miền Trung
66.
Nơi có mật độ dân số lớn thứ ba là
a)
• A. Đồng bằng Bắc bộ
b)
• B. Nam bộ
c)
• C. Duyên hải miền Trung
d)
• D. Trung du và miền núi Bắc bộ
67.
Các cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu cao là
a)
Cà phê, hồ tiêu, cao su, chè
b)
Lúa, ngô, đậu
c)
Cam, bưởi, xoài
d)
Thanh long, mít, ổi
68.
Trâu, bò được nuôi nhiều ở tỉnh nào?
a)
A. Gia Lai
b)
B. Đắk Lắc
c)
C. Kon Tum
d)
D. A,B đúng
69.
Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về
a)
A. khoáng sản và thuỷ sản.
b)
B. nông nghiệp và thuỷ sản.
c)
C. Nông nghiệp và lâm nghiệp.
d)
D. lâm nghiệp và thuỷ sản.
70.
Lợn được nuôi nhiều ở tỉnh nào?
a)
A. Gia Lai
b)
B. Đắk Lắc
c)
C. Kon Tum
d)
D. A,B đúng
71.
Vì điều kiện tự nhiên thuận lợi, Tây Nguyên có thế mạnh phát triển lĩnh vực nào?
a)
Công nghiệp chế biến
b)
Nông nghiệp hữu cơ
c)
Chăn nuôi gia súc
d)
Thủy sản
72.
Ở Tây Nguyên, cao su được trồng chủ yếu tại các tỉnh
a)
A. Kon Tum, Gia Lai.
b)
B. Gia Lai, Đắk Lắk.
c)
C. Kom Tum, Đắk Lắk.
d)
D. Đắk Lắk, Đắk Nông.
73.
Trên hệ thống sông nào, Tây Nguyên có nhiều nhà máy thuỷ điện?
a)
A. Sông Đồng Nai
b)
B. Sông Sê-rê-pốk
c)
C.Sông Sê San
d)
D.Tất cả các sông trên
74.
Việc trồng cà phê:
a)
• A. Tạo thu nhập cho người nông dân
b)
• B. Gây cạnh tranh cho khu vực khác
c)
• C. Tạo việc làm cho công nhân
d)
• D. Đáp án khác
75.
Trên sông Đak Krông có mấy thủy điện?
a)
A. 6
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 2
76.
Trên các hệ thống sông nào, nhiều nhà máy thuỷ điện đã và đang được xây dựng ở Tây Nguyên?
a)
Đồng Nai, Sê-rê-pốk, Sê San
b)
Hồng, Đuống, Cầu Chui
c)
Mekong, Sài Gòn, Cần Giờ
d)
Lô, Tô Lịch, Cầu Bông
77.
Sông có nhiều thủy điện nhất là sông nào?
a)
• A. Sông Hồng
b)
• B. Sông Ba
c)
• C. Sông Đồng Nai
d)
• D. Sông Đak Krông
78.
Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là
a)
A. Sự phân hóa theo mùa.
b)
B. Sự phân hóa theo độ cao.
c)
C. Diễn biến thất thường.
d)
D. Khô nóng quanh năm.
79.
Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây?
a)
Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.
b)
Khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
c)
Khí hậu thuận lợi, nguồn nước trên mặt và nguồn nước ngầm phong phú.
d)
Mùa khô kéo dài là điều kiện để phơi, sấy sản phẩm cây công nghiệp.
80.
Tây Nguyên là nơi sinh sống của các dân tộc:
a)
A. Gia Rai, Ê Đê, Thái, Khơ-me, Hoa,...
b)
B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mạ, Xơ Đăng,
c)
C. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mường, Thổ,..
d)
D. Sản Chay, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,...
81.
Dân cư ở vùng Tây Nguyên chủ yếu tập trung ở
a)
• A. các đô thị ven các trục đường giao thông.
b)
• B. trên các cao nguyên.
c)
• C. dọc thung lũng các con sông.
d)
• D. dọc biên giới với Lào và Cam-pu-chia
82.
Các cây công nghiệp chính ở vùng Tây nguyên là
a)
lạc, mía, thuốc lá,...
b)
chè, que, trau,...
c)
dâu tằm, đậu tương, bông
d)
cà phê, hồ tiêu, cao su,..
83.
Một số vật nuôi chính ở vùng Tây Nguyên là
a)
dê, bò, lợn,...
b)
trâu, cừu, gà,...
c)
trâu, bò, lợn,...
d)
voi, bò, lợn,...
84.
Chọn những ý trước câu trả lời đúng
a)
Các nhà máy thuỷ điện: Ialy, Sê San 3, Sê San 4 được xây dựng trên sông Krông Pô Kô.
b)
Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim được xây dựng trên sông Ba,
c)
Các nhà máy thuỷ điện: Srê Pốk 3, Buôn Kuốp được xây dựng trên sông Đắk Không.
d)
Các nhà máy thuỷ điện: Đồng Nai 3, Đồng Nai 4 được xây dựng trên sông Đồng Nai.
e)
Việc xây dựng các nhà máy thuỷ điện không ảnh hưởng tới môi trường tự nhiên.
85.
Em hãy nhận xét về mật độ dân số ở vùng Tây Nguyên bằng cách điền thông tin phù hợp vào chỗ trống (…).
- So với các vùng khác, mật độ dân số của Tây Nguyên …………………….trong cả nước.
- Tây Nguyên là vùng……………………… dân.
(a)
86.
Nhà ở truyền thống của nhân dân vùng sông nước Nam Bộ phổ biến là kiểu nhà nào?
a)
Nhà lợp bằng lá.
b)
Nhà Rông.
c)
Nhà lợp ngói.
d)
Nhà sàn, nhà nổi.
87.
Chợ nào không phải chợ nổi ở Nam Bộ?
a)
A. Chợ Cái Răng (Cần Thơ).
b)
B. Chợ Ngã Năm (Sóc Trăng).
c)
C. Chợ Phụng Hiệp (Hậu Giang).
d)
D. Chợ Mũi Né (Bình Thuận).
88.
Phương tiện đi lại, vận chuyển hàng hoá chủ yếu ở Nam Bộ là gì?
a)
A. Ghe, xuồng.
b)
B. Sà lan.
c)
C. Thuyền.
d)
D. Xe máy.
89.
Lãnh đạo của phong trào Đồng khởi ở tỉnh Bến Tre là ai?
a)
Trương Định.
b)
Nguyễn Trung Trực.
c)
Nguyễn Thị Định
d)
Nguyễn Thị Bình
90.
Thành phố lớn nhất Nam bộ là
a)
Thành phố Sóc Trăng
b)
Thành phố Hồ Chí Minh
c)
Thành phố Bà Rịa – Vũng Tàu
d)
Thành phố Cà Mau
91.
Nhà ở truyền thống của người Nam bộ
a)
• A. Có 3 loại
b)
• B. Chỉ một loại duy nhất
c)
• C. Có nhiều loại khác nhau
d)
• D. Có ít loại
92.
Ở vùng sông nước chủ yếu là
a)
A. Nhà xây
b)
B. Nhà sàn, nhà nổi, nhà bè
c)
C. Nhà Dài
d)
D. Nhà Rông
93.
Ở miệt vườn chủ yếu là
a)
Nhà lá
b)
Nhà tranh
c)
Nhà ngang
d)
Nhà xây
94.
Nhà nổi có đặc điểm gì?
a)
A. Nổi ở trên sông
b)
B. Ở trên cạn
c)
C. Ở dưới nước
d)
D. Ở trong rừng
95.
Ngày nay nhà ở của người dân Nam bộ được xây dựng
a)
A. Tạm bợ
b)
B. Lụp xụp
c)
C. Kiên cố
d)
D. Không kiên cố
96.
Hiện nay các nhà cổ:
a)
• A. Vẫn còn được lưu giữ
b)
• B. Đã không còn tồn tại
c)
• C. Đã bị phá hết
d)
• D. Đã không còn nữa
97.
Chợ nổi là hoạt động
a)
• A. Trưng bày hàng hóa
b)
• B. Đổi hàng hóa với nhau
c)
• C. Mua bán, trao đổi
d)
• D. Đổi hàng hóa
98.
Tại sao gọi là chợ nổi?
a)
• A. Vì diễn ra dưới sông
b)
• B. Vì diễn ra trên sông
c)
• C. Vì chợ phải bơi trên sông
d)
• D. Vì chợ để hàng hóa nổi
99.
Hàng hóa được bán trên các
a)
• Nhà dân
b)
• Du thuyền
c)
• Ghe, xuồng
d)
• Thuyền lớn
100.
Hàng hóa được bán trên các ghe là
a)
• A. Hoa quả
b)
• B. Nông sản và vật dụng cần thiết
c)
• C. Lúa gạo
d)
• D. Thịt cá
101.
Trên mỗi ghe treo những
a)
• A. Hoa quả
b)
• B. Biển báo
c)
• C. Biển hiệu
d)
• D. Hàng hóa cần bán
102.
Chợ nổi nào sau đây thuộc vùng Nam bộ
a)
• A. Cái Răng
b)
• B. Phong Điền
c)
• C. Ngã Năm
d)
• D. A,B,C đúng
103.
Chợ nổi Phong Điền ở tỉnh nào?
a)
• A. Cần Thơ
b)
• B. Trà Vinh
c)
• C. Đồng Tháp
d)
• D. Long An
104.
Chợ nổi Cái Bè thuộc tỉnh nào?
a)
• A. Đồng Tháp
b)
• B. Cần Thơ
c)
• C. Trà Vinh
d)
• D. Tiền Giang
105.
Nguyễn Thị Định đã chiến đấu chống quân thực dân nào ở Việt Nam?
a)
• A. Mỹ
b)
• B. Trung Quốc
c)
• C. Pháp
d)
• D. Nhật
106.
Trương Định đã chiến đấu chống quân thực dân nào ở Việt Nam?
a)
• A. Mỹ
b)
• B. Trung Quốc
c)
• C. Pháp
d)
• D. Nhật
107.
Chợ nổi Nam bộ còn thu hút
a)
• A. Du khách đến trải nghiệm
b)
• B. Khách đến bán hàng
c)
• C. Nhiều nhà đầu tư
d)
• D. Nhiều hàng hóa
108.
Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho buôn bán chợ nổi?
a)
• A. Địa hình núi non
b)
• B. Khí hậu lạnh mát
c)
• C. Đất đai màu mỡ
d)
• D. Nhiều sông ngòi
109.
Trang phục truyền thống vẫn được mặc trong dịp nào?
a)
• A. Lễ
b)
• B. Tết
c)
• C. Đi nước ngoài
d)
• D. A,B đúng
110.
Trang phục chủ yếu trước đây
a)
• A. Khố
b)
• B. Áo váy
c)
• C. Áo bà ba và khăn rằn
d)
• D. Áo yếm
111.
Áo bà ba thể hiện:
a)
• A. Đặc trưng vùng quê
b)
• B. Đặc trưng văn hóa của miền sông nước
c)
• C. Đặc trưng văn nghệ
d)
• D. Đặc điểm nghệ thuật
112.
" Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây" là câu nói của nhân vật nào sau đây:
a)
• A. Nguyễn Trung Trực
b)
• B. Nguyễn Thị Định
c)
• C. Trương Định
d)
• D. Trầm Quốc Toản
Reset
